Thông Thạo Syndra Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Syndra lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Syndra nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Syndra — Mọi trang phục & tranh nền · Build Syndra Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Syndra

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Hugh Akston#NA1 NA 14,273,846
2 PhạmHà#10659 VN 7,947,026
3 可可餅εз#1235 TW 7,911,794
4 Lawfull#Law LAS 7,196,160
5 horo999#JP1 JP 6,009,297
6 LightShower#1912 SEA 3,983,099
7 Mikasa AOT#OC OCE 3,765,853
8 Ash007#ASH ME 2,777,456
9 커뮤니티 패널에#Tungg VN 2,672,877
10 Druust#euw12 EUW 2,452,766
11 Striikie#GR8 NA 2,197,260
12 朵拉拉o寶琳球o#tw2 TW 2,023,584
13 SoleSurvivor#OC OCE 1,890,732
14 Elieth#LAN LAN 1,890,502
15 Mike Aidyx#SYN LAS 1,819,272
16 Tư Ấu U#coo3 VN 1,747,629
17 GAY PADRAO#GAY BR 1,708,262
18 Bluekun#JP1 JP 1,648,533
19 Vào Dra Syn Tử#1mTT VN 1,635,166
20 Хрень какая то#DCP RU 1,625,315
21 Accalappiacagne#GGG EUW 1,552,506
22 Almond Eye#2001 LAS 1,519,196
23 JLoveX USA#XJ520 NA 1,482,309
24 JES#LOVE LAN 1,480,595
25 meema1129#JP1 JP 1,450,275
26 SweetRevenge#LOVE EUNE 1,425,449
27 Scarlet Witch#SYNDA SEA 1,414,376
28 FeifeiBaby#MUIBB TW 1,403,382
29 RapMonsters#PT1 EUW 1,397,774
30 BRÚXA#BR1 BR 1,369,335
31 Biology Teacher#Life LAS 1,354,717
32 BritneySpears#ItsB BR 1,338,945
33 Luvtillidie#Xun TW 1,313,395
34 Pregabalina#1495 BR 1,245,042
35 FEIVER#LAN LAN 1,224,176
36 charme to die#meow EUW 1,173,597
37 TaquitoDeFrijol#FFFF LAN 1,149,315
38 Eldryn#TR1 TR 1,115,460
39 体重90kgの白雪姫#JP1 JP 1,112,341
40 Gabi#BR5 BR 1,107,972
41 少夫人#0001 VN 1,106,018
42 TF Playcool#10608 VN 1,104,013
43 Artitanium#TYRNT LAN 1,064,138
44 KayserLight#LAS LAS 1,062,828
45 月下独酌#醉后清风 OCE 1,046,325
46 Schwirty#OC OCE 1,042,510
47 Syndra#105 NA 1,040,373
48 Login#DIOR SEA 1,034,077
49 days gone by#moses TR 993,327
50 all aboutscience#2845 EUW 988,418
51 Lordalways#LAN LAN 960,191
52 DaideXx#Spray LAN 957,572
53 Teiru#2969 SEA 940,340
54 ThunderMcBusterz#OBOL NA 938,886
55 Thunder Queen#LAS LAS 903,962
56 Six sex#flop LAS 893,626
57 Creampie maker#load EUW 889,797
58 MattzinDaZS#Matt BR 864,822
59 Beyoncé#BIvy OCE 857,831
60 あいみー#011 JP 843,598
61 YoruichiShihôinツ#0000 EUW 817,367
62 GuanchO#MLG EUW 788,274
63 Peaker#Kind EUW 788,040
64 ThighConnoisseur#OC OCE 785,372
65 Yukika#LAN LAN 760,523
66 SZON#SOS BR 752,422
67 Xorikita#sas RU 718,893
68 MireIla#GOD TR 714,396
69 Riftide#NULL EUNE 693,978
70 cicadas#Naho OCE 674,913
71 Adriano98#BR1 BR 601,168
72 Stratosphёre#JP1 JP 578,665
73 TIB#SG2 SEA 547,258
74 Sigton#Ahoga ME 545,363
75 Sconemakerr#OC OCE 531,257
76 VODKAcolors#Vodka EUW 507,024
77 NICE#4578 KR 467,535
78 Bloody#1997 ME 455,093
79 GGs Dino#2809 VN 437,360
80 魔小道#173 TW 430,519
81 Dua Lipa#OC OCE 427,661
82 Scarticj#OC OCE 423,722
83 IMHandsomeJoe#cutie NA 419,434
84 ClappityBunny#cope NA 409,202
85 Syndrella#POWER ME 398,488
86 Boombada#1111 EUNE 384,899
87 Stanly93l#RU1 RU 378,436
88 Slaystar#STAR NA 351,216
89 らはーる#1313 JP 340,051
90 APVC CYUAN#1210 TW 332,690
91 正恩寶寶#tw2 TW 323,203
92 뻔내미#0331 KR 269,159
93 Chàrmy#SG2 SEA 214,220

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.