Thông Thạo LeBlanc Cao Nhất League of Legends

Những one-trick LeBlanc lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo LeBlanc nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

LeBlanc · Mọi trang phục & tranh nền · Build LeBlanc Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên LeBlanc

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Cnalbeling#3615 VN 8,022,611
2 LeBlunK#ChykO EUW 7,519,133
3 Lukyan666#EUNE EUNE 6,666,982
4 MechdaaaN#daan BR 5,304,022
5 SPECTRVM#LAS LAS 4,896,451
6 Anh đã già#VN3 VN 4,588,136
7 llxARONxll#LAN LAN 4,385,463
8 Corbeau#3544 LAN 4,012,770
9 The Deceiver#Noxus BR 3,918,423
10 LeBeerlanc#NA1 NA 3,765,403
11 Nera#Crown TR 3,464,248
12 foreverBlanc#ooo SEA 3,098,061
13 Tyrhukiel#EUW EUW 2,909,016
14 妃雪瓔#櫻櫻沒帶紙 TW 2,884,115
15 Qnhieu#2018 VN 2,859,261
16 5WH#zhen TW 2,651,976
17 Renna#5341 SEA 2,591,987
18 olas13#JP1 JP 2,516,027
19 Distortion#OC OCE 2,514,819
20 Parente#BR1 BR 2,357,977
21 CasperForce#OSINT TR 2,320,910
22 zKai Tây Nguyên#6868 NA 2,212,361
23 Yue12#LAN LAN 2,206,309
24 Mónster#OC3 OCE 2,129,974
25 Berg Hyposelenia#BELB BR 2,115,703
26 Lenjoker#OC OCE 2,108,630
27 Decay0#EUW EUW 2,059,231
28 Bae Bae#OC OCE 1,993,177
29 シャドウガーデン#Wolrd EUW 1,987,007
30 우진아 나 가영Ol#KR1 KR 1,977,955
31 Thuận x Thuận#Thuận VN 1,923,865
32 Chupaa#6989 SEA 1,865,538
33 Douglinhas#6650 BR 1,839,496
34 Meretriz Casta#br1 BR 1,782,741
35 Madelyne Pryor#0911 BR 1,766,114
36 Joshua Fenix#LAN LAN 1,762,899
37 팀뽑기룰렛게임#KR1 KR 1,678,408
38 blackorpink#1314 TW 1,652,628
39 年少頂嘴長大頂嘴#6666 TW 1,618,310
40 MightMagic22#NA1 NA 1,606,348
41 Succubus#Hexed BR 1,605,073
42 MafiHope#3bood ME 1,603,090
43 S1mple#Xuan TW 1,590,674
44 又瘋又壞的女性主義者ü#4615 TW 1,523,207
45 Rose Noire#Tears EUW 1,417,362
46 눈사람#kor KR 1,332,121
47 xXMixukyXx#LAN LAN 1,257,799
48 Deco#VAL LAN 1,230,223
49 Có Bắp đây rồi#24836 VN 1,227,748
50 봄날의햇쌀#316 KR 1,220,941
51 探監達人翁俊亨#0605 TW 1,212,636
52 帝王暴龍ovO#9060 TW 1,209,387
53 Nerflanc#br1 BR 1,208,230
54 40wr ADCеря kata#slay EUW 1,203,613
55 Kronos LB#LAN LAN 1,189,756
56 PIPEMATEX #LAS LAS 1,167,517
57 Seanhaung#1650 TW 1,163,114
58 Grandark#GCBR BR 1,160,350
59 oui#003 BR 1,155,527
60 Pan Kakauko#PWWP EUNE 1,148,780
61 Pequi com Césio#br1 BR 1,142,764
62 ヤザン#0001 EUW 1,103,381
63 Sangre#26r LAN 1,089,424
64 australasian#otato OCE 1,068,274
65 banheirões glasc#br1 BR 1,054,279
66 tibin69#tibin VN 1,031,282
67 傑老爺#tw2 TW 1,009,519
68 Lute#8751 SEA 983,036
69 OlioUmbral#NA1 NA 981,709
70 적 령 자#適齡者 KR 959,655
71 全力丞#0824 TW 948,654
72 Yves#WCAT BR 947,145
73 허뚜루#KR1 KR 941,943
74 1empty#Apito LAS 934,597
75 Minz#1009 VN 921,228
76 Desire#XVII EUW 920,947
77 Kain#NPC EUNE 914,610
78 Mermalade#0612 EUNE 902,454
79 悠木AoE#本物です JP 895,290
80 Zetsuyo#EUW EUW 885,060
81 kibaboy#NA1 NA 881,325
82 wngerout#OC OCE 866,930
83 ILLUSION#SHIN4 VN 863,961
84 A Death Wish#YEP ME 863,064
85 BLäCkśPäĎΣ#7575 ME 850,802
86 단 윈 연니 명강#8888 SEA 844,504
87 SeriousFruit#NA1 NA 834,794
88 58520#1125 SEA 828,059
89 Abe#ECUA LAN 822,162
90 Koo Chang Chang#vn2 VN 819,781
91 LeBussy#LeBla BR 819,475
92 SOJU Sikki#1508 VN 800,278
93 BLOCKBUSTER#JBA RU 795,221
94 Kuraokami#HYZO NA 783,723
95 Wesele16#0303 EUW 779,313
96 T1 하루#KR1 KR 773,579
97 챱츄 찹챱츄 챱츄#챱츄리버 KR 771,493
98 Kai#Hiro VN 767,666
99 Anti SoloBoom#xdxd LAS 766,950
100 ChäneI#1222 SEA 763,829

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.