Thông Thạo LeBlanc Cao Nhất League of Legends

Những one-trick LeBlanc lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo LeBlanc nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

# Tên Khu vực Điểm
1 Cnalbeling#3615 VN 7,591,697
2 LeBlunK#ChykO EUW 7,507,516
3 Lukyan666#EUNE EUNE 6,666,982
4 MechdaaaN#daan BR 5,119,921
5 SPECTRVM#LAS LAS 4,760,737
6 Anh đã già#VN3 VN 4,587,197
7 llxARONxll#LAN LAN 4,042,474
8 Corbeau#3544 LAN 3,870,277
9 The Deceiver#Noxus BR 3,777,039
10 LeBeerlanc#NA1 NA 3,765,403
11 Lotus#Nera TR 3,380,998
12 sapphic player#จอย SEA 2,997,432
13 妃雪瓔#櫻櫻沒帶紙 TW 2,884,115
14 Qnhieu#2018 VN 2,855,861
15 Renna#5341 SEA 2,591,987
16 吳浩婷的老公#0607 TW 2,553,706
17 Tyrhukiel#EUW EUW 2,321,385
18 Parente#BR1 BR 2,311,703
19 CasperForce#OSINT TR 2,278,690
20 zKai Tây Nguyên#6868 NA 2,200,635
21 Yue12#LAN LAN 2,191,883
22 Berg Hyposelenia#BELB BR 2,096,823
23 Decay0#EUW EUW 2,058,350
24 Mónster#OC3 OCE 1,992,714
25 Bae Bae#OC OCE 1,981,674
26 우진아 나 가영Ol#KR1 KR 1,967,949
27 シャドウガーデン#Wolrd EUW 1,868,395
28 Thuận x Thuận#Thuận VN 1,831,391
29 Douglinhas#6650 BR 1,825,706
30 Chupaa#6989 SEA 1,810,324
31 Madelyne Pryor#0911 BR 1,743,398
32 Joshua Fenix#LAN LAN 1,737,025
33 Meretriz Casta#br1 BR 1,724,350
34 팀뽑기룰렛게임#KR1 KR 1,646,787
35 blackorpink#1314 TW 1,627,875
36 年少頂嘴長大頂嘴#6666 TW 1,616,632
37 H3avenly D3mon#777 EUNE 1,592,591
38 S1mple#Xuan TW 1,590,674
39 MightMagic22#NA1 NA 1,576,962
40 Hexed Rose#magra BR 1,571,125
41 又瘋又壞的女性主義者ü#4615 TW 1,519,431
42 MafiHope#3bood EUW 1,418,877
43 눈사람#kor KR 1,319,205
44 xXMixukyXx#LAN LAN 1,257,799
45 Deco#VAL LAN 1,208,321
46 봄날의햇쌀#316 KR 1,207,304
47 Nerflanc#br1 BR 1,205,625
48 探監達人翁俊亨#0605 TW 1,203,237
49 Có Bắp đây rồi#24836 VN 1,200,020
50 40wr ADCеря kata#slay RU 1,190,676
51 Kronos LB#LAN LAN 1,177,164
52 帝王暴龍ovO#9060 TW 1,174,237
53 Seanhaung#1650 TW 1,157,807
54 shame#004 BR 1,142,818
55 Pequi com Césio#br1 BR 1,137,761
56 PIPEMATEX #LAS LAS 1,135,913
57 Pan Kakauko#PWWP EUNE 1,122,860
58 Thanatos#GCBR BR 1,120,103
59 ヤザン#0001 ME 1,085,336
60 Sangre#26r LAN 1,059,217
61 australasian#otato OCE 1,056,551
62 banheirões glasc#br1 BR 1,044,459
63 tibin69#tibin VN 1,031,282
64 傑老爺#tw2 TW 994,554
65 Lute#8751 SEA 975,620
66 적 령 자#適齡者 KR 953,950
67 全力丞#0824 TW 943,589
68 허뚜루#KR1 KR 941,943
69 Yves#WCAT BR 912,931
70 Kain#NPC EUNE 912,102
71 1empty#Apito LAS 904,129
72 Desire#XVII VN 902,031
73 OlioUmbral#NA1 NA 897,206
74 Zetsuyo#EUW EUW 882,784
75 kibaboy#NA1 NA 865,891
76 A Death Wish#YEP ME 861,015
77 ILLUSION#SHIN4 VN 860,520
78 Minz#1009 VN 854,899
79 wngerout#OC OCE 854,583
80 Mermalade#0612 EUNE 852,895
81 BLäCkśPäĎΣ#7575 ME 848,496
82 SeriousFruit#NA1 NA 829,437
83 Koo Chang Chang#vn2 VN 817,978
84 58520#1125 SEA 813,020
85 SOJU Sikki#1508 VN 799,261
86 Abe#ECUA LAN 785,411
87 Kai#Hiro VN 767,666
88 T1 하루#KR1 KR 762,851
89 JonesAbusaPrimas#xdxd LAS 762,799
90 ChäneI#1222 SEA 755,810
91 LeBussy#LeBla BR 754,593
92 Wesele16#0303 EUW 753,943
93 Kirarie#Debug BR 749,560
94 남자없이 못사는 사람#근육훈텀 KR 731,039
95 호댕이#0227 KR 724,892
96 Magnequint#moc SEA 687,595
97 青杉御劍白雪中#1204 TW 673,781
98 잠 수#꼬 록 KR 642,375
99 Hide on bush#KR1 KR 615,314
100 Primo Beemo#BR1 BR 609,941

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.