Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất: điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực TướngĐiểm
401 448936a#KR1 KR Evelynn 3,166,080
402 강전호1#KR1 KR Shaco 3,160,276
403 불국사김신부#KR1 KR Lee Sin 3,136,114
404 XXXX#19856 KR Karthus 3,131,454
405 Heartsteel세트#158 KR Yasuo 3,117,658
406 협곡의여신님#꽃쑤닝 KR Zyra 3,114,693
407 아야카짱#KR1 KR Jinx 3,113,648
408 CHECKMATE#RK1 KR Aatrox 3,091,738
409 건실한청년#1226 KR Malphite 3,089,779
410 스 천#바이크 KR Jax 3,088,826
411 Mossad Tokyo#KR1 KR Vi 3,076,111
412 Deht#KR1 KR Brand 3,074,871
413 검보라색#KR1 KR Aphelios 3,062,971
414 NO SOMOKING#KR1 KR Draven 3,061,233
415 Special Kyeom#KR1 KR Vladimir 3,059,886
416 Noxus다리장인#2001 KR Darius 3,058,968
417 마이하는아저씨#KR2 KR Master Yi 3,058,561
418 밀짚모자 뽀이#KR1 KR Rammus 3,056,042
419 세나비#KR2 KR Teemo 3,053,773
420 Harakiri#KR1 KR Akali 3,052,380
421 민우쏜#str KR Fiddlesticks 3,051,266
422 치치94#치치94 KR Aphelios 3,049,420
423 정글아갱좀쳐와#KR2 KR Lulu 3,039,354
424 100승0패#KR1 KR Xerath 3,034,396
425 비비드서울#KOR KR Ryze 3,012,515
426 최교사#KR1 KR Miss Fortune 3,002,755
427 붕어빵조아#붕어빵조아 KR Yuumi 2,996,058
428 국산다시마뇌제#KR1 KR Master Yi 2,993,746
429 현 찡#9862 KR Yorick 2,988,128
430 동 경#0521 KR Yasuo 2,986,440
431 중요한건 5스택 쌓는마음#중요5스택 KR Darius 2,986,150
432 문답무용#KR1 KR Lee Sin 2,985,808
433 kkch6412#dPwl2 KR Yorick 2,982,484
434 샤코는누구인가#KR1 KR Shaco 2,981,635
435 얍샙이이블린#KR2 KR Evelynn 2,962,136
436 야옹집사#KR1 KR Gangplank 2,958,520
437 010101010011#KR1 KR Evelynn 2,952,930
438 드럼통을 부탁해#미스폭유츈 KR Brand 2,949,538
439 콩이아부지75#KR1 KR Vel'Koz 2,928,496
440 읏짜읏짜텐션올려읏짜읏짜텐션올려#묭방와묭디 KR Gwen 2,921,508
441 dbtmdfufsla#KR2 KR Kindred 2,908,905
442 기다리고있을꺼야#KR1 KR Soraka 2,907,632
443 jun#서포터 KR Blitzcrank 2,901,133
444 수 화#0717 KR Ahri 2,898,517
445 한번놀아볼까나#KR1 KR Shaco 2,882,015
446 유녀전기#극장판 KR Thresh 2,873,492
447 치지직디블로#KR2 KR Draven 2,864,370
448 하양발#KR4 KR Lux 2,857,292
449 강 도 히#DoHee KR Nami 2,855,244
450 YUNCOACH#KR1 KR Kai'Sa 2,849,979
451 BAD DNA#KR1 KR Senna 2,846,011
452 심해에서 살아남기#심해살 KR Darius 2,841,957
453 출발느림팀#000 KR Miss Fortune 2,839,301
454 캡틴유#KR1 KR Ashe 2,828,322
455 Lim Francesco#KR1 KR Lux 2,820,123
456 군필여대생이에요#KR1 KR Tryndamere 2,815,529
457 웨엥웨엥웨엥웨엥웨엥웨엥웨엥웨엥#웨에에에엥 KR Darius 2,809,803
458 퐁력배#11111 KR Miss Fortune 2,800,260
459 이 번#KR1 KR Ivern 2,792,992
460 왕감자#KR6 KR Katarina 2,792,204
461 SophroSyne#6251 KR Yuumi 2,789,477
462 미기미기#KR1 KR Nocturne 2,785,934
463 체리파이#ε з KR Lulu 2,765,254
464 뗘 노#KR1 KR Jinx 2,762,648
465 YUKIYA#KR1 KR Gangplank 2,757,849
466 Kyle#KOR KR Lee Sin 2,747,007
467 특천사#KR1 KR Ezreal 2,746,648
468 와드내가깬다#KR1 KR Xerath 2,739,103
469 도구는설거지나해라#123 KR Lucian 2,734,787
470 뚜비밤비#KR1 KR Lux 2,733,463
471 Na Naive#KR1 KR Veigar 2,730,427
472 리딸저장소#RDD KR Draven 2,728,076
473 56951667del#KR1 KR Kayn 2,725,139
474 cremaster#KR 1 KR Jinx 2,721,366
475 공대장님#KR1 KR Riven 2,720,380
476 전투사관이즈리얼#KR1 KR Ezreal 2,708,403
477 앤드리스#KR1 KR Caitlyn 2,705,815
478 HEEMORING#희진이라구 KR Lulu 2,704,305
479 God Ares#KR1 KR Twisted Fate 2,701,400
480 채팅끄니쾌적하네#KR1 KR Brand 2,699,563
481 조롱보이#패왕색 KR Nasus 2,689,510
482 통 근#6969 KR Swain 2,679,884
483 이 신#king KR Jinx 2,666,987
484 빵댕이큰미포찡#애플힙미포 KR Master Yi 2,665,740
485 아니 제발 찬아#222 KR Lee Sin 2,665,249
486 민스캣#KR0 KR Kai'Sa 2,659,040
487 소울 파이터 샤코#0909 KR Shaco 2,655,847
488 골머니#KR1 KR Ekko 2,643,173
489 늙고병든#KR11 KR Master Yi 2,642,441
490 궁 뎅#4854 KR Morgana 2,633,817
491 마저방어체력체력재생탱#질기고싶다 KR Leona 2,631,783
492 미나토자키 사나#ONCE KR Mordekaiser 2,628,412
493 きりしまゆきひめ#電波的彼女 KR Briar 2,624,004
494 사랑하여#KR12 KR Lulu 2,622,111
495 Redolent#KR1 KR Yuumi 2,621,767
496 이런내가싫타#KR1 KR Rumble 2,619,129
497 가위자르기#KR30 KR Gwen 2,614,719
498 초 아#3143 KR Yasuo 2,613,298
499 미련이없는사람#KR1 KR Ryze 2,601,040
500 Twins Trading#KR1 KR Teemo 2,583,796

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.