Thông Thạo Senna Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Senna lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Senna nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Senna · Mọi trang phục & tranh nền · Build Senna Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Senna

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 James Brown#6969 BR 10,534,616
2 Sennador Senna#3216 BR 9,121,654
3 PeanutSyndrome#OC OCE 7,484,198
4 Evertoncr#br1 BR 7,023,467
5 Arciel#LAS LAS 6,598,601
6 TheUltimateRaja#NA1 NA 4,906,854
7 Jonathan Blink#Pinoy SEA 4,735,076
8 FrothyBacon#OC OCE 4,732,352
9 Rêdeemer#Relic TR 4,128,072
10 냥냥펀치 얍얍얍#KR1 KR 4,125,027
11 Queenberlyi#Queen BR 3,709,131
12 Adınız asiz mi#TR1 TR 3,605,458
13 Lori Grimes#LGBTQ EUW 3,382,793
14 라코무주#KR1 KR 3,223,589
15 Liandriasia#EUNE EUNE 3,196,662
16 TheLastRoninZ#EUNE EUNE 3,159,408
17 Blu#Mecha EUW 3,146,920
18 Soojin#xoxo NA 3,035,552
19 Star Platinum#LAS LAS 2,981,512
20 Hävertz#Ham EUW 2,873,067
21 BAD DNA#KR1 KR 2,846,696
22 Безумная Бабушка#RU1 RU 2,693,632
23 BiMike#EUNE EUNE 2,615,401
24 Lethendir#TR1 TR 2,564,729
25 DareMs#EUW EUW 2,520,192
26 Darkened#EUNE EUNE 2,505,423
27 weihenstephaner#47524 TR 2,482,567
28 LT GamonZ#Titi EUW 2,470,590
29 Dasvidaniya#дия BR 2,467,676
30 Sellorio#OC OCE 2,383,653
31 Type Text Here#EUW EUW 2,373,722
32 Cuche Azul#LAN LAN 2,373,080
33 Cá Ngừ Tuna#Xigon VN 2,288,311
34 Suavey#rawr NA 2,234,342
35 Zymeth#br1 BR 2,165,809
36 Dark Zirius#LAN LAN 2,138,775
37 NoSupportForU#2137 EUNE 2,043,991
38 Eternal Oblivion#Daddy LAN 2,032,193
39 SKTT1HideOnBush#vn2 VN 1,933,928
40 RhÆžøßPhØŒĘNÏX#RhÆ LAS 1,912,456
41 Diequik Music#Muted NA 1,905,077
42 White Teddy#EUNE EUNE 1,817,653
43 OhMyGOT7#NA1 NA 1,716,163
44 Anacleto#9254 TR 1,607,433
45 Reverse Keria#supp LAN 1,600,145
46 Zhikari#ZhkEc LAN 1,587,707
47 ThèmCặcSinhViên#69696 VN 1,586,074
48 Revent#Loop LAS 1,572,884
49 morguluse#NA1 NA 1,559,793
50 A 26 09#A2609 VN 1,553,312
51 Kakarotoo 666#br1 BR 1,549,658
52 영푸니#KR1 KR 1,519,611
53 Alby Muccia#EUW EUW 1,501,920
54 Slepix666#EUNE EUNE 1,490,758
55 Jumbo4321#EUNE EUNE 1,489,967
56 Glires#br1 BR 1,446,442
57 World Champion#CHE EUW 1,425,188
58 Xeare#xeare SEA 1,414,632
59 Diplo#BUGED EUW 1,400,710
60 溫柔地給我一杯走甜的檸檬茶#3356 TW 1,383,109
61 SkinnyLegend#1999 EUW 1,332,077
62 Pedro MD#ism BR 1,310,583
63 swap head#GRIND NA 1,302,501
64 Silver Rank#D96 VN 1,302,491
65 Ёжик без ложек#RU1 RU 1,302,486
66 Asyn#OC OCE 1,293,426
67 rrrrrrrrr1rrrrrr#rrrrr EUW 1,284,135
68 Zagder#LAN LAN 1,271,935
69 HOÀNG#4381 VN 1,261,277
70 YamaBeta#br1 BR 1,256,296
71 一本の矢に託す#JP1 JP 1,242,329
72 Darknessu#br1 BR 1,187,063
73 yo curo tu pegas#1260 LAN 1,174,322
74 SetoKaiba#BEWD8 EUW 1,156,411
75 Leproso Maldito#krl EUW 1,144,528
76 Sennão dá conta#BR01 BR 1,135,949
77 amatatu#JP1 JP 1,134,535
78 Hidden in Mist#EUNE EUNE 1,123,444
79 Tjscott#Teej OCE 1,118,199
80 Party Cantinero#Beer LAN 1,113,899
81 supernatural#SENNA LAS 1,088,205
82 Nirgalis#NA1 NA 1,079,972
83 Tengo Tourette#tdah LAS 1,067,072
84 lë petit prince#LAS LAS 1,051,856
85 Big Daddy#BR24 BR 1,044,929
86 GedikAhmedPaşa#333 TR 1,035,007
87 GamesCatsnWeed#42069 NA 1,027,407
88 CircusBaby1987#EUW EUW 1,022,439
89 xICEOLATTORx#0420 BR 1,020,184
90 4dmin#EUW EUW 1,017,345
91 eugyn#EUW EUW 1,003,269
92 IceBubbleTea#OC OCE 981,542
93 파밍만능주의#KR1 KR 978,412
94 venomquasar#009 LAN 977,575
95 kenia11#JP1 JP 974,360
96 NotSoGentleFlame#Milio LAN 944,321
97 Espíritu de Lobo#Fénix TR 904,985
98 cherry cola#mrrp RU 902,798
99 FBA War Machine#0806 VN 901,258
100 CaptRack#BRUH SEA 896,041

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.