Thông Thạo Senna Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Senna lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Senna nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Senna · Mọi trang phục & tranh nền · Build Senna Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Senna

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 James Brown#6969 BR 10,818,329
2 Sennador Senna#3216 BR 9,227,884
3 PeanutSyndrome#OC OCE 7,762,042
4 Evertoncr#br1 BR 7,333,599
5 Arciel#LAS LAS 6,837,991
6 TheUltimateRaja#NA1 NA 5,027,804
7 Jonathan Blink#Pinoy SEA 4,794,114
8 FrothyBacon#OC OCE 4,732,352
9 Avida#Senna TR 4,208,552
10 냥냥펀치 얍얍얍#KR1 KR 4,125,027
11 Queenberlyi#Queen BR 3,780,105
12 Adınız asiz mi#TR1 TR 3,692,026
13 Lori Grimes#LGBTQ EUW 3,440,875
14 Liandriasia#EUNE EUNE 3,321,535
15 Blu#Mecha EUW 3,283,978
16 TheLastRoninZ#EUNE EUNE 3,269,257
17 라코무주#KR1 KR 3,230,685
18 Soojin#xoxo NA 3,082,826
19 Star Platinum#LAS LAS 3,022,859
20 Hävertz#Ham EUW 2,873,067
21 BAD DNA#KR1 KR 2,849,844
22 Безумная Бабушка#RU1 RU 2,793,184
23 BiMike#EUNE EUNE 2,615,401
24 DareMs#EUW EUW 2,594,970
25 Lethendir#TR1 TR 2,564,729
26 Dasvidaniya#дия BR 2,554,047
27 weihenstephaner#47524 TR 2,542,219
28 Darkened#EUNE EUNE 2,542,083
29 LT GamonZ#Titi EUW 2,540,376
30 Type Text Here#EUW EUW 2,401,179
31 Sellorio#OC OCE 2,383,653
32 Cuche Azul#LAN LAN 2,376,570
33 Zymeth#br1 BR 2,368,996
34 Cá Ngừ Tuna#Xigon VN 2,288,311
35 Suavey#rawr NA 2,286,270
36 Dark Zirius#LAN LAN 2,250,968
37 Eternal Oblivion#Daddy LAN 2,073,228
38 NoSupportForU#2137 EUNE 2,052,099
39 SKTT1HideOnBush#vn2 VN 1,997,853
40 BADWOLF2404#LAN LAN 1,974,476
41 RhÆžøßPhØŒĘNÏX#RhÆ LAS 1,935,150
42 Diequik Music#Muted NA 1,910,620
43 OhMyGOT7#NA1 NA 1,832,140
44 White Teddy#EUNE EUNE 1,826,679
45 Anacleto#9254 TR 1,636,391
46 Reverse Keria#supp LAN 1,625,851
47 ThèmCặcSinhViên#69696 VN 1,605,461
48 Revent#Loop LAS 1,603,676
49 Kakarotoo 666#br1 BR 1,589,531
50 Zhikari#ZhkEc LAN 1,587,707
51 morguluse#NA1 NA 1,559,793
52 A 26 09#A2609 VN 1,553,312
53 영푸니#KR1 KR 1,521,338
54 Alby Muccia#EUW EUW 1,501,920
55 Jumbo4321#EUNE EUNE 1,497,889
56 Slepix666#EUNE EUNE 1,495,473
57 Glires#br1 BR 1,464,166
58 Xeare#天多 類 SEA 1,439,682
59 Diplo#BUGED EUW 1,429,589
60 TheDevilTrigger#CHE EUW 1,428,684
61 溫柔地給我一杯走甜的檸檬茶#3356 TW 1,408,042
62 SkinnyLegend#1999 EUW 1,332,077
63 Pedro MD#ism BR 1,327,226
64 Asyn#OC OCE 1,325,450
65 Silver Rank#D96 VN 1,317,557
66 swap head#GRIND NA 1,308,188
67 Ёжик без ложек#RU1 RU 1,308,010
68 Zagder#LAN LAN 1,292,899
69 Windows 11#MSFT EUW 1,291,263
70 HOÀNG#4381 VN 1,273,711
71 YamaBeta#br1 BR 1,269,075
72 一本の矢に託す#JP1 JP 1,253,124
73 yo curo tu pegas#1260 LAN 1,192,735
74 Darknessu#br1 BR 1,187,063
75 Zera#ΧΧΧ EUNE 1,176,745
76 amatatu#JP1 JP 1,165,477
77 Leproso Maldito#krl EUW 1,159,601
78 SetoKaiba#BEWD8 EUW 1,156,411
79 Sennão dá conta#BR01 BR 1,150,730
80 Hidden in Mist#EUNE EUNE 1,139,639
81 Party Cantinero#Beer LAN 1,131,152
82 Tjscott#Teej OCE 1,126,814
83 supernatural#SENNA LAS 1,097,461
84 Nirgalis#NA1 NA 1,081,981
85 Tengo Tourette#tdah LAS 1,070,526
86 CircusBaby1987#EUW EUW 1,064,085
87 lë petit prince#LAS LAS 1,061,829
88 xICEOLATTORx#0420 BR 1,046,371
89 Big Daddy#BR24 BR 1,045,754
90 IceBubbleTea#OC OCE 1,042,653
91 GedikAhmedPaşa#333 TR 1,035,007
92 GamesCatsnWeed#42069 NA 1,028,966
93 4dmin#EUW EUW 1,018,847
94 eugyn#EUW EUW 1,011,875
95 venomquasar#009 LAN 1,005,329
96 파밍만능주의#KR1 KR 996,115
97 kenia11#JP1 JP 984,393
98 BringBackMadison#4KDA LAN 959,847
99 FBA War Machine#0806 VN 936,414
100 Espíritu de Lobo#Fénix TR 905,524

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.