Thông Thạo Senna Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Senna lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Senna nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Senna — Mọi trang phục & tranh nền · Build Senna Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Bảng xếp hạng thông thạo tướng

# Tên Khu vực Điểm
1 James Brown#6969 BR 10,193,062
2 Sennador Senna#3216 BR 9,005,336
3 PeanutSyndrome#OC OCE 7,300,355
4 Evertoncr#br1 BR 6,747,189
5 Arciel#LAS LAS 6,087,014
6 FrothyBacon#OC OCE 4,732,352
7 TheUltimateRaja#NA1 NA 4,665,966
8 Jonathan Blink#Pinoy SEA 4,582,232
9 냥냥펀치 얍얍얍#KR1 KR 4,125,027
10 Rêdeemer#Relic TR 4,055,977
11 Queenberlyi#Queen BR 3,684,492
12 Adınız asiz mi#TR1 TR 3,482,069
13 Lori Grimes#LGBTQ RU 3,312,521
14 라코무주#KR1 KR 3,211,773
15 Liandriasia#EUNE EUNE 3,187,792
16 TheLastRoninZ#EUNE EUNE 3,150,329
17 Blu#Mecha EUW 3,122,068
18 Soojin#xoxo NA 2,972,058
19 Hävertz#Ham LAS 2,873,067
20 BAD DNA#KR1 KR 2,838,560
21 Star Platinum#LAS LAS 2,771,687
22 BiMike#EUNE EUNE 2,615,401
23 Безумная Бабушка#RU1 RU 2,597,091
24 Lethendir#TR1 TR 2,558,200
25 DareMs#EUW EUW 2,483,341
26 Darkened#EUNE EUNE 2,476,812
27 Dasvidaniya#дия BR 2,458,253
28 weihenstephaner#47524 TR 2,418,625
29 LT GamonZ#Titi EUW 2,404,886
30 Sellorio#OC OCE 2,341,237
31 Type Text Here#EUW EUW 2,306,841
32 Cuche Azul#LAN LAN 2,293,356
33 Cá Ngừ Tuna#Xigon VN 2,283,870
34 Suavey#rawr NA 2,175,970
35 Dark Zirius#LAN LAN 2,118,148
36 Zymeth#br1 BR 2,067,598
37 NoSupportForU#2137 EUNE 2,028,950
38 Eternal Oblivion#Daddy LAN 1,981,458
39 Diequik Music#Muted NA 1,894,218
40 RhÆžøßPhØŒĘNÏX#RhÆ LAS 1,871,185
41 SKTT1HideOnBush#vn2 VN 1,843,827
42 White Teddy#EUNE EUNE 1,739,618
43 OhMyGOT7#NA1 NA 1,607,335
44 MGC Zhikari#ZhkEc LAN 1,579,998
45 BéThèmBúCu#69696 VN 1,565,153
46 morguluse#NA1 NA 1,559,793
47 Reverse Keria#supp LAN 1,557,166
48 A 26 09#A2609 VN 1,553,312
49 Anacleto#9254 TR 1,551,101
50 영푸니#KR1 KR 1,519,138
51 Kakarotoo 666#br1 BR 1,517,539
52 Revent#Loop LAS 1,503,641
53 Alby Muccia#EUW EUW 1,501,920
54 Slepix666#EUNE EUNE 1,462,526
55 Jumbo4321#EUNE EUNE 1,445,710
56 World Champion#CHE EUW 1,425,188
57 Glires#br1 BR 1,408,566
58 Xeare#xeare SEA 1,398,351
59 Diplocore#BUGED EUW 1,395,478
60 鋼銀河的銀河天馬#鋼鐵銀河隊 TW 1,378,309
61 swap head#GRIND NA 1,292,802
62 Ёжик без ложек#RU1 RU 1,291,918
63 Pedro MD#ism BR 1,285,239
64 rrrrrrrrr1rrrrrr#rrrrr EUW 1,281,497
65 Silver Rank#D96 VN 1,270,933
66 Zagder#LAN LAN 1,258,708
67 YamaBeta#br1 BR 1,249,090
68 HOÀNG#4381 VN 1,247,096
69 Asyn#OC OCE 1,239,943
70 一本の矢に託す#JP1 JP 1,230,915
71 Darknessu#br1 BR 1,187,063
72 SetoKaiba#BEWD8 EUW 1,156,411
73 yo curo tu pegas#1260 LAN 1,156,313
74 Zé Gono Réia#zés EUW 1,133,669
75 amatatu#JP1 JP 1,123,241
76 Hidden in Mist#EUNE EUNE 1,121,005
77 Sennão dá conta#BR01 BR 1,117,427
78 Tjscott#Teej OCE 1,093,993
79 supernatural#SENNA LAS 1,082,370
80 Nirgalis#NA1 NA 1,077,005
81 Tengo Tourette#tdah LAS 1,059,436
82 Big Daddy#BR24 BR 1,044,929
83 lë petit prince#LAS LAS 1,035,620
84 GedikAhmedPaşa#333 TR 1,035,007
85 GamesCatsnWeed#42069 NA 1,025,451
86 CircusBaby1987#EUW EUW 1,020,746
87 4dmin#EUW EUW 1,016,079
88 xICEOLATTORx#0420 BR 1,002,472
89 파밍만능주의#KR1 KR 978,412
90 kenia11#JP1 JP 957,266
91 venomquasar#009 LAN 950,947
92 NotSoGentleFlame#Milio LAN 942,655
93 eugyn#EUW EUW 941,450
94 Espíritu de Lobo#Fénix TR 904,362
95 cherry cola#mrrp RU 902,798
96 Norman Rockwell#2424 BR 888,898
97 KingRack#BRUH SEA 887,063
98 MiKo#KeMo JP 878,557
99 Zedreeks#EUW EUW 876,786
100 Entr0pi#OC OCE 871,250

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.