Thông Thạo Senna Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Senna lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Senna nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Senna — Mọi trang phục & tranh nền · Build Senna Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Senna

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 James Brown#6969 BR 10,371,677
2 Sennador Senna#3216 BR 9,059,756
3 PeanutSyndrome#OC OCE 7,372,905
4 Evertoncr#br1 BR 6,869,284
5 Arciel#LAS LAS 6,371,208
6 TheUltimateRaja#NA1 NA 4,742,318
7 FrothyBacon#OC OCE 4,732,352
8 Jonathan Blink#Pinoy SEA 4,691,647
9 냥냥펀치 얍얍얍#KR1 KR 4,125,027
10 Rêdeemer#Relic TR 4,092,464
11 Queenberlyi#Queen BR 3,704,567
12 Adınız asiz mi#TR1 TR 3,536,867
13 Lori Grimes#LGBTQ EUW 3,377,189
14 라코무주#KR1 KR 3,221,915
15 Liandriasia#EUNE EUNE 3,196,662
16 TheLastRoninZ#EUNE EUNE 3,150,329
17 Blu#Mecha EUW 3,138,202
18 Soojin#xoxo NA 2,998,832
19 Star Platinum#LAS LAS 2,955,587
20 Hävertz#Ham EUW 2,873,067
21 BAD DNA#KR1 KR 2,844,548
22 Безумная Бабушка#RU1 RU 2,632,453
23 BiMike#EUNE EUNE 2,615,401
24 Lethendir#TR1 TR 2,563,099
25 DareMs#EUW EUW 2,496,736
26 Darkened#EUNE EUNE 2,494,971
27 Dasvidaniya#дия BR 2,458,700
28 weihenstephaner#47524 TR 2,451,877
29 LT GamonZ#Titi EUW 2,437,621
30 Sellorio#OC OCE 2,383,653
31 Type Text Here#EUW EUW 2,335,234
32 Cuche Azul#LAN LAN 2,308,340
33 Cá Ngừ Tuna#Xigon VN 2,288,311
34 Suavey#rawr NA 2,204,493
35 Dark Zirius#LAN LAN 2,135,474
36 Zymeth#br1 BR 2,067,598
37 NoSupportForU#2137 EUNE 2,032,742
38 Eternal Oblivion#Daddy LAN 2,003,282
39 RhÆžøßPhØŒĘNÏX#RhÆ LAS 1,903,324
40 Diequik Music#Muted NA 1,900,658
41 SKTT1HideOnBush#vn2 VN 1,894,147
42 White Teddy#EUNE EUNE 1,739,618
43 OhMyGOT7#NA1 NA 1,667,101
44 MGC Zhikari#ZhkEc LAN 1,587,707
45 Anacleto#9254 TR 1,582,023
46 Reverse Keria#supp LAN 1,580,212
47 BéThèmBúCu#69696 VN 1,574,738
48 morguluse#NA1 NA 1,559,793
49 A 26 09#A2609 VN 1,553,312
50 Revent#Loop LAS 1,537,275
51 Kakarotoo 666#br1 BR 1,535,903
52 영푸니#KR1 KR 1,519,611
53 Alby Muccia#EUW EUW 1,501,920
54 Slepix666#EUNE EUNE 1,488,207
55 Jumbo4321#EUNE EUNE 1,477,953
56 World Champion#CHE EUW 1,425,188
57 Glires#br1 BR 1,421,179
58 Xeare#xeare SEA 1,409,485
59 Diplocore#BUGED EUW 1,397,661
60 溫柔地給我一杯走甜的檸檬茶#3356 TW 1,380,725
61 SkinnyLegend#1999 EUW 1,332,077
62 Pedro MD#ism BR 1,300,951
63 swap head#GRIND NA 1,297,180
64 Ёжик без ложек#RU1 RU 1,296,209
65 Silver Rank#D96 VN 1,287,049
66 rrrrrrrrr1rrrrrr#rrrrr EUW 1,281,497
67 Asyn#OC OCE 1,269,905
68 Zagder#LAN LAN 1,262,959
69 HOÀNG#4381 VN 1,253,554
70 YamaBeta#br1 BR 1,253,008
71 一本の矢に託す#JP1 JP 1,235,377
72 Darknessu#br1 BR 1,187,063
73 yo curo tu pegas#1260 LAN 1,165,683
74 SetoKaiba#BEWD8 EUW 1,156,411
75 Leproso Maldito#krl EUW 1,137,612
76 amatatu#JP1 JP 1,132,677
77 Sennão dá conta#BR01 BR 1,125,733
78 Hidden in Mist#EUNE EUNE 1,123,444
79 Tjscott#Teej OCE 1,110,305
80 supernatural#SENNA LAS 1,084,822
81 MGB Faux Frère#EUW EUW 1,081,498
82 Nirgalis#NA1 NA 1,078,461
83 Tengo Tourette#tdah LAS 1,063,459
84 Big Daddy#BR24 BR 1,044,929
85 lë petit prince#LAS LAS 1,041,269
86 GedikAhmedPaşa#333 TR 1,035,007
87 GamesCatsnWeed#42069 NA 1,026,552
88 CircusBaby1987#EUW EUW 1,020,746
89 4dmin#EUW EUW 1,017,345
90 xICEOLATTORx#0420 BR 1,016,023
91 eugyn#EUW EUW 983,115
92 파밍만능주의#KR1 KR 978,412
93 venomquasar#009 LAN 962,475
94 kenia11#JP1 JP 958,828
95 NotSoGentleFlame#Milio LAN 944,321
96 Espíritu de Lobo#Fénix TR 904,362
97 cherry cola#mrrp RU 902,798
98 KingRack#BRUH SEA 891,935
99 Norman Rockwell#2424 BR 888,898
100 Zedreeks#EUW EUW 887,936

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.