Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất — điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

# Tên Khu vực TướngĐiểm
601 Sig1101#JP1 JP Ashe 1,414,706
602 kodack#JP1 JP Darius 1,414,077
603 上ハラミ#JP1 JP Malzahar 1,412,343
604 ちくわケーキ#JP1 JP Kalista 1,411,163
605 ぁこちん#xakoc JP Jhin 1,408,718
606 群馬県産Teemo#JP1 JP Ahri 1,408,630
607 アーサー少尉#JP1 JP Vladimir 1,407,788
608 すーさん#suu JP Brand 1,407,258
609 X1nMix#JP1 JP Graves 1,401,592
610 アーミヤのぱんつ#JP1 JP Gangplank 1,399,763
611 theoden#JP1 JP Yorick 1,397,520
612 りぷとん#8943 JP Kha'Zix 1,396,708
613 君TFTのが向いてるよ#0627 JP Garen 1,393,879
614 Flicker Strike#JP2 JP Draven 1,391,147
615 水揚げだいこん#00000 JP Pyke 1,388,230
616 belllike#8290 JP Gnar 1,384,317
617 Timmy#RIP JP Ekko 1,384,154
618 YouthBerk#mmrn JP Katarina 1,382,761
619 Ceylon tea#JP1 JP Katarina 1,382,698
620 LiquidSheep#JP1 JP Shen 1,382,679
621 19890604#0604 JP Yorick 1,380,881
622 Kαtαrinα#xxx JP Katarina 1,379,453
623 高山ラーメン本店#JP1 JP Udyr 1,377,331
624 koi was lie#12345 JP Sett 1,374,472
625 SaiBotR#BW2 JP Akali 1,368,901
626 Nivek#Zed JP Zed 1,367,667
627 味方は初級AI以下#15LP JP Ahri 1,365,160
628 Richt#JP1 JP Thresh 1,364,407
629 XenoRain#GOD JP Yone 1,363,888
630 OnichiNae#JP1 JP Yasuo 1,356,834
631 SeNapoid#0000 JP Caitlyn 1,356,451
632 人間もどきの吸血鬼#4369 JP Viego 1,350,695
633 Norio#JP1 JP Yasuo 1,349,922
634 wister1a#JP1 JP Leona 1,348,082
635 ぬくしみ#5893 JP Ekko 1,347,477
636 YoshiHERO#tft JP Samira 1,346,910
637 Illみのりん#0118 JP Vel'Koz 1,345,964
638 SHINKAI Kokoro#1111 JP Jhin 1,342,471
639 barutoro3#JP1 JP Yorick 1,340,276
640 顔面惡子#2319 JP Jhin 1,337,587
641 tamanegicyclone#JP1 JP Jayce 1,337,162
642 リビングデッド#ly415 JP Ekko 1,336,614
643 えすけぇ#TSA JP Ekko 1,336,420
644 心を無ニエル#くまちゃん JP Orianna 1,333,311
645 Himahito#Hima JP Vladimir 1,325,331
646 Striker BUFFERIN#JP1 JP Jhin 1,324,298
647 Imaken#JP1 JP Shen 1,323,951
648 SEES#LOL JP Warwick 1,323,713
649 十四番さん#JP1 JP Veigar 1,321,631
650 kasupi4#0710 JP Anivia 1,321,445
651 DUOする奴はゲイ#GAY JP Katarina 1,320,639
652 勘弁してくれ#JP1 JP Shen 1,318,647
653 Hsilverfox#JP1 JP Akshan 1,318,237
654 ぅらしゃん#OwO JP Zoe 1,315,391
655 あかべこ#JP1 JP Gwen 1,313,543
656 ぷーぷ#poop JP Zyra 1,312,492
657 Malkom#JP1 JP Wukong 1,312,368
658 アスパラ#ポテト JP Viego 1,311,643
659 あんま自分を責めんな俺がいるけん#ran JP Illaoi 1,310,749
660 ねおきやしのき#mimic JP Yuumi 1,310,710
661 sora#nin JP Ahri 1,309,243
662 プレナパテス#JP1 JP Sylas 1,307,459
663 flamy#JP1 JP Katarina 1,295,671
664 ホーメイ#JP1 JP Sett 1,281,209
665 Elsy#JP1 JP Draven 1,280,657
666 4 2 9#u u JP Soraka 1,279,578
667 Raito#JP1 JP Yasuo 1,279,098
668 くわる#JP1 JP Kai'Sa 1,277,170
669 NESHAN#JP1 JP Thresh 1,270,809
670 リーシンと時の部屋#notts JP Jax 1,267,374
671 人乃不幸八蜜乃味#JP1 JP Singed 1,266,983
672 missonchang#JP1 JP Katarina 1,266,927
673 Hi im take#take JP Camille 1,266,904
674 kr0227#kr022 JP Nautilus 1,266,347
675 DirmsK#JP1 JP Singed 1,264,428
676 鳩ぽぽー#ちょうるい JP Diana 1,263,351
677 ふぃるる#JP1 JP Maokai 1,262,973
678 光夢遊#JP1 JP Warwick 1,262,593
679 goolbbang#JP1 JP Kai'Sa 1,254,717
680 Steel Goobert#JP1 JP Lee Sin 1,253,213
681 Runaria18#JP1 JP Zyra 1,250,856
682 うなぎ#おさけ JP Teemo 1,250,264
683 Its Britney B#JP1 JP Nami 1,249,783
684 内隈 ちなみん#JP1 JP Katarina 1,248,769
685 はだしのけん#HDKN JP Ashe 1,243,514
686 amuren#5372 JP Viego 1,241,736
687 なぎぃ#ロル廃人 JP Sona 1,240,762
688 tanmakun#9449 JP Aatrox 1,237,557
689 かいわれ大臣#JP1 JP Nunu & Willump 1,236,129
690 オチソポソイヤ丸#65535 JP Veigar 1,234,283
691 fortitude#222 JP Malzahar 1,232,576
692 ラインの悪魔#だょん JP Lulu 1,232,033
693 一本の矢に託す#JP1 JP Senna 1,228,656
694 trine#JP1 JP Viego 1,227,560
695 ToTheMoonAndBack#143 JP Hecarim 1,225,106
696 ばぶちゃん#zzZ JP Nami 1,224,614
697 エイト#リウス JP Pantheon 1,221,481
698 ujnamo#namo JP Zac 1,220,215
699 ぺこゆき#JP1 JP Nami 1,218,119
700 KAZU1212#KAZU JP Zac 1,217,546

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.