Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất: điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực TướngĐiểm
101 Extreme Nocturne#9938 KR Nocturne 9,271,530
102 내이름은미스포츈#KR1 KR Miss Fortune 9,264,663
103 StarGroup#KR1 KR Cassiopeia 9,239,578
104 bellc#KR1 KR Ahri 9,239,370
105 고속도로딩거#KR1 KR Heimerdinger 9,229,224
106 게임은사랑으로#KR1 KR Ezreal 9,227,137
107 나루토근성#KR1 KR Thresh 9,227,006
108 명주실로 묶어주마#3811 KR Elise 9,182,849
109 폐관수련 아리#mid KR Ahri 9,177,146
110 fighterJ#KR3 KR Garen 9,167,380
111 룬디내#KR1 KR Veigar 9,081,752
112 팔미후손#2363 KR Illaoi 9,080,935
113 Drshon#KR1 KR Ashe 9,007,238
114 유 미#사랑한 KR Yuumi 8,999,140
115 라프만#KR1 KR Olaf 8,984,757
116 ーーー#으으으 KR Karthus 8,925,653
117 The라이#맑음이 KR Lux 8,828,540
118 난엄마가있고넌없#KR1 KR Riven 8,825,603
119 하이머레이디#KR2 KR Heimerdinger 8,825,259
120 초가스랭킹1위#KR1 KR Cho'Gath 8,816,069
121 폭풍준#KR1 KR Cassiopeia 8,804,812
122 려 격#선봉대 KR Master Yi 8,790,631
123 버림받은영혼#KR1 KR Riven 8,785,085
124 50 jinx#KR1 KR Jinx 8,779,117
125 알파대학교명상과#KR1 KR Master Yi 8,773,626
126 발로바시#KR1 KR Soraka 8,767,941
127 마아니면모#dosin KR Morgana 8,739,367
128 TigerJoking#KR1 KR Katarina 8,738,136
129 분노유발장치#KR1 KR Shaco 8,737,889
130 고연포원딜가렌#KR1 KR Garen 8,728,452
131 xaisuo 05#KR01 KR Jax 8,726,141
132 채하바라기#KR1 KR Fiddlesticks 8,697,340
133 솔지는술지#KR1 KR Yorick 8,684,031
134 건강해라#KR1 KR Xin Zhao 8,679,152
135 론니울프#KR1 KR Miss Fortune 8,673,561
136 스텝깡#KR1 KR Lissandra 8,670,244
137 미스뭬슈#miss KR Miss Fortune 8,664,364
138 별의아이소라카#1004 KR Soraka 8,663,817
139 I묘MASTER목I#KR1 KR Maokai 8,647,982
140 되돌여차기#KR1 KR Nocturne 8,636,614
141 날라차기개돼지#KR1 KR Veigar 8,634,813
142 caroline of ace#KR1 KR Jhin 8,622,678
143 지든말든미드만감#KR1 KR Twisted Fate 8,620,613
144 묘와수세#KR1 KR Rammus 8,595,613
145 윰신병자#아니고윰신 KR Yuumi 8,585,226
146 소 나#원 챔 KR Sona 8,584,731
147 협곡의유령#트롤처단 KR Evelynn 8,582,688
148 난이길방법을찾을꺼야#3446 KR Miss Fortune 8,578,598
149 집중과선택#KR1 KR Fizz 8,567,552
150 JG ZhaoXin23#ZzaO KR Xin Zhao 8,557,236
151 삼십삼억#KR1 KR Morgana 8,556,993
152 비원딜하면게임안함#KR2 KR Vladimir 8,554,015
153 아차차#ΚR1 KR Jinx 8,540,334
154 마부위침장인신짜오#kr2 KR Xin Zhao 8,539,307
155 1602301del#KR1 KR Fiddlesticks 8,522,142
156 아보카두 두인장#다다르다 KR Xin Zhao 8,515,133
157 LA다디져스#KR1 KR Vel'Koz 8,508,969
158 낼름낼름낼름낼 #KR1 KR Ryze 8,506,337
159 봉사마#KR1 KR Gangplank 8,490,726
160 의정이다#0309 KR Warwick 8,484,450
161 rokinas#KR1 KR Blitzcrank 8,481,470
162 뚝섬역살아요#KR1 KR Irelia 8,474,162
163 G1psyDanger#KR1 KR Illaoi 8,467,332
164 천상의 빛 레오나#KR1 KR Leona 8,454,925
165 에인션트웨폰#KR1 KR Garen 8,454,158
166 kimjaeyoon593#rokmc KR Jinx 8,437,434
167 이박사의몽키매직#NAMI KR Ngộ Không 8,429,042
168 건형도은공#9213 KR Heimerdinger 8,428,493
169 경고했을 텐데#KR1 KR Nidalee 8,403,920
170 v우럭스시v#6083 KR Lux 8,398,624
171 모그리쿠#KR1 KR Nocturne 8,395,692
172 로망 낭만 감성#KR1 KR Vel'Koz 8,387,893
173 병현왕자#KR1 KR Quinn 8,382,727
174 atltaica#KR1 KR Shaco 8,355,600
175 제우스#KR1 KR Master Yi 8,339,839
176 원장님은 영업중#KR1 KR Morgana 8,333,255
177 어렵쇼#KR1 KR Ashe 8,318,871
178 트리스타나님#KR1 KR Tristana 8,318,419
179 해변의니팬티#KR1 KR Miss Fortune 8,264,751
180 천만 볼베#KR1 KR Volibear 8,232,071
181 콜라곰볼리베어#KR1 KR Volibear 8,231,358
182 데이비스함#KR1 KR Garen 8,227,514
183 AsanXI#KR3 KR Shen 8,217,076
184 내곰인형못봤어#KR1 KR Annie 8,209,732
185 AFTV아똘이#KR1 KR Riven 8,203,880
186 이 상#7777 KR Fiddlesticks 8,203,582
187 송송삼#2039 KR Lux 8,189,113
188 시간여행자칼#KR1 KR Yorick 8,173,835
189 구이신보#즐겜하세요 KR Ashe 8,156,612
190 럭 빛#4597 KR Lux 8,135,882
191 스컬지 녹턴#777 KR Nocturne 8,129,886
192 문복춘#90kg KR Morgana 8,087,109
193 Mephiles Yui#심해토끼 KR Fizz 8,076,446
194 shyjjsshy#KR1 KR Ngộ Không 8,063,064
195 정복쌤#KR1 KR Xin Zhao 8,053,549
196 다죽일섬빛광#2438 KR Lux 8,046,394
197 미스포츈외길인생#KR1 KR Miss Fortune 8,016,159
198 티 모#LKY KR Teemo 8,011,201
199 고리우스#KR1 KR Darius 8,009,447
200 고운리#KR1 KR Xerath 7,995,713

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.