Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất — điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

# Tên Khu vực TướngĐiểm
101 미스포츈장인#KR1 KR Miss Fortune 9,043,421
102 고속도로딩거#KR1 KR Heimerdinger 9,042,844
103 fighterJ#KR3 KR Garen 9,040,049
104 라프만#KR1 KR Olaf 8,984,757
105 그림자그대#KR1 KR Wukong 8,936,461
106 폐관수련 아리#mid KR Ahri 8,916,675
107 명주실로 묶어주마#3811 KR Elise 8,880,637
108 운짱운짱운짱 #KR1 KR Warwick 8,874,725
109 룬디내#KR1 KR Veigar 8,849,617
110 이시가와야스오#KR1 KR Vayne 8,830,140
111 ーーー#으으으 KR Karthus 8,826,544
112 StarGroup#KR1 KR Cassiopeia 8,813,500
113 전지적딩거시점#KR1 KR Heimerdinger 8,811,852
114 유 미#사랑한 KR Yuumi 8,805,745
115 버림받은영혼#KR1 KR Riven 8,785,085
116 50 jinx#KR1 KR Jinx 8,751,411
117 채설아#KR1 KR Ekko 8,737,889
118 나루토근성#KR1 KR Thresh 8,725,263
119 xaisuo 05#KR01 KR Jax 8,724,284
120 The라이#맑음이 KR Lux 8,686,255
121 초가스랭킹1위#KR1 KR Cho'Gath 8,682,755
122 스텝깡#KR1 KR Lissandra 8,670,244
123 솔지는술지#KR1 KR Yorick 8,659,530
124 폭풍준#KR1 KR Cassiopeia 8,654,257
125 채하바라기#KR1 KR Fiddlesticks 8,635,015
126 발로바시#KR1 KR Soraka 8,634,364
127 분노유발장치#KR1 KR Shaco 8,598,355
128 윰신병자#아니고윰신 KR Yuumi 8,585,226
129 JG ZhaoXin23#ZzaO KR Xin Zhao 8,557,236
130 되돌여차기#KR1 KR Nocturne 8,548,130
131 지든말든미드만감#KR1 KR Twisted Fate 8,545,287
132 미스뭬슈#miss KR Miss Fortune 8,541,586
133 마부위침장인신짜오#kr2 KR Xin Zhao 8,533,354
134 1602301del#KR1 KR Fiddlesticks 8,522,142
135 고연포원딜가렌#KR1 KR Garen 8,500,055
136 Drshon#KR1 KR Ashe 8,496,993
137 낼름낼름낼름낼 #KR1 KR Ryze 8,496,563
138 알파대학교명상과#KR1 KR Master Yi 8,485,609
139 려 격#선봉대 KR Master Yi 8,475,878
140 마아니면모#dosin KR Morgana 8,474,189
141 별의아이소라카#1004 KR Soraka 8,464,532
142 삼십삼억#KR1 KR Morgana 8,458,325
143 I묘MASTER목I#KR1 KR Maokai 8,457,419
144 에인션트웨폰#KR1 KR Garen 8,454,158
145 kimjaeyoon593#rokmc KR Jinx 8,437,434
146 건형도은공#9213 KR Heimerdinger 8,427,390
147 난이길방법을찾을꺼야#3446 KR Miss Fortune 8,425,142
148 묘와수세#KR1 KR Rammus 8,393,682
149 TigerJoking#KR1 KR Katarina 8,390,082
150 로망 낭만 감성#KR1 KR Vel'Koz 8,387,893
151 rokinas#KR1 KR Blitzcrank 8,385,527
152 경고했을 텐데#KR1 KR Nidalee 8,377,184
153 협곡의유령#트롤처단 KR Evelynn 8,369,483
154 난엄마가있고넌없#KR1 KR Riven 8,349,023
155 뚝섬역살아요#KR1 KR Irelia 8,337,881
156 LA다디져스#KR1 KR Vel'Koz 8,314,021
157 봉사마#KR1 KR Gangplank 8,309,964
158 비원딜하면게임안함#KR2 KR Vladimir 8,304,470
159 의정이다#0309 KR Warwick 8,290,395
160 Mutalisk#ΚR1 KR Jinx 8,257,294
161 제우스#KR1 KR Master Yi 8,249,275
162 천만 볼베#KR1 KR Volibear 8,232,071
163 caroline of ace#KR1 KR Jhin 8,226,609
164 데이비스함#KR1 KR Garen 8,221,148
165 AsanXI#KR3 KR Shen 8,217,076
166 소 나#원 챔 KR Sona 8,213,733
167 모그리쿠#KR1 KR Nocturne 8,205,036
168 아보카두 두인장#다다르다 KR Xin Zhao 8,191,434
169 AFTV아똘이#KR1 KR Riven 8,189,621
170 론니울프#KR1 KR Miss Fortune 8,186,756
171 G1psyDanger#KR1 KR Illaoi 8,170,114
172 내곰인형못봤어#KR1 KR Annie 8,169,328
173 원장님은 영업중#KR1 KR Morgana 8,140,204
174 어렵쇼#KR1 KR Ashe 8,126,894
175 atltaica#KR1 KR Shaco 8,122,099
176 집중과선택#KR1 KR Fizz 8,121,809
177 천상의 빛 레오나#KR1 KR Leona 8,100,307
178 이 상#7777 KR Fiddlesticks 8,093,581
179 건강해라#KR1 KR Xin Zhao 8,090,347
180 문복춘#90kg KR Morgana 8,087,109
181 이박사의몽키매직#NAMI KR Wukong 8,065,991
182 송송삼#2039 KR Lux 8,064,024
183 해변의니팬티#KR1 KR Miss Fortune 8,059,422
184 트리스타나님#KR1 KR Tristana 8,054,160
185 다죽일섬빛광#2438 KR Lux 8,046,394
186 Mephiles Yui#심해토끼 KR Fizz 8,043,898
187 v우럭스시v#6083 KR Lux 8,035,612
188 병현왕자#KR1 KR Quinn 8,026,753
189 고리우스#KR1 KR Darius 8,006,456
190 콜라곰볼리베어#KR1 KR Volibear 8,004,421
191 구이신보#즐겜하세요 KR Ashe 7,992,286
192 티 모#LKY KR Teemo 7,991,058
193 날라차기개돼지#KR1 KR Veigar 7,987,264
194 시간여행자칼#KR1 KR Yorick 7,971,568
195 shyjjsshy#KR1 KR Wukong 7,969,087
196 한양대 차은우#왕십리 KR Jayce 7,952,265
197 럭 빛#4597 KR Lux 7,950,543
198 소방수트리장인#KR1 KR Tristana 7,941,019
199 적암의서#KR1 KR Katarina 7,940,875
200 스컬지 녹턴#777 KR Nocturne 7,923,842

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.