Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh — được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
201 ATLErick#ALT21 LAN 658 15,791
202 DRX MERLIN#Meli LAN 658 15,782
203 Oguri kyappu#UMA LAN 657 15,773
204 Ado#6682 LAN 657 15,773
205 HUNTER SULFURICO#GOD LAN 657 15,764
206 Søul Reaver#LAN LAN 656 15,754
207 GummyBat#CCG LAN 656 15,745
208 Kayle Opresora#ale LAN 655 15,726
209 SG VaquitaMiau #LAN LAN 655 15,717
210 Yrey#LAN LAN 655 15,717
211 RG MALVIN#LAN LAN 654 15,708
212 VaultB0y#LAN LAN 654 15,708
213 Sopa e Lenteja#4585 LAN 654 15,698
214 Kooda #LAN LAN 654 15,689
215 Ami Koshimizu#LAN LAN 654 15,689
216 LudoBigPito#SP117 LAN 653 15,670
217 orca#will LAN 653 15,661
218 AXL MoonCake#valko LAN 652 15,643
219 Born Tø Love You#LAN 1 LAN 652 15,643
220 albert 009#LAN LAN 652 15,643
221 Serafinum#GH3 LAN 652 15,643
222 Hot Fit Nerd#LAN LAN 651 15,624
223 alexxxxmema#LAN LAN 651 15,624
224 lYepeTo#LAN LAN 651 15,615
225 Elanis #LAN LAN 651 15,615
226 AnnewithanA14#lover LAN 650 15,596
227 Sofía#KATA LAN 650 15,596
228 Hellscythe#Hail LAN 649 15,587
229 Charly Mapache#LAN LAN 649 15,587
230 Happier#MSM LAN 649 15,568
231 Heated Rivalry#LANCU LAN 649 15,568
232 Wanda#Marin LAN 649 15,568
233 Eternal Oblivion#Daddy LAN 648 15,559
234 Gioanser#RAKAN LAN 648 15,559
235 PESO RAKAN#LOVE LAN 648 15,540
236 RadrickAllamand#LAN LAN 648 15,540
237 Ziderius#LAN LAN 648 15,540
238 Micherson#Miau LAN 647 15,531
239 ShinJhin#OTP LAN 647 15,522
240 SESSH0MARU#LAN LAN 647 15,522
241 Eleozc#LAN LAN 646 15,512
242 Heckudo#LAN LAN 646 15,512
243 IMBob#LAN LAN 646 15,503
244 the ruined king#LAN LAN 646 15,494
245 Taroh#Apolo LAN 646 15,494
246 Solracchavez#LAN LAN 645 15,484
247 La Beata#Kiss LAN 645 15,484
248 sara cocina#muxe LAN 645 15,475
249 Boa Hancock#3017 LAN 645 15,475
250 MARIO#3DE LAN 645 15,475
251 Phos#RAT LAN 645 15,475
252 eiimeii#AJ04 LAN 645 15,475
253 Hyuzen#LAN LAN 645 15,475
254 yo curo tu pegas#1260 LAN 644 15,466
255 Riggardo#Hiver LAN 644 15,466
256 Perrö Längostá#Dogs LAN 644 15,466
257 Lúminix#LAN LAN 644 15,466
258 Ronricko#LAN LAN 644 15,466
259 Elicor#UwU LAN 644 15,466
260 Heat Riser#Duett LAN 644 15,457
261 Michi And Tilt#LuNa LAN 644 15,457
262 Felo Shz#SUPP LAN 644 15,457
263 Midgar10#001 LAN 644 15,457
264 zeth#2112 LAN 643 15,429
265 Señor Robot#LAN LAN 643 15,429
266 Xspin to winX#LAN LAN 643 15,429
267 Kvothe BloodLess#KTB LAN 643 15,429
268 JVZ huesosx#LAN LAN 643 15,429
269 EST JimRising#LANNN LAN 643 15,429
270 GCE Kuro#LAN LAN 643 15,429
271 Remielle#Z Z Z LAN 642 15,419
272 Selfless#Loss LAN 642 15,410
273 ƒenril#LAN LAN 642 15,401
274 acronosuwu#LAN LAN 641 15,392
275 hi im gordo #LAN LAN 641 15,382
276 Imu#WGOVT LAN 641 15,382
277 anti#may LAN 640 15,364
278 miguelss02#LAN LAN 639 15,345
279 Kinokoteikoku#hnk LAN 639 15,336
280 Bertl502#LAN LAN 639 15,336
281 ZegyRaM#Tass LAN 638 15,317
282 Blake#7w7 LAN 638 15,317
283 PANDAINMORTAL#LAN LAN 638 15,308
284 GeraxD#LAN LAN 638 15,308
285 GrunTHC#420 LAN 637 15,298
286 The Gleam Eyes#Ancar LAN 637 15,298
287 RaioMokuin#LAN LAN 637 15,289
288 Friple#LAN1 LAN 637 15,289
289 Deimos#LAN LAN 637 15,289
290 äntares#XDG1 LAN 637 15,280
291 Promo del B#420 LAN 637 15,280
292 Danz Panda#Stuck LAN 636 15,271
293 Yui Enoshima#ゆいき LAN 636 15,271
294 Fau#LAN LAN 636 15,271
295 LightSpark#LAN LAN 636 15,271
296 Kassian KDH98#LAN LAN 636 15,261
297 epiler#777 LAN 636 15,261
298 愛 Jadi#2509 LAN 636 15,252
299 urdaddy#32792 LAN 636 15,252
300 dark#ZG14 LAN 635 15,233

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.