Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh — được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
1 Eipa#Eipa LAN 1,405 33,731
2 Miaharugi#LAN LAN 1,017 24,412
3 MuteFenómeno#Zzz LAN 931 22,339
4 ConejoRadiactivo#Gabi LAN 887 21,278
5 Nami Liebheart#NAMI LAN 882 21,158
6 ptyyyy#NA1 LAN 877 21,055
7 Patito Potter#Patit LAN 861 20,665
8 Yushans#Jvke LAN 861 20,655
9 SärJhð#LAN LAN 859 20,609
10 Super Whoa 64#LAN LAN 850 20,404
11 Cuernitos#soul LAN 849 20,367
12 xX CARLES Xx#LAN LAN 842 20,218
13 Sakura Kinomoto#CLOW LAN 829 19,893
14 Sergio Kamikase#Kat LAN 821 19,697
15 estefanzeus#LAN LAN 818 19,632
16 Brandish μ#Zzzz LAN 810 19,437
17 Luxan#LAN LAN 806 19,353
18 Mugenblood#LAN LAN 806 19,344
19 Mister zorrito#MZR LAN 801 19,232
20 º Franco º#LAN LAN 801 19,214
21 Dorito Salvaje#LAN LAN 790 18,963
22 SheSuccubus#Devil LAN 788 18,916
23 DaleCaro#DCaro LAN 785 18,851
24 Arranation#LAN LAN 783 18,795
25 BotAure#UwUr LAN 782 18,777
26 Black clover#5770 LAN 782 18,767
27 SAITAMA SAMÄ#LAN LAN 782 18,767
28 TheIngGumball#LAN LAN 780 18,712
29 Gød Pingüino#LAN LAN 772 18,535
30 Urokodaki#odi LAN 770 18,488
31 dbkuroneko#dbkn LAN 767 18,414
32 killnightmare#LAN LAN 766 18,377
33 Kyoto#muxe LAN 763 18,302
34 Linkpon#KDA LAN 762 18,284
35 Gato Mojado#Meow LAN 761 18,274
36 Noctix#Flyon LAN 761 18,274
37 Xpectro94#LAN LAN 760 18,228
38 DaideXx#Spray LAN 758 18,200
39 TaquitoDeFrijol#FFFF LAN 758 18,191
40 Ultimate Samira#4367 LAN 758 18,182
41 daesch#LAN LAN 757 18,172
42 Sibö#LAN LAN 756 18,144
43 Conde Chi#LATAM LAN 755 18,126
44 LEGENDARIO35#LAN LAN 754 18,098
45 MichíCharrón#DLZ LAN 754 18,088
46 Nishy#MUR4 LAN 753 18,079
47 JinxPowPow#ΞΞΞΞΞ LAN 752 18,051
48 Yato#Love LAN 751 18,014
49 jesuscelis#LAN LAN 750 17,996
50 anhell51#LAN LAN 749 17,968
51 Princip Saul#1997 LAN 746 17,912
52 DrEttiene#LAN LAN 746 17,902
53 isilva#LAN LAN 745 17,884
54 MarchedWaif89#Smol LAN 745 17,884
55 Masato#2635 LAN 745 17,875
56 JES#LOVE LAN 744 17,865
57 AZ Yhwach#Vi3go LAN 743 17,828
58 Elune#eris LAN 743 17,828
59 Gen#cas LAN 742 17,819
60 Alesssandro#7936 LAN 741 17,782
61 AlfG#ARQ LAN 741 17,782
62 Abuelo Otaku #LAN LAN 741 17,782
63 Zefirax#LAN LAN 741 17,772
64 Paaana#XQG6 LAN 741 17,772
65 StichomonTTV#LAN LAN 738 17,716
66 NayanKatt#nenas LAN 738 17,716
67 Ainz 0oal Gown#RNG LAN 733 17,586
68 Remyx#remyx LAN 733 17,586
69 자아Cubancio#obcec LAN 732 17,577
70 WhiteBabaYaga#LAN LAN 732 17,568
71 Yuumificador#427 LAN 730 17,530
72 hamilton300#LAN LAN 730 17,521
73 Chiticompadrit0#LAN LAN 730 17,521
74 Gueta#1999 LAN 730 17,512
75 Colossus#AdeM LAN 729 17,503
76 l Emi#EZA LAN 729 17,503
77 AyHweiGorditasde#Nata LAN 729 17,493
78 Zeckro#DGR LAN 726 17,428
79 Surthur#LAN LAN 725 17,400
80 tocho999#LAN LAN 724 17,382
81 canche the king#LAN LAN 724 17,372
82 Go Away Monkey #LAN LAN 723 17,344
83 ElWaaサミラ#Sisoy LAN 723 17,344
84 Deffy#Nier LAN 723 17,344
85 Shimo#0127 LAN 723 17,344
86 Alex Svperstark#7681 LAN 722 17,326
87 XTheFactorX#LAN LAN 718 17,224
88 Neekotine#CtOS LAN 716 17,186
89 sobrewolf#LAN LAN 716 17,186
90 Eterna Paradoja#LAN LAN 716 17,177
91 ElDavidLeo#Chaos LAN 715 17,168
92 Whoismar1n#HOT LAN 715 17,168
93 Café Cósmico#Café LAN 713 17,121
94 Tacido#Sylas LAN 713 17,103
95 gZhadow#LAN LAN 711 17,075
96 Lord Wood#wood1 LAN 711 17,056
97 LORDKASTER#OLR LAN 710 17,038
98 Demiurge#6066 LAN 709 17,010
99 Ulquiorra Ciffer#Noxus LAN 708 16,991
100 Fire Atom#X96 LAN 707 16,963

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.