Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh, được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
1 Eipa#Eipa LAN 1,405 33,731
2 Miaharugi#LAN LAN 1,026 24,626
3 MuteFenómeno#Zzz LAN 935 22,432
4 ConejoRadiactivo#Gabi LAN 894 21,446
5 Nami Liebheart#NAMI LAN 887 21,288
6 Yushans#Jvke LAN 868 20,832
7 Patito Potter#Patit LAN 862 20,683
8 Super Whoa 64#LAN LAN 860 20,637
9 SärJhð#LAN LAN 860 20,637
10 Cuernitos#soul LAN 854 20,497
11 xX CARLES Xx#LAN LAN 844 20,265
12 Sergio Kamikase#Kat LAN 829 19,902
13 Sakura Kinomoto#CLOW LAN 829 19,893
14 estefanzeus#LAN LAN 825 19,790
15 Luxan#LAN LAN 814 19,530
16 Brandish μ#Zzzz LAN 812 19,484
17 Mugenblood#LAN LAN 811 19,465
18 º Franco º#LAN LAN 807 19,363
19 Mister zorrito#MZR LAN 806 19,353
20 Dorito Salvaje#LAN LAN 795 19,074
21 SheSuccubus#Devil LAN 791 18,981
22 Black clover#5770 LAN 790 18,953
23 DaleCaro#DCaro LAN 789 18,935
24 BotAure#UwUr LAN 789 18,926
25 Arranation#LAN LAN 788 18,916
26 SAITAMA SAMÄ#LAN LAN 785 18,851
27 TheIngGumball#LAN LAN 780 18,712
28 Gød Pingüino#LAN LAN 773 18,554
29 Urokodaki#odi LAN 773 18,544
30 killnightmare#LAN LAN 772 18,516
31 DaideXx#Spray LAN 770 18,488
32 dbkuroneko#dbkn LAN 770 18,488
33 Noctix#Flyon LAN 768 18,433
34 Sibö#LAN LAN 768 18,433
35 Xpectro94#LAN LAN 768 18,423
36 daesch#LAN LAN 767 18,414
37 Linkpon#KDA LAN 767 18,405
38 Kyoto#muxe LAN 766 18,377
39 Ultimate Samira#4367 LAN 765 18,368
40 Nishy#MUR4 LAN 764 18,340
41 LEGENDARIO35#LAN LAN 763 18,321
42 Gato Mojado#Meow LAN 763 18,312
43 TaquitoDeFrijol#FFFF LAN 762 18,284
44 Conde Chi#LATAM LAN 758 18,182
45 MichíCharrón#DLZ LAN 756 18,135
46 anhell51#LAN LAN 755 18,126
47 Masato#2635 LAN 754 18,098
48 Yato#Love LAN 754 18,098
49 Jinxy OωO#ーーーー LAN 754 18,088
50 JES#LOVE LAN 752 18,042
51 jesuscelis#LAN LAN 751 18,033
52 isilva#LAN LAN 751 18,033
53 Princip Saul#1997 LAN 750 18,005
54 DrEttiene#LAN LAN 750 17,996
55 MarchedWaif89#Smol LAN 749 17,986
56 Elune#eris LAN 749 17,986
57 Gen#cas LAN 747 17,930
58 Paaana#XQG6 LAN 747 17,921
59 Abuelo Otaku #LAN LAN 747 17,921
60 Zefirax#LAN LAN 746 17,902
61 Alesssandro#7936 LAN 744 17,865
62 Arquidelagrieta#ARQ LAN 744 17,847
63 StichomonTTV#LAN LAN 743 17,837
64 AZ Yhwach#Vi3go LAN 743 17,828
65 Yuumificador#427 LAN 741 17,791
66 Remyx#remyx LAN 739 17,735
67 NayanKatt#nenas LAN 738 17,716
68 Chiticompadrit0#LAN LAN 738 17,707
69 Ainz 0oal Gown#RNG LAN 738 17,707
70 자아Cubancio#obcec LAN 737 17,679
71 WhiteBabaYaga#LAN LAN 736 17,670
72 Gueta#1999 LAN 736 17,661
73 hamilton300#LAN LAN 735 17,633
74 l Emi#EZA LAN 735 17,633
75 Colossus#AdeM LAN 734 17,624
76 AyHweiGorditasde#Nata LAN 734 17,614
77 Shimo#0127 LAN 733 17,586
78 Surthur#LAN LAN 729 17,493
79 canche the king#LAN LAN 728 17,475
80 Alex Svperstark#7681 LAN 728 17,465
81 Go Away Monkey #LAN LAN 728 17,465
82 Zeckro#DGR LAN 726 17,428
83 Deffy#Nier LAN 726 17,428
84 ElWaaサミラ#Sisoy LAN 725 17,410
85 tocho999#LAN LAN 724 17,382
86 XTheFactorX#LAN LAN 723 17,363
87 sobrewolf#LAN LAN 722 17,326
88 Eterna Paradoja#LAN LAN 721 17,307
89 Neekotine#CtOS LAN 720 17,289
90 ElDavidLeo#Chaos LAN 718 17,233
91 Café Cósmico#Café LAN 717 17,214
92 Whoismar1n#HOT LAN 716 17,196
93 gZhadow#LAN LAN 716 17,186
94 LORDKASTER#OLR LAN 715 17,149
95 Tacido#Sylas LAN 715 17,149
96 Demiurge#6066 LAN 715 17,149
97 Lord Wood#wood1 LAN 714 17,131
98 Egirl Tetona#LAN LAN 712 17,084
99 Fire Atom#X96 LAN 711 17,066
100 Abisspray#Isha LAN 711 17,056

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.