Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh, được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
1 Eipa#Eipa LAN 1,405 33,716
2 Miaharugi#LAN LAN 1,034 24,819
3 CuentaPrestada#Zzzz LAN 938 22,507
4 Bunny Kawaii UwU#Gabi LAN 903 21,670
5 Nami Liebheart#NAMI LAN 891 21,380
6 Yushans#Jvke LAN 874 20,969
7 Super Whoa 64#LAN LAN 865 20,765
8 SärJhð#LAN LAN 863 20,707
9 Patito Potter#Patit LAN 861 20,671
10 Maleficent#horn LAN 860 20,646
11 xX CARLES Xx#LAN LAN 845 20,279
12 estefanzeus#LAN LAN 831 19,954
13 Sergio Kamikase#Kat LAN 830 19,922
14 Sakura Kinomoto#CLOW LAN 829 19,893
15 Luxan#LAN LAN 828 19,862
16 Mugenblood#LAN LAN 814 19,530
17 Brandish μ#Zzzz LAN 812 19,495
18 Mister zorrito#MZR LAN 812 19,495
19 º Franco º#LAN LAN 811 19,463
20 Dorito Salvaje#LAN LAN 800 19,192
21 BotAure#UwUr LAN 798 19,151
22 Black clover#5770 LAN 793 19,037
23 SAITAMA SAMÄ#LAN LAN 791 18,996
24 Arranation#LAN LAN 791 18,988
25 SheSuccubus#Devil LAN 790 18,970
26 daesch#LAN LAN 780 18,725
27 Nishy#MUR4 LAN 779 18,704
28 TheIngGumball#LAN LAN 779 18,684
29 DaideXx#Spray LAN 776 18,624
30 killnightmare#LAN LAN 775 18,596
31 LEGENDARIO35#LAN LAN 775 18,596
32 Linkpon#KDA LAN 773 18,545
33 Sibö#LAN LAN 772 18,537
34 Xpectro94#LAN LAN 772 18,529
35 dbkuroneko#dbkn LAN 771 18,503
36 Gød Pingüino#LAN LAN 770 18,481
37 Urokodaki#odi LAN 769 18,461
38 Noctix#Flyon LAN 768 18,430
39 Ultimate Samira#4367 LAN 768 18,430
40 Kyoto#muxe LAN 767 18,400
41 Conde Chi#LATAM LAN 767 18,400
42 Tesstarosa#9999 LAN 766 18,391
43 Gato Mojado#Meow LAN 764 18,328
44 Yato#Love LAN 762 18,280
45 anhell51#LAN LAN 761 18,269
46 Masato#2635 LAN 759 18,217
47 JES#LOVE LAN 758 18,197
48 MichíCharrón#DLZ LAN 757 18,167
49 Elune#eris LAN 755 18,120
50 isilva#LAN LAN 754 18,102
51 jesuscelis#LAN LAN 754 18,102
52 Paaana#XQG6 LAN 753 18,070
53 DrEttiene#LAN LAN 752 18,046
54 Princip Saul#1997 LAN 751 18,025
55 Jinxy OωO#ーーーー LAN 751 18,014
56 MarchedWaif89#Smol LAN 750 18,004
57 Yuumificador#427 LAN 750 17,994
58 Abuelo Otaku #LAN LAN 748 17,963
59 Gen#cas LAN 747 17,933
60 StichomonTTV#LAN LAN 746 17,914
61 Alesssandro#7936 LAN 746 17,905
62 Zefirax#LAN LAN 745 17,886
63 Arquidelagrieta#ARQ LAN 744 17,844
64 Remyx#remyx LAN 743 17,820
65 Chiticompadrit0#LAN LAN 743 17,820
66 l Emi#EZA LAN 740 17,770
67 Colossus#AdeM LAN 740 17,770
68 hamilton300#LAN LAN 740 17,770
69 AZ Yhwach#Vi3go LAN 740 17,750
70 Ainz 0oal Gown#RNG LAN 739 17,730
71 Shimo#0127 LAN 739 17,730
72 자아Cubancio#obcec LAN 739 17,730
73 WhiteBabaYaga#LAN LAN 738 17,720
74 AyHweiGorditasde#Nata LAN 738 17,710
75 Gueta#1999 LAN 735 17,644
76 NayanKatt#nenas LAN 734 17,618
77 Alex Svperstark#7681 LAN 734 17,618
78 Go Away Monkey #LAN LAN 732 17,558
79 canche the king#LAN LAN 729 17,496
80 Surthur#LAN LAN 728 17,476
81 Deffy#Nier LAN 727 17,457
82 sobrewolf#LAN LAN 727 17,437
83 XTheFactorX#LAN LAN 726 17,428
84 ElWaaサミラ#Sisoy LAN 725 17,410
85 Eterna Paradoja#LAN LAN 724 17,377
86 Neekotine#CtOS LAN 724 17,369
87 Zeckro#DGR LAN 724 17,369
88 Café Cósmico#Café LAN 723 17,353
89 gZhadow#LAN LAN 722 17,324
90 Abisspray#Isha LAN 721 17,303
91 tocho999#LAN LAN 720 17,283
92 ElDavidLeo#Chaos LAN 720 17,273
93 Tacido#Sylas LAN 718 17,233
94 Demiurge#6066 LAN 716 17,186
95 Zarfecius#LAN LAN 716 17,177
96 LORDKASTER#OLR LAN 715 17,160
97 Egirl Tetona#LAN LAN 715 17,160
98 Whoismar1n#HOT LAN 714 17,143
99 Fire Atom#X96 LAN 714 17,143
100 Lord Wood#wood1 LAN 714 17,143

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.