Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh — được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
1 Ewokcore#NA1 NA 1,345 32,290
2 Grok#wrn NA 1,226 29,434
3 BlaoThorne RJ#小自闭원우 NA 1,205 28,914
4 Sasara#8996 NA 1,201 28,821
5 RicoSensei#Rico NA 1,066 25,575
6 Kimchi#fall NA 1,060 25,445
7 Yandere#cat NA 1,038 24,924
8 420KillaNA#420NA NA 1,032 24,775
9 ARAM TROLL#CARRY NA 1,024 24,580
10 Wayn#USA NA 1,016 24,394
11 DooFers187#NA1 NA 1,005 24,124
12 Emperor Mang0#TKZ NA 1,002 24,050
13 Sushi#3142 NA 992 23,799
14 BsoryghW3DL7Rho2#NA1 NA 988 23,715
15 ShooterMcGav3n#NA1 NA 980 23,520
16 mi ni xiãng juü#0403 NA 978 23,482
17 Never Quitting#NA1 NA 978 23,464
18 ζนrDravenMeCrazリ#θrzζ0 NA 970 23,287
19 KataBenTuri#NA1 NA 966 23,176
20 Nicolle#NA1 NA 958 22,990
21 Flankdoll#Noxus NA 957 22,962
22 Commandress#Rose NA 955 22,915
23 nezz#000 NA 945 22,673
24 Looms#AYA NA 944 22,664
25 wheelchair jg#CRIP NA 942 22,608
26 TALK TO ME N1CE#NA1 NA 940 22,552
27 zak#vvv NA 938 22,506
28 Cidez#NA1 NA 937 22,478
29 Velvet Crowe#Tale NA 928 22,274
30 Nintendo Switch#DKin NA 925 22,208
31 akim#710 NA 925 22,199
32 Sunset Stardust#DOUNE NA 912 21,883
33 ExcaliberPrime#H33 NA 911 21,855
34 Proosia#charm NA 909 21,827
35 jfrost x#1324 NA 908 21,799
36 Sinister#5150 NA 902 21,650
37 bananathighs#PH60 NA 888 21,306
38 Boromir Stark#NA1 NA 885 21,250
39 iPyro#iPyro NA 884 21,204
40 KìrîtòNükeBoom#8944 NA 882 21,167
41 LionSinEscanor#7777 NA 882 21,167
42 Mpacct#NA1 NA 880 21,130
43 TheUltimateRaja#NA1 NA 880 21,120
44 TheBetterSupport#NA1 NA 878 21,074
45 fear#xoesc NA 875 20,999
46 nearzeus#123 NA 870 20,888
47 Zed for life #NA1 NA 868 20,832
48 人善变人机#乱 杀 NA 867 20,804
49 gatito#stray NA 866 20,795
50 JellyfishSloth#UrBro NA 859 20,618
51 Ephemeral Ushtar#NA1 NA 858 20,600
52 TooRaw#Truth NA 853 20,469
53 AAdam#Evil NA 852 20,451
54 Zepho#Flora NA 851 20,432
55 WhatboutZoidberg#GAP NA 850 20,404
56 FeatherThorn#NA1 NA 838 20,107
57 darkness#wodaz NA 837 20,088
58 Oinge#Chud NA 836 20,060
59 RicVonDic8#NA1 NA 832 19,967
60 SlaughterG#NA1 NA 832 19,958
61 Gossamer#DDT NA 829 19,902
62 Firepup16#NA1 NA 828 19,865
63 1bw#wd1 NA 827 19,856
64 Shacoco#777 NA 826 19,828
65 Enlighten#pasta NA 825 19,809
66 jae#miwi NA 825 19,809
67 wudi777#4222 NA 825 19,800
68 Bobgrey#NA1 NA 820 19,688
69 SPiritsGo#SKy NA 820 19,679
70 AroMaGolDy#NA1 NA 816 19,576
71 WildDog#SUS NA 816 19,576
72 DarkNinja411#Ninja NA 815 19,558
73 Reversetime X#Vain NA 813 19,511
74 JustSayWhen#NA1 NA 812 19,484
75 HWRedlines#NA1 NA 810 19,437
76 SinfoniaJon#NA1 NA 808 19,390
77 Day Man#SAVED NA 804 19,307
78 Tklink#NA1 NA 803 19,279
79 Regicide#00001 NA 803 19,279
80 DANNI#TWINK NA 803 19,260
81 staywme#willu NA 802 19,242
82 Loki#0087 NA 798 19,158
83 还搁这MiPanSuSuSum呢#呢啊1 NA 797 19,139
84 Niesha#NA1 NA 797 19,130
85 Cyn#Sosu NA 797 19,130
86 Draven Man Meat#MEAT NA 797 19,130
87 Biolinist#unc NA 796 19,102
88 Hephaestus#Dobby NA 794 19,046
89 Warrior#OG1 NA 794 19,046
90 Geiger#NA1 NA 793 19,037
91 master yakira#NA1 NA 792 19,009
92 Phieldworker#meh NA 792 19,000
93 supertom91#NA1 NA 791 18,991
94 Nazmus#NA1 NA 788 18,907
95 BSinCaRNaGe#NA1 NA 786 18,870
96 ribbit#space NA 785 18,842
97 PolarBearStance#NA1 NA 785 18,832
98 Luckyman1314#NA1 NA 784 18,814
99 Neo#ONE1 NA 779 18,702
100 Autolykus#NA1 NA 778 18,684

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.