Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh — được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
1 Ewokcore#NA1 NA 1,357 32,578
2 Grok#wrn NA 1,227 29,444
3 Pippy#0417 NA 1,205 28,914
4 BlaoThorne RJ#小自闭원우 NA 1,205 28,914
5 RicoSensei#Rico NA 1,077 25,854
6 Kimchi#fall NA 1,066 25,575
7 Yandere#cat NA 1,038 24,924
8 ARAM TROLL#CARRY NA 1,035 24,850
9 420KillaNA#420NA NA 1,032 24,775
10 Wayn#USA NA 1,023 24,543
11 DooFers187#NA1 NA 1,011 24,273
12 Emperor Mang0#TKZ NA 1,005 24,124
13 Sushi#3142 NA 998 23,957
14 BsoryghW3DL7Rho2#NA1 NA 988 23,715
15 Never Quitting#NA1 NA 983 23,603
16 ShooterMcGav3n#NA1 NA 983 23,594
17 ζนrDravenMeCrazリ#θrzζ0 NA 980 23,529
18 mi ni xiãng juü#0403 NA 980 23,510
19 KataBenTuri#NA1 NA 972 23,324
20 Nicolle#NA1 NA 966 23,185
21 Flankdoll#Noxus NA 963 23,101
22 Commandress#Rose NA 956 22,934
23 nezz#000 NA 956 22,934
24 wheelchair jg#CRIP NA 949 22,785
25 Cidez#NA1 NA 948 22,748
26 Looms#AYA NA 947 22,720
27 zak#vvv NA 941 22,590
28 TALK TO ME N1CE#NA1 NA 940 22,552
29 Nintendo Switch#DKin NA 933 22,385
30 Velvet Crowe#Tale NA 932 22,357
31 akim#710 NA 929 22,301
32 Sunset Stardust#DOUNE NA 927 22,246
33 jfrost x#1324 NA 916 21,985
34 ExcaliberPrime#H33 NA 914 21,948
35 Proosia#charm NA 912 21,892
36 Sinister#5150 NA 905 21,725
37 bananathighs#PH60 NA 896 21,492
38 Boromir Stark#NA1 NA 889 21,344
39 nearzeus#123 NA 886 21,269
40 iPyro#iPyro NA 884 21,223
41 TheBetterSupport#NA1 NA 884 21,223
42 KìrîtòNükeBoom#8944 NA 884 21,213
43 Mpacct#NA1 NA 884 21,204
44 LionSinEscanor#7777 NA 884 21,204
45 TheUltimateRaja#NA1 NA 881 21,148
46 fear#xoesc NA 879 21,092
47 Zed for life #NA1 NA 872 20,925
48 gatito#stray NA 870 20,878
49 人善变人机#乱 杀 NA 868 20,823
50 JellyfishSloth#UrBro NA 865 20,758
51 Ephemeral Ushtar#NA1 NA 864 20,739
52 TooRaw#Truth NA 858 20,590
53 WhatboutZoidberg#GAP NA 857 20,572
54 AAdam#Evil NA 855 20,516
55 Zephocalypse#Zepho NA 854 20,497
56 FeatherThorn#NA1 NA 842 20,218
57 Oinge#Chud NA 840 20,162
58 darkness#wodaz NA 839 20,125
59 RicVonDic8#NA1 NA 837 20,088
60 SlaughterG#NA1 NA 836 20,060
61 wudi777#4222 NA 834 20,023
62 1bw#wd1 NA 833 19,995
63 Gossamer#DDT NA 831 19,948
64 Shacoco#777 NA 831 19,939
65 Firepup16#NA1 NA 831 19,939
66 Enlighten#pasta NA 830 19,911
67 jae#miwi NA 829 19,902
68 SPiritsGo#SKy NA 827 19,856
69 Bobgrey#NA1 NA 823 19,753
70 DarkNinja411#Ninja NA 820 19,688
71 JustSayWhen#NA1 NA 820 19,679
72 AroMaGolDy#NA1 NA 817 19,614
73 Reversetime X#Vain NA 817 19,604
74 WildDog#SUS NA 816 19,576
75 HWRedlines#NA1 NA 813 19,502
76 SinfoniaJon#NA1 NA 811 19,474
77 staywme#willu NA 809 19,418
78 Regicide#00001 NA 809 19,418
79 Day Man#SAVED NA 809 19,409
80 Tklink#NA1 NA 808 19,400
81 DANNI#TWINK NA 807 19,363
82 Cyn#Sosu NA 806 19,344
83 Ferrán Torres#NO7 NA 803 19,260
84 Niesha#NA1 NA 802 19,251
85 Loki#0087 NA 802 19,251
86 Draven Man Meat#MEAT NA 802 19,242
87 Geiger#NA1 NA 799 19,186
88 Biolinist#unc NA 798 19,158
89 supertom91#NA1 NA 797 19,130
90 Phieldworker#meh NA 796 19,112
91 master yakira#NA1 NA 796 19,102
92 Hephaestus#Dobby NA 796 19,102
93 Warrior#OG1 NA 796 19,102
94 Nazmus#NA1 NA 794 19,065
95 BSinCaRNaGe#NA1 NA 791 18,981
96 PolarBearStance#NA1 NA 790 18,963
97 Autolykus#NA1 NA 789 18,944
98 ribbit#space NA 789 18,926
99 Luckyman1314#NA1 NA 785 18,851
100 Y2K Flowers#oso NA 782 18,777

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.