Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh, được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi. Số giờ là ước tính: cấp độ tài khoản được đổi sang XP theo bảng XP triệu hồi sư của Riot rồi chia cho 600 XP mỗi giờ chơi, tỷ lệ mà lols.gg đã đo trên 124 tài khoản vào tháng 10 năm 2026.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
1 Ewokcore#NA1 NA 786 18,855
2 ptyyyy#NA1 NA 713 17,122
3 Grok#wrn NA 693 16,641
4 Pippy#0417 NA 682 16,372
5 BlaoThorne RJ#小自闭원우 NA 681 16,334
6 RicoSensei#Rico NA 627 15,039
7 Kimchi#fall NA 612 14,694
8 ARAM TROLL#CARRY NA 609 14,626
9 Yandere#cat NA 586 14,072
10 Wayn#USA NA 585 14,045
11 420KillaNA#420NA NA 583 13,981
12 Emperor Mang0#TKZ NA 576 13,813
13 Sushi#3142 NA 575 13,799
14 DooFers187#NA1 NA 575 13,790
15 ζนrDravenMeCrazリ#θrzζ0 NA 565 13,564
16 ShooterMcGav3n#NA1 NA 565 13,553
17 Never Quitting#NA1 NA 564 13,525
18 BsoryghW3DL7Rho2#NA1 NA 558 13,384
19 Flankdoll#Noxus NA 557 13,360
20 Nicolle#NA1 NA 555 13,326
21 Cidez#NA1 NA 555 13,326
22 mi ni xiãng juü#0403 NA 554 13,294
23 you i die for#000 NA 554 13,284
24 Julian the Veg#Veg NA 550 13,188
25 KataBenTuri#NA1 NA 549 13,178
26 LilliaGoBonk#LOL NA 544 13,068
27 Commandress#Rose NA 544 13,051
28 Sunset Stardust#DOUNE NA 542 13,010
29 Looms#AYA NA 541 12,976
30 Nintendo Switch#DKin NA 540 12,970
31 zak#vvv NA 536 12,860
32 akim#goldi NA 534 12,815
33 Mumiah#Angel NA 533 12,798
34 TALK TO ME N1CE#NA1 NA 530 12,728
35 nearzeus#123 NA 529 12,688
36 jfrost x#1324 NA 526 12,623
37 ExcaliberPrime#H33 NA 525 12,605
38 Sinister#5150 NA 519 12,459
39 iPyro#iPyro NA 517 12,418
40 Proosia#Nahz NA 516 12,374
41 TheBetterSupport#NA1 NA 515 12,354
42 bananathighs#PH60 NA 513 12,321
43 Boromir Stark#NA1 NA 507 12,177
44 fear#xoesc NA 507 12,165
45 TheUltimateRaja#NA1 NA 507 12,160
46 Mpacct#NA1 NA 504 12,105
47 DART N DASH#TEEMO NA 503 12,076
48 LionSinEscanor#7777 NA 502 12,051
49 gatito#stray NA 502 12,045
50 JellyfishSloth#UrBro NA 501 12,033
51 Zed for life #NA1 NA 497 11,940
52 Ephemeral Ushtar#NA1 NA 497 11,935
53 WhatboutZoidberg#GAP NA 494 11,861
54 人善变人机#乱 杀 NA 494 11,845
55 Zephocalypse#Zepho NA 493 11,830
56 AAdam#Evil NA 487 11,698
57 TooRaw#Truth NA 485 11,642
58 FeatherThorn#NA1 NA 485 11,631
59 JustSayWhen#NA1 NA 483 11,597
60 Timmy Tideturner#Chud NA 482 11,576
61 1bw#wd1 NA 481 11,548
62 HWRedlines#NA1 NA 481 11,548
63 salvation#wodaz NA 479 11,499
64 stay with me#jae NA 479 11,487
65 RicVonDic8#NA1 NA 478 11,482
66 PlzBeGentle#777 NA 478 11,470
67 wudi777#4222 NA 478 11,470
68 SPiritsGo#SKy NA 476 11,429
69 SlaughterG#NA1 NA 476 11,424
70 Firepup16#NA1 NA 476 11,415
71 AroMaGolDy#NA1 NA 475 11,396
72 Day Man#SAVED NA 474 11,372
73 Gossamer#DDT NA 473 11,361
74 Enlighten#pasta NA 472 11,322
75 Cyn#Sosu NA 472 11,317
76 DarkNinja411#Ninja NA 470 11,283
77 Bobgrey#NA1 NA 470 11,279
78 Reversetime X#Vain NA 468 11,234
79 Regicide#00001 NA 468 11,223
80 SinfoniaJon#NA1 NA 466 11,190
81 Autolykus#NA1 NA 466 11,190
82 Niesha#NA1 NA 464 11,132
83 Baby Flower#8231 NA 464 11,132
84 supertom91#NA1 NA 463 11,114
85 Tklink#NA1 NA 463 11,102
86 Draven Man Meat#MEAT NA 462 11,085
87 Loki#0087 NA 461 11,068
88 DigBickSickDuck#超级吊吊 NA 460 11,042
89 WildDog#SUS NA 459 11,028
90 Ferrán Torres#NO7 NA 458 11,000
91 Hephaestus#Dobby NA 458 10,993
92 Phieldworker#meh NA 457 10,959
93 Warrior#OG1 NA 456 10,953
94 Geiger#NA1 NA 456 10,953
95 Nazmus#NA1 NA 456 10,953
96 DANNI#TWINK NA 456 10,942
97 PolarBearStance#NA1 NA 456 10,942
98 master yakira#NA1 NA 456 10,936
99 Y2K Flowers#oso NA 455 10,915
100 BSinCaRNaGe#NA1 NA 454 10,896

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.