Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh, được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
101 Zekaize#GOAT LAN 712 17,093
102 Zarfecius#LAN LAN 712 17,093
103 Joshua Fenix#LAN LAN 711 17,066
104 Junko#DIS LAN 711 17,066
105 OsosMaduros123#LAN LAN 710 17,047
106 None#DRAKE LAN 709 17,019
107 FARI7#FARI7 LAN 709 17,019
108 Hanita#0809 LAN 709 17,019
109 Ulquiorra Ciffer#Noxus LAN 708 16,991
110 Brutal Love X#BLX LAN 707 16,972
111 Ãrés#Stylé LAN 707 16,963
112 Samey#9704 LAN 706 16,945
113 Laforte#simba LAN 704 16,907
114 Johnny Firestorm#FIRE LAN 704 16,889
115 Chickdae#Chick LAN 704 16,889
116 ª Özuru Rÿukº ª#LAN LAN 704 16,889
117 RoronoaZor0#KND LAN 702 16,852
118 Violet de mirrah#LAN LAN 702 16,842
119 Robbinson#LAN LAN 701 16,824
120 Adán#Fay LAN 700 16,805
121 FakeLucifer#FAKE LAN 700 16,796
122 Zonyac#LAN LAN 699 16,777
123 Ląs Pªtas dê Zøe#LAN LAN 698 16,759
124 Payasita#FNC LAN 698 16,749
125 Lordiguel#ROX LAN 697 16,721
126 Dahtz#ZERO LAN 697 16,721
127 PLUXTER#666 LAN 696 16,712
128 PARACETAMOL 3000#LAN LAN 696 16,712
129 Bonnie#Mora LAN 696 16,703
130 ina#クリス LAN 696 16,703
131 Barco Basuquero#HmLAN LAN 696 16,703
132 mun#Hiroˇ LAN 695 16,684
133 Hanakotoba#切れ字 LAN 695 16,675
134 Eriad#Rave LAN 695 16,675
135 Zairuko X#LAN LAN 695 16,675
136 ÁLîEnÁŚSGrABBËR#ALIEN LAN 695 16,675
137 Killah21#LAN LAN 694 16,666
138 MichyStyles#Tortu LAN 694 16,656
139 Mostachokun#1995 LAN 694 16,656
140 Lord Asmadel#LAN LAN 694 16,656
141 Antygil#LAN LAN 692 16,619
142 gamerjohan1#LAN LAN 692 16,610
143 laireSroxdxañerP#77777 LAN 692 16,600
144 gumi17#Lena LAN 691 16,573
145 vicom#vicom LAN 689 16,545
146 Juampa3i3#LAN LAN 687 16,498
147 xXMBXx01#LAN LAN 687 16,498
148 Lieless#1q2 LAN 687 16,498
149 DARKOW#LARA1 LAN 687 16,489
150 Nikki#Saya LAN 686 16,461
151 Stark#FHFS LAN 685 16,452
152 mxriin#WTx LAN 685 16,452
153 CocoSoowy#LAN LAN 685 16,452
154 jenofonte#LAN LAN 685 16,433
155 SkollOne#LAN LAN 684 16,424
156 Ramona Flowers#0000 LAN 684 16,405
157 Lord Darkkael#demon LAN 683 16,396
158 zlSrPerfec#LAN LAN 682 16,368
159 CRYSTAL89#CRYS LAN 682 16,368
160 Noro Yuzuriha#Dream LAN 681 16,349
161 valentain01#0666 LAN 681 16,340
162 Yarnam Ad Caelum#WAR LAN 681 16,340
163 El Mestizo#LAN LAN 680 16,331
164 Black#KDA LAN 679 16,284
165 R4ZMUZ#LAN LAN 678 16,266
166 KINGSOMBRAX#SOMBX LAN 678 16,266
167 Drago#254 LAN 678 16,266
168 Sín#7w7 LAN 677 16,247
169 HUNTER SULFURICO#HUNT LAN 677 16,238
170 MOOD05#LAN LAN 676 16,228
171 Christofer Robin#LAN LAN 676 16,228
172 Neshama#LAN LAN 676 16,228
173 dragonrojo14#LAN LAN 676 16,219
174 Generic SN#LAN LAN 675 16,210
175 Fcave#LAN LAN 674 16,173
176 Esponda#LAN1 LAN 673 16,163
177 AlterEgo#CrizL LAN 673 16,163
178 JøøŁ#JDL LAN 673 16,145
179 aniitha squall#LAN LAN 673 16,145
180 Søul Reaver#LAN LAN 672 16,126
181 Ryuji kun#LAN LAN 672 16,117
182 Yelaan#LAN LAN 671 16,108
183 chais131#LAN LAN 671 16,108
184 Ese Era mi Clon#3431 LAN 671 16,098
185 ANGELOG8#LAN LAN 671 16,098
186 Ðaveto#GGF LAN 670 16,089
187 Holtime#PPVT LAN 670 16,080
188 VelvetGrief#1305 LAN 669 16,061
189 Demon83#1283 LAN 669 16,061
190 RG MALVIN#LAN LAN 669 16,052
191 queen shampoo#LAN LAN 669 16,052
192 ATLErick#ALT21 LAN 669 16,052
193 Areanroth#LAN LAN 668 16,042
194 Elanis #LAN LAN 668 16,033
195 DEAD END ARKDN#LAN LAN 668 16,033
196 Oguri kyappu#UMA LAN 668 16,024
197 UnbrokenFather#Royal LAN 668 16,024
198 estephfy#LAN LAN 667 16,015
199 M3rDeNoms#LAN LAN 667 16,005
200 EternalFlame GG#Pyke LAN 666 15,996

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.