Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh — được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
101 Fire Atom#X96 LAN 703 16,880
102 Demiurge#6066 LAN 703 16,861
103 Johnny Firestorm#FIRE LAN 703 16,861
104 None#DRAKE LAN 702 16,852
105 Zekaize#GOAT LAN 702 16,842
106 LORDKASTER#OLR LAN 702 16,842
107 Junko#DIS LAN 701 16,833
108 Egirl Tetona#LAN LAN 700 16,796
109 RoronoaZor0#KND LAN 697 16,731
110 Laforte#simba LAN 697 16,721
111 OsosMaduros123#LAN LAN 696 16,712
112 Joshua Fenix#LAN LAN 696 16,703
113 Abisspray#Isha LAN 696 16,694
114 Violet de mirrah#LAN LAN 695 16,675
115 HIT DE ARANDAN0S#FARI7 LAN 694 16,666
116 Robbinson#LAN LAN 693 16,638
117 Chickdae#Chick LAN 693 16,628
118 Lordiguel#ROX LAN 693 16,628
119 El Primo#LAN1 LAN 692 16,619
120 PARACETAMOL 3000#LAN LAN 691 16,582
121 Zarfecius#LAN LAN 691 16,573
122 Ląs Pªtas dê Zøe#LAN LAN 691 16,573
123 ª Özuru Rÿukº ª#LAN LAN 690 16,554
124 FakeLucifer#FAKE LAN 690 16,554
125 Lord Asmadel#LAN LAN 689 16,545
126 Zonyac#LAN LAN 688 16,508
127 Antygil#LAN LAN 688 16,508
128 Strawberry Rush#UWU LAN 687 16,480
129 Payasita#FNC LAN 687 16,480
130 ÁLîEnÁŚSGrABBËR#ALIEN LAN 686 16,470
131 gumi17#Lena LAN 686 16,470
132 Bonnie#Mora LAN 686 16,470
133 xue#デュキ LAN 686 16,461
134 Samey#9704 LAN 685 16,452
135 Activo de grindr#LAN LAN 685 16,452
136 gamerjohan1#LAN LAN 685 16,433
137 mun#z z z LAN 684 16,414
138 Fatker#HmLAN LAN 684 16,405
139 PLUXTER#666 LAN 683 16,396
140 Adán#Fay LAN 683 16,396
141 Ravenlock#ZZZ LAN 683 16,396
142 Killah21#LAN LAN 682 16,359
143 Dahtz#ZERO LAN 681 16,340
144 Noro Yuzuriha#Dream LAN 680 16,331
145 xXMBXx01#LAN LAN 680 16,331
146 CRYSTAL89#CRYS LAN 680 16,331
147 vicom#vicom LAN 680 16,322
148 laireSroxdxañerP#77777 LAN 678 16,275
149 Ramona Flowers#0000 LAN 678 16,266
150 Joseph Joestar#19202 LAN 678 16,266
151 MichyStyles#mami LAN 677 16,256
152 Lieless#1q2 LAN 677 16,238
153 DARKOW#LARA1 LAN 675 16,210
154 Nikki#Saya LAN 675 16,201
155 Zairuko X#LAN LAN 675 16,201
156 Juampa3i3#LAN LAN 675 16,191
157 mxriin#WTx LAN 674 16,173
158 valentain01#0666 LAN 673 16,154
159 Lord Darkkael#demon LAN 673 16,154
160 Neshama#LAN LAN 672 16,136
161 MOOD05#LAN LAN 672 16,136
162 jenofonte#LAN LAN 672 16,117
163 CocoSoowy#LAN LAN 671 16,098
164 El Mestizo#LAN LAN 671 16,098
165 Yarnam Ad Caelum#WAR LAN 670 16,080
166 Killua Zoldyck#彼岸花 LAN 669 16,061
167 Sín#7w7 LAN 669 16,061
168 dragonrojo14#LAN LAN 668 16,042
169 SkollOne#LAN LAN 668 16,042
170 Areanroth#LAN LAN 668 16,042
171 Drago#254 LAN 667 16,015
172 R4ZMUZ#LAN LAN 666 15,996
173 Black#KDA LAN 666 15,977
174 aniitha squall#LAN LAN 666 15,977
175 Sylphie#1305 LAN 665 15,968
176 estephfy#LAN LAN 665 15,968
177 zlSrPerfec#LAN LAN 665 15,968
178 Yelaan#LAN LAN 665 15,959
179 Holtime#PPVT LAN 665 15,959
180 ANGELOG8#LAN LAN 664 15,931
181 Ðaveto#GGF LAN 664 15,931
182 M3rDeNoms#LAN LAN 663 15,922
183 Fcave#LAN LAN 663 15,912
184 EternalFlame GG#Pyke LAN 662 15,894
185 Christofer Robin#LAN LAN 661 15,866
186 Sandelli#123 LAN 661 15,866
187 Demon83#1283 LAN 661 15,856
188 KINGSOMBRAX#SOMBX LAN 661 15,856
189 JøøŁ#JDL LAN 660 15,847
190 Ese Era mi Clon#3431 LAN 660 15,847
191 fred15#LAN LAN 660 15,847
192 chais131#LAN LAN 660 15,847
193 queen shampoo#LAN LAN 660 15,829
194 Generic SN#LAN LAN 659 15,819
195 DetonadorDePibes#PIB LAN 659 15,819
196 Esponda#LAN1 LAN 659 15,819
197 Ryuji kun#LAN LAN 659 15,810
198 DEAD END ARKDN#LAN LAN 659 15,810
199 Julianxorock#JULIX LAN 659 15,810
200 UnbrokenFather#Royal LAN 659 15,810

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.