Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh — được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
301 Lyzander#4444 LAN 635 15,233
302 dark#ZG14 LAN 635 15,233
303 Juanki#1012 LAN 634 15,215
304 AkaEx#Aka LAN 634 15,215
305 AlexisDemiurge#12497 LAN 634 15,215
306 Graf Zeppelin #LAN LAN 633 15,196
307 FEIVER#LAN LAN 633 15,196
308 Versa the Naive#LAN LAN 633 15,196
309 Yeon Jun#Dive LAN 632 15,159
310 MiauCakeRose#ITALY LAN 631 15,140
311 Jotaro Kujo#good LAN 631 15,140
312 Bowsy#69420 LAN 631 15,140
313 Kronos LB#LAN LAN 630 15,131
314 HAKU#LAN7 LAN 630 15,131
315 MyG CamiCastaC#LAN LAN 630 15,122
316 MaxV#0909 LAN 630 15,112
317 Showcide#Showi LAN 629 15,103
318 BMSevenZocyD#LATAM LAN 629 15,094
319 Yะshtola Rhul#FFXIV LAN 629 15,094
320 coortes#1500 LAN 629 15,085
321 Jealousy#Ara LAN 629 15,085
322 Reticencia#LAN LAN 629 15,085
323 aetos93#LAN LAN 629 15,085
324 Fainted#ELDEN LAN 628 15,075
325 Jhons#LAN LAN 628 15,066
326 ZaypertED#RCP LAN 628 15,066
327 Olvera#ADC LAN 628 15,066
328 THE GENTLEMAN#YOURS LAN 628 15,066
329 Hallowed Mist#Snip LAN 627 15,057
330 jano000000000000#LAN LAN 627 15,057
331 SteveCrazyTv#Crazy LAN 627 15,038
332 hotspicytaco#LAN LAN 627 15,038
333 BigMike21#LAN LAN 626 15,029
334 BGR Disas#BGR LAN 626 15,029
335 Mechs#007 LAN 626 15,029
336 SG Soy Four Ban #LAN LAN 626 15,020
337 BADWOLF2404#LAN LAN 625 15,010
338 Queen Soraka#Ztars LAN 625 15,010
339 Keydon#6996 LAN 625 15,010
340 ToxicEmperor#hmph LAN 625 14,992
341 cometeesta666#LAN LAN 624 14,982
342 doanev#LAN LAN 624 14,982
343 Twitch Arturo#1234 LAN 624 14,982
344 开sam#5899 LAN 624 14,973
345 FrankGL#LAN LAN 623 14,964
346 pouke#OwO LAN 623 14,964
347 Padaw#7572 LAN 623 14,964
348 S0MbRa19 MLG#MLG LAN 623 14,954
349 Mega Ampharos#KOKC LAN 623 14,954
350 bomitto#LAN LAN 623 14,945
351 Aternos#Cat11 LAN 623 14,945
352 STEPZ#vamp LAN 622 14,936
353 Zack Fair#FVII LAN 622 14,936
354 Nidoqueen#0031 LAN 622 14,936
355 UYScutti#ASR LAN 622 14,926
356 Pawler#APT LAN 622 14,926
357 Jhodan Smasher#LAN LAN 622 14,917
358 PushPushPush#PEPPA LAN 621 14,908
359 krizart#ECU LAN 621 14,908
360 Cellest#Leave LAN 621 14,908
361 Snoopy#Byr LAN 621 14,899
362 Árbol Kannabyco#LAN LAN 621 14,899
363 Siddhartha#PIG LAN 621 14,899
364 Sr Skarif#1992 LAN 620 14,889
365 Frank#Mason LAN 620 14,880
366 D Newgate#LAN LAN 620 14,880
367 Pomelo#love LAN 620 14,880
368 Caza Oritos#WOW LAN 620 14,871
369 Saøri Ü #LAN LAN 620 14,871
370 loolx#4444 LAN 620 14,871
371 Lupita TikTok#8248 LAN 620 14,871
372 your mama#1910 LAN 620 14,871
373 D a n t e#Latam LAN 619 14,861
374 Jon Snow#asiai LAN 619 14,852
375 LØVÉ#420 LAN 619 14,852
376 GG Gokair#LAN LAN 618 14,843
377 Hiort#LAN LAN 618 14,843
378 VZY PachoTaquito#6924 LAN 618 14,843
379 Verity#LAN LAN 618 14,834
380 Gyro Zeppeli#27735 LAN 618 14,834
381 helen1#LAN LAN 618 14,834
382 Luar La L#LLL LAN 618 14,824
383 Dreygen#LAN LAN 618 14,824
384 Cygnos X 1#LAN LAN 617 14,815
385 Gato Licenciado#LAN LAN 617 14,815
386 Razorback#2810 LAN 617 14,806
387 Keoner#Nami LAN 617 14,796
388 ELTAQUERITO#Tacos LAN 617 14,796
389 Dazo#Mex LAN 616 14,778
390 why#sigh LAN 615 14,768
391 Takeshi Sendo#FOFO LAN 615 14,768
392 PressBanca#GymR LAN 615 14,768
393 SushíEmpanizado#LAN LAN 615 14,750
394 CadaDíaMásSolo#Alone LAN 615 14,750
395 Yenifr#LAN LAN 615 14,750
396 Juacko#LAN LAN 614 14,740
397 Milpalo#9112 LAN 614 14,740
398 Alan Wake#Dark LAN 614 14,740
399 3v1lryu#evil LAN 614 14,740
400 TuN0MeteCabra#1992 LAN 614 14,740

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.