Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh — được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
801 MPG Zayden#IZZI LAN 571 13,708
802 Andrew#Obscr LAN 571 13,699
803 Polux#Ayac LAN 571 13,699
804 Meredith#Trans LAN 570 13,690
805 Exru#Wiki LAN 570 13,690
806 MGC Zhikari#ZhkEc LAN 570 13,690
807 Mr Broken Heart#alone LAN 570 13,690
808 KingBøwser#Koopa LAN 570 13,680
809 Natrehzim#LAN LAN 570 13,680
810 El szs#Szs LAN 570 13,680
811 Lycaon#Yue LAN 570 13,671
812 JBeast#LAN LAN 570 13,671
813 ausar#LAN LAN 570 13,671
814 The Lykan YT#LAN LAN 569 13,662
815 Hanissei#LAN LAN 569 13,662
816 LunarAbyss#Lunar LAN 569 13,662
817 Brandivino#LAN LAN 569 13,662
818 Dreyz#LAN LAN 569 13,662
819 Matador882#LAN LAN 569 13,652
820 Ehecatl Teotl#GTX LAN 569 13,652
821 Charlon#LAN LAN 569 13,652
822 Evelyn#Sup LAN 569 13,652
823 Nagito#albar LAN 569 13,652
824 Kaiserbero#Doom LAN 569 13,652
825 Me Perteneces#LAN LAN 569 13,652
826 CatadorDeUmas#Kuro LAN 569 13,652
827 9870621345#LAN LAN 568 13,643
828 Ing Lol Vader#LAN LAN 568 13,643
829 Médico Real#LAN LAN 568 13,643
830 JIMIN#BTS0 LAN 568 13,643
831 Tony Redgrave#Dre LAN 568 13,643
832 frontierG#Pinky LAN 568 13,643
833 Innsmouuthh#LAN LAN 568 13,643
834 Rey del Aram#LAN LAN 568 13,634
835 Totto#CDMX LAN 568 13,634
836 Vash Stampede#9820 LAN 568 13,634
837 DemonNuvy#RAGE LAN 568 13,634
838 dagerake#LAN LAN 568 13,634
839 p8 pichulitaa#LAN LAN 568 13,634
840 AnichetØ#1798 LAN 568 13,624
841 Cinaoki#1523 LAN 568 13,624
842 FMA Dai#DAI LAN 568 13,624
843 Creamý#OvO LAN 568 13,624
844 Eggsy#4444 LAN 568 13,624
845 Miku Soviética#HERs LAN 568 13,624
846 Sword King Barot#DMN LAN 567 13,615
847 x Dohko De Libra#LAN LAN 567 13,615
848 GhostlyRat#1106 LAN 567 13,615
849 MightyAhren#LAN LAN 567 13,615
850 Tae#SWARM LAN 567 13,615
851 Angry Ølivër#BMTH LAN 567 13,615
852 Máscara Mortal#col LAN 567 13,615
853 Evergreen369love#love LAN 567 13,615
854 zShadowHunter#LAN LAN 567 13,606
855 La Zericienta#LAN LAN 567 13,606
856 Dipper#KOI LAN 567 13,606
857 Mari Makinami#Patas LAN 567 13,606
858 Cherry Pie#Joha LAN 567 13,606
859 thorin oak shiel#JRR LAN 567 13,606
860 Unfazed#LAN LAN 567 13,606
861 Nanami#asdfg LAN 567 13,597
862 Kiri Kat#FOX LAN 567 13,597
863 Joseph Joestar#SJJ LAN 567 13,597
864 Blacknoize#VLN LAN 567 13,597
865 ODIH#LAN LAN 567 13,597
866 Angelo237#BDS LAN 566 13,587
867 Akrio#Wil LAN 566 13,587
868 MrVayne#LAN LAN 566 13,587
869 Hykeri#LAN LAN 566 13,587
870 BRUMPYS#VAMOS LAN 566 13,587
871 Mushu17#LAN LAN 566 13,587
872 Moondraggon#MOON LAN 566 13,587
873 Smiling#DC98 LAN 566 13,587
874 JgHunter#421 LAN 566 13,578
875 BGR Dark 11#LAN LAN 566 13,578
876 DaViDsWaT763#LAN LAN 565 13,569
877 ENLILS#LAN LAN 565 13,569
878 Alabaroth#LAN LAN 565 13,569
879 josededeao#31528 LAN 565 13,569
880 MissXan#JONIA LAN 565 13,569
881 Ixodeg#LAN LAN 565 13,569
882 ReZeM#LAN LAN 565 13,559
883 UP Arbolillo#EST LAN 565 13,559
884 Ppmeade24#LAN LAN 565 13,559
885 King Ragnar#RGR06 LAN 565 13,559
886 Dante#18070 LAN 565 13,550
887 MalSave#1312 LAN 565 13,550
888 XxTNTxX#6990 LAN 564 13,541
889 carligamer#LAN LAN 564 13,541
890 wincg#2304 LAN 564 13,541
891 Pongan Porter#JSON LAN 564 13,541
892 Ragnar#RagMX LAN 564 13,541
893 Ike ssj#00239 LAN 564 13,541
894 Jscavi#LAN LAN 564 13,532
895 Z O L E#4747 LAN 564 13,532
896 A MlMlR#LAN LAN 564 13,532
897 Settphelios#Rei LAN 564 13,532
898 iDoom Soul#Honor LAN 564 13,532
899 ChrisGup#RONIN LAN 563 13,522
900 Ladders#SWIM LAN 563 13,522

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.