Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh — được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
701 Escorp#LAN LAN 581 13,941
702 Luzbel#245 LAN 580 13,931
703 jmg1593#jmg15 LAN 580 13,931
704 Ocasso#CLORO LAN 580 13,931
705 I Ayato I FNC#LAN LAN 580 13,931
706 CaNgRo40#Pro LAN 580 13,931
707 catycat#LAN LAN 580 13,922
708 FerchuiI#3329 LAN 580 13,922
709 Feuerkatze#LAN LAN 580 13,922
710 ODIN2209#LAN LAN 580 13,922
711 Dizayn#LAN LAN 580 13,922
712 JamesGP17#LAN LAN 580 13,913
713 xLight#Light LAN 580 13,913
714 EDINEKY#LAN LAN 580 13,913
715 Dragzar#LAN LAN 580 13,913
716 Guri#LAN LAN 580 13,913
717 Akito Yamada#9999 LAN 580 13,913
718 Kogo no Akuma#Akuma LAN 580 13,913
719 Éldrie#LAN LAN 580 13,913
720 DIDS#LAN LAN 580 13,913
721 MidzukiStar#3188 LAN 580 13,913
722 Buenaslastengaz#LAN LAN 580 13,913
723 Dem Mau 9#LAN2 LAN 579 13,904
724 Pyro Uzume#BRY LAN 579 13,904
725 Equinoz#LAN LAN 579 13,904
726 Moon#OA98 LAN 579 13,904
727 TuTsipøp#LAN LAN 579 13,904
728 Moroch0#LAN LAN 579 13,904
729 Damnatus Rakan#6677 LAN 579 13,894
730 MamáDeLosGallos#KFC LAN 579 13,894
731 DerexLil#40902 LAN 579 13,894
732 Astarteo#LAN LAN 579 13,885
733 ClawzTian#Tian LAN 579 13,885
734 Dr monito troll#LAN1 LAN 579 13,885
735 El Papirrico#MEX LAN 579 13,885
736 Rudo#1712 LAN 579 13,885
737 Cuiloni #LAN LAN 579 13,885
738 Shinli#ADC LAN 579 13,885
739 Andůril#1958 LAN 578 13,876
740 nirvbleZ#LABK LAN 578 13,876
741 My Lirica#8844 LAN 578 13,876
742 Mahiumi#NIKKE LAN 578 13,866
743 Cinnamon#0121 LAN 578 13,866
744 Upah#LAN LAN 578 13,866
745 Voo#lllll LAN 578 13,866
746 Evil Crowley#A7X LAN 578 13,866
747 Jony Fabregas#CESC LAN 578 13,866
748 xXmamodoXx#LAN LAN 578 13,866
749 Doña Catalina#mtron LAN 577 13,857
750 Evoled#Dam LAN 577 13,857
751 G2 Lhycan#LAN LAN 577 13,848
752 thélorien#LAN LAN 577 13,848
753 NutrioIi#CHOP LAN 577 13,848
754 FTH Rayzo#6593 LAN 577 13,848
755 Yoselin#REINA LAN 577 13,838
756 Roughman95#Aram LAN 577 13,838
757 WrAguila #LAN LAN 577 13,838
758 ComeAlongWithMe#LAN LAN 577 13,838
759 Sheldore#LAN LAN 577 13,838
760 Cheke#LAN LAN 576 13,829
761 Franz#시달리다 LAN 576 13,829
762 DEROLAVE#LATAM LAN 576 13,829
763 Warwicksita#COL LAN 576 13,820
764 electropros117#LAN LAN 576 13,820
765 Little Kuro#2022 LAN 576 13,820
766 Bawell#LAN LAN 576 13,820
767 Sadness#Baby LAN 575 13,810
768 SinSupIgualGano#VIP LAN 575 13,810
769 PacoElChato#Lol LAN 575 13,801
770 SadShisui#LAN LAN 575 13,801
771 C0smiC#LAN LAN 575 13,801
772 Gunzie#Udyr LAN 575 13,801
773 Nightmare1122#jr22 LAN 575 13,801
774 Fabiuz#LAN LAN 575 13,801
775 EL Luis#LAN LAN 575 13,792
776 Perza#26120 LAN 575 13,792
777 Party Cantinero#Beer LAN 574 13,783
778 Angelo#6371 LAN 574 13,783
779 Psicóloga Lola#Ethos LAN 574 13,783
780 KorenxS#1067 LAN 574 13,773
781 mew#qwq LAN 574 13,773
782 mostero#LAN LAN 574 13,764
783 XqualoX#LAN LAN 574 13,764
784 Sleepyhec#HeEv LAN 574 13,764
785 Alex Widoo#LAN LAN 574 13,764
786 Tucuxito#LAN LAN 574 13,764
787 Jhonancito#SDR LAN 573 13,755
788 especie#09405 LAN 573 13,755
789 LostCrown#INTZ LAN 573 13,745
790 VICTIM#MXXXX LAN 573 13,745
791 Bellathor#LAN LAN 572 13,736
792 Miko#巫 女 LAN 572 13,736
793 Marin Kitagawa#Lynae LAN 572 13,736
794 Awantame al 6#LAN LAN 572 13,736
795 HoneySunny#LAN LAN 572 13,736
796 김태형#BTS V LAN 572 13,727
797 Serenity#098 LAN 572 13,718
798 Ruined Lunhaari#Hazii LAN 571 13,708
799 MPG Zayden#IZZI LAN 571 13,708
800 Mariah Carey#1995 LAN 571 13,708

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.