Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh — được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
1 Eipa#Eipa LAN 1,405 33,722
2 Miaharugi#LAN LAN 1,010 24,236
3 MuteFenómeno#Zzz LAN 929 22,301
4 ConejoRadiactivo#Gabi LAN 880 21,130
5 ptyyyy#NA1 LAN 877 21,055
6 Nami Liebheart#NAMI LAN 875 20,999
7 Patito Potter#Patit LAN 861 20,665
8 SärJhð#LAN LAN 857 20,562
9 Yushans#Jvke LAN 855 20,516
10 Cuernitos#soul LAN 845 20,274
11 Super Whoa 64#LAN LAN 844 20,246
12 xX CARLES Xx#LAN LAN 841 20,181
13 Sakura Kinomoto#CLOW LAN 828 19,865
14 Sergio Kamikase#Kat LAN 816 19,586
15 estefanzeus#LAN LAN 809 19,409
16 Cham#Zzzz LAN 807 19,372
17 Luxan#LAN LAN 803 19,260
18 Mugenblood#LAN LAN 801 19,214
19 º Franco º#LAN LAN 796 19,112
20 Mister zorrito#MZR LAN 795 19,084
21 SheSuccubus#Devil LAN 787 18,888
22 Dorito Salvaje#LAN LAN 785 18,842
23 DaleCaro#DCaro LAN 783 18,795
24 Arranation#LAN LAN 780 18,712
25 TheIngGumball#LAN LAN 780 18,712
26 BotAure#UwUr LAN 779 18,693
27 SAITAMA SAMÄ#LAN LAN 778 18,665
28 Black clover#5770 LAN 775 18,609
29 Gød Pingüino#LAN LAN 771 18,498
30 Urokodaki#odi LAN 770 18,479
31 dbkuroneko#dbkn LAN 765 18,349
32 killnightmare#LAN LAN 760 18,247
33 Linkpon#KDA LAN 760 18,247
34 Kyoto#muxe LAN 760 18,237
35 Gato Mojado#Meow LAN 758 18,191
36 Noctix#Flyon LAN 755 18,116
37 DaideXx#Spray LAN 754 18,107
38 TaquitoDeFrijol#FFFF LAN 753 18,079
39 Conde Chi#LATAM LAN 753 18,061
40 MichíCharrón#DLZ LAN 752 18,042
41 Xpectro94#LAN LAN 751 18,033
42 Ultimate Samira#4367 LAN 749 17,986
43 jesuscelis#LAN LAN 749 17,977
44 JinxPowPow#ΞΞΞΞΞ LAN 747 17,921
45 daesch#LAN LAN 747 17,921
46 Sibö#LAN LAN 746 17,912
47 XXXX#Nishy LAN 746 17,912
48 LEGENDARIO35#LAN LAN 746 17,902
49 Yato#Love LAN 746 17,902
50 DrEttiene#LAN LAN 744 17,847
51 Masato#2635 LAN 743 17,828
52 Princip Saul#1997 LAN 743 17,828
53 anhell51#LAN LAN 742 17,810
54 AZ Yhwach#Vi3go LAN 742 17,800
55 isilva#LAN LAN 741 17,782
56 AlfG#ARQ LAN 741 17,772
57 MarchedWaif89#Smol LAN 740 17,763
58 Gen#cas LAN 739 17,744
59 Paaana#XQG6 LAN 739 17,744
60 NayanKatt#nenas LAN 738 17,716
61 JES#LOVE LAN 737 17,679
62 Alesssandro#7936 LAN 736 17,661
63 Zefirax#LAN LAN 736 17,661
64 Elune#eris LAN 736 17,661
65 Abuelo Otaku #LAN LAN 735 17,642
66 StichomonTTV#LAN LAN 734 17,605
67 WhiteBabaYaga#LAN LAN 727 17,456
68 Remyx#remyx LAN 727 17,447
69 Ainz 0oal Gown#RNG LAN 727 17,438
70 자아Cubancio#obcec LAN 727 17,438
71 Yuumificador#427 LAN 727 17,438
72 Colossus#AdeM LAN 726 17,428
73 AyHweiGorditasde#Nata LAN 726 17,419
74 Zeckro#DGR LAN 726 17,419
75 hamilton300#LAN LAN 725 17,400
76 l Emi#EZA LAN 725 17,391
77 Chiticompadrit0#LAN LAN 725 17,391
78 tocho999#LAN LAN 724 17,382
79 Gueta#1999 LAN 723 17,354
80 Surthur#LAN LAN 723 17,354
81 canche the king#LAN LAN 722 17,335
82 Deffy#Nier LAN 720 17,270
83 Go Away Monkey #LAN LAN 718 17,233
84 ElWaaサミラ#Sisoy LAN 718 17,233
85 Alex Svperstark#7681 LAN 717 17,214
86 Shimo#0127 LAN 715 17,168
87 Ft Lil Peep #LAN LAN 714 17,140
88 Neekotine#CtOS LAN 714 17,131
89 XTheFactorX#LAN LAN 713 17,103
90 ElDavidLeo#Chaos LAN 712 17,093
91 Tacido#Sylas LAN 711 17,066
92 Eterna Paradoja#LAN LAN 711 17,056
93 Café Cósmico#Café LAN 710 17,047
94 gZhadow#LAN LAN 708 16,991
95 sobrewolf#LAN LAN 708 16,991
96 Ulquiorra Ciffer#Noxus LAN 707 16,963
97 Brutal Love X#BLX LAN 706 16,954
98 Hanita#0809 LAN 706 16,954
99 Ãrés#Stylé LAN 706 16,954
100 Lord Wood#wood1 LAN 706 16,945

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.