Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh — được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
301 セレベラ#JP1 JP 563 13,522
302 えみりぃ#JP1 JP 563 13,513
303 エイト#リウス JP 563 13,513
304 aiueokaki#JP1 JP 562 13,494
305 ラヴァサドカリア#ノブワイ JP 562 13,485
306 Not Found#4Ø4 JP 561 13,466
307 Rekoludo#3690 JP 561 13,466
308 ビーチ ゾーイ#JP3 JP 561 13,466
309 ハメハメ#123 JP 561 13,457
310 skill shot#hwei JP 561 13,457
311 うっしぃ#JP1 JP 560 13,448
312 ぽてこーら#DEBU JP 560 13,429
313 オフメタF無し縛り#7819 JP 560 13,429
314 この俺#JP1 JP 559 13,411
315 もちょ#0625 JP 559 13,411
316 FirstBlood荻野#OGN JP 558 13,401
317 FIK MakumaRC#JP1 JP 558 13,401
318 fizz美 ピン子#JP1 JP 558 13,392
319 黄金戦犯G#猫仙人 JP 558 13,392
320 らすかる#kuma JP 558 13,392
321 よ り#2222 JP 558 13,392
322 まいこーわらびど#aMike JP 558 13,392
323 Rantan#3893 JP 558 13,383
324 かんとくぅ#777 JP 558 13,383
325 Dora#Enjoy JP 558 13,383
326 Bzhy#비지00 JP 557 13,373
327 Kaeruwa#JP1 JP 557 13,373
328 llllllilllllllil#325 JP 557 13,373
329 中島みゆき#zdi JP 557 13,364
330 Luminossense#JP1 JP 557 13,364
331 Ruler331#JP1 JP 557 13,364
332 TOP io#JP1 JP 556 13,346
333 陸海空DX#0001 JP 556 13,336
334 Daimon#JP1 JP 555 13,327
335 CarterV15#JP1 JP 555 13,327
336 魔法中年ミソジ マヂカ#JP1 JP 555 13,318
337 okuwa#JP1 JP 554 13,299
338 みやび919#JP1 JP 554 13,299
339 こっちみろっ#みーてー JP 553 13,280
340 Griffith01#JP1 JP 553 13,271
341 ぱせりん#neko JP 553 13,262
342 てんとうむし#104 JP 552 13,252
343 maruhi#JP1 JP 552 13,243
344 OGI#FISH JP 552 13,243
345 涼風のメルト#JP2 JP 551 13,234
346 はぴちゃ#JP1 JP 551 13,234
347 SenpaiNoticeMe#SNM JP 551 13,234
348 hal36#JP1 JP 551 13,234
349 スベスベマンジュウハム#ハム助 JP 551 13,225
350 弟はおしまい#JP1 JP 551 13,225
351 ごみさん#533 JP 551 13,215
352 ujnamo#namo JP 550 13,197
353 鼠小僧#JP1 JP 550 13,197
354 kyamui#JP1 JP 550 13,197
355 山之翁#farm JP 549 13,187
356 パンコマン#パンコマン JP 549 13,187
357 思いやり#JGGAP JP 549 13,178
358 ALtifact#JP1 JP 549 13,178
359 Layla#JP1 JP 549 13,169
360 バグ氏#777 JP 549 13,169
361 プラチナさん#1oz JP 549 13,169
362 ACE OF ACE#529 JP 548 13,160
363 我要玩原神#JP1 JP 548 13,160
364 水曜スプライト#canoe JP 548 13,160
365 静 寂#1226 JP 548 13,141
366 noslke#JP1 JP 547 13,132
367 砂糖壺周りがベタついてしゃーない#時貞MAX JP 547 13,122
368 我现在是先攻大王#唐不见唐 JP 547 13,122
369 MetalRage#JP1 JP 547 13,122
370 ちゃんうつ#33v4 JP 547 13,122
371 だいやもん#なのだ JP 546 13,113
372 UtaroNx#JP1 JP 546 13,113
373 Yang Mina#JP1 JP 546 13,113
374 道化娘#JP1 JP 546 13,104
375 ミミタン#JP1 JP 546 13,104
376 御祈百回撃込百回#JP1 JP 546 13,104
377 Snail Tourist#elona JP 546 13,104
378 feyny#JP1 JP 546 13,094
379 DirmsK#JP1 JP 545 13,085
380 トマントOTP#うそ探偵 JP 545 13,076
381 むくたん#Jinx JP 545 13,076
382 家系Eater#JP1 JP 545 13,076
383 IAIA#JP1 JP 545 13,076
384 uta002#JP1 JP 545 13,076
385 retired#kenzi JP 544 13,066
386 MIllaLinda#JP1 JP 544 13,066
387 砂に紛れて#藍楽無声 JP 544 13,057
388 あいだちゃん#ついっち JP 544 13,057
389 nazokuma#JP1 JP 544 13,057
390 噂の良#JP1 JP 544 13,048
391 SlimGorilla#JP1 JP 543 13,039
392 りっぱー#9030 JP 543 13,039
393 白昼夢#404 JP 543 13,029
394 For Yu Jimin#카리나 JP 543 13,029
395 統原瀬津名#muryo JP 542 13,020
396 Mahironian#Troja JP 542 13,011
397 kiyori#JP1 JP 542 13,011
398 ゴッドオブブラックフィールド#GOB JP 542 13,001
399 Shiren2525#JP1 JP 542 13,001
400 鹿肉キューブ#820 JP 542 13,001

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.