Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh — được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
201 Beatrice#JP1 JP 591 14,173
202 澤大介#GifuX JP 591 14,173
203 飯を食え#JP2 JP 591 14,173
204 追い剥ぎ#JP1 JP 590 14,164
205 Ganache#JP1 JP 590 14,155
206 ぱ ん#のみみ JP 590 14,155
207 shottaka#JP1 JP 589 14,145
208 卯ノ花八千流#ザウルス JP 589 14,127
209 Blue#KR330 JP 589 14,127
210 G0131IN#JP1 JP 589 14,127
211 Bin FAN#ZOBA JP 589 14,127
212 SymphonyNo9 in E#JP9 JP 588 14,117
213 Asuki#JP1 JP 588 14,108
214 よいの#JP1 JP 588 14,108
215 全行程を全肯定する前皇帝#それはだめ JP 588 14,108
216 ありす#alrs JP 587 14,099
217 모두 친구#lol民 JP 587 14,090
218 SALEZIA#JP1 JP 587 14,080
219 みよえもん#JP1 JP 586 14,071
220 ケモ耳系Vです#misdo JP 586 14,062
221 メイドパンダ#8403 JP 586 14,052
222 FirstVictim#JP1 JP 585 14,034
223 しゃがみ弱k#JP1 JP 584 14,024
224 kaiza555#JP1 JP 584 14,006
225 hitetete#0331 JP 584 14,006
226 BattleLatias#JP1 JP 584 14,006
227 ぃ ぬ#Eevee JP 583 13,996
228 missonchang#JP1 JP 583 13,987
229 ひめにゃん#yuumi JP 582 13,978
230 自称初心者#feed JP 582 13,959
231 Cest la vie#8960 JP 582 13,959
232 もふぽ#JP1 JP 582 13,959
233 けゐん#JP1 JP 581 13,950
234 yasai7428#JP1 JP 580 13,931
235 KPKPKP#JP1 JP 580 13,922
236 ポメラ#ニャン JP 580 13,922
237 pikopiko#4909 JP 580 13,922
238 Unbook#8234 JP 580 13,913
239 trash team#000 JP 579 13,894
240 amatatu#JP1 JP 578 13,876
241 Gadorhymer#HxH JP 578 13,876
242 ViggoEdits#PSA10 JP 578 13,876
243 タカヤの館#JP1 JP 578 13,866
244 スルチ#JP1 JP 577 13,857
245 3be3#JP1 JP 577 13,857
246 とずず#劇場愛歌 JP 577 13,848
247 ピウイ#1014 JP 577 13,838
248 asuka1458#JP1 JP 576 13,829
249 桃屋のきむち#JP1 JP 576 13,820
250 cariru#JP1 JP 576 13,820
251 FLATOUT#JP1 JP 576 13,820
252 manael#はねるか JP 575 13,810
253 Vamo#あざっす JP 574 13,783
254 Tricolor#GDN JP 574 13,773
255 Fushikaden#JP1 JP 574 13,773
256 WSOP#JP1 JP 574 13,773
257 リビングデッド#ly415 JP 574 13,764
258 VoidsKin#KaiSa JP 574 13,764
259 NAXYNAXX#JP1 JP 573 13,745
260 ねおんまる#JP1 JP 572 13,727
261 たぬちき#JP1 JP 572 13,727
262 Weather Report#ヒノアラシ JP 572 13,718
263 BestofOTOKO#5380 JP 572 13,718
264 genex#5525 JP 572 13,718
265 Regunm#771 JP 571 13,708
266 ジーニー#JP1 JP 571 13,699
267 Yevsey#JP1 JP 571 13,699
268 聞いて#LOVE JP 571 13,699
269 ToiToY#JP1 JP 571 13,699
270 令狐冲#YURU JP 571 13,699
271 パフェ#JP2 JP 570 13,690
272 Mochá#JP1 JP 570 13,690
273 そ ら#JP1 JP 570 13,680
274 antibiotic#2363 JP 570 13,680
275 siotann3#JP1 JP 570 13,680
276 mirage#mmks JP 570 13,671
277 ごくどー#JP1 JP 569 13,662
278 佐藤滅有利区間#2400 JP 569 13,662
279 ラインの悪魔#だょん JP 568 13,634
280 黙って俺に全部投資しろ#bbb JP 568 13,634
281 コジレック#JP1 JP 568 13,634
282 KrakenSlayer#JP2 JP 568 13,624
283 メザロア#JP1 JP 567 13,615
284 MMH#pzr JP 567 13,615
285 Diz an Margaret#JP1 JP 567 13,615
286 hussar#JP1 JP 567 13,615
287 さぬえ#ポテト JP 567 13,606
288 アリーナの神#arena JP 567 13,606
289 motidog#JP1 JP 567 13,606
290 HiHiPuffy#JP1 JP 567 13,597
291 Dariust草間#壱零八式 JP 567 13,597
292 重桜航空戦隊所属五航戦瑞鶴#Aniki JP 566 13,587
293 ポロのシャツ#JP1 JP 566 13,578
294 UMAhead#UMA JP 565 13,550
295 Kino3#JP1 JP 565 13,550
296 Pioneer#開拓者 JP 564 13,541
297 asuka#asu12 JP 564 13,541
298 硬派なかりあげ#dema JP 564 13,532
299 XDK#JPN JP 564 13,532
300 ねおきやしのき#mimic JP 563 13,522

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.