LP Đơn/Đôi Cao Nhất League of Legends

Đỉnh của xếp hạng đơn — người chơi Thách Đấu, Đại Cao Thủ và Cao Thủ xếp theo Điểm Liên Minh, làm mới liên tục từ API Riot.

# Tên Khu vực BậcLPTỉ lệ thắng
1 Kai#Cry LAN Challenger 3,042 65% 178W 97L
2 Zenix#3852 LAN Challenger 2,935 63% 259W 150L
3 gIorp#gIorp LAN Challenger 2,563 59% 332W 229L
4 ƒëär#Sexy LAN Challenger 2,546 57% 407W 311L
5 NanoSauriu#LAN LAN Challenger 2,466 63% 290W 173L
6 lan sucks haha#Rank1 LAN Challenger 2,424 57% 396W 304L
7 Empa#sara LAN Challenger 2,321 57% 293W 225L
8 MagicTalon#QiEgo LAN Challenger 2,302 57% 288W 213L
9 ElNumeroEs7#LAN LAN Challenger 2,293 58% 323W 233L
10 Grim#lowhr LAN Challenger 2,269 56% 436W 336L
11 Sara Cocina#Frog LAN Challenger 2,266 56% 744W 591L
12 Fairy Dragon#0000 LAN Challenger 2,253 57% 314W 233L
13 PinkGoat#Axes LAN Challenger 2,100 63% 216W 126L
14 melo#sisas LAN Challenger 2,044 56% 334W 258L
15 Foxy#LAN LAN Challenger 2,039 57% 234W 180L
16 Mikey#sigh LAN Challenger 2,024 58% 307W 223L
17 Wuthering Height#Chaos LAN Challenger 2,015 60% 361W 236L
18 Lil Gasai#SkyV3 LAN Challenger 1,985 56% 384W 297L
19 Aldhair#Yuta LAN Challenger 1,960 59% 207W 141L
20 Diagnosed egirl#Kitty LAN Challenger 1,959 67% 178W 86L
21 MrMemox#LAN LAN Challenger 1,954 57% 207W 158L
22 Instinct#abate LAN Challenger 1,950 66% 236W 122L
23 Tonytony#CAMI LAN Challenger 1,919 52% 612W 567L
24 Migaja#Diff LAN Challenger 1,908 58% 263W 191L
25 Clancy#291 LAN Challenger 1,905 57% 379W 283L
26 Frannkelda#Verel LAN Challenger 1,895 58% 309W 228L
27 Kase#GROOM LAN Challenger 1,868 55% 364W 296L
28 Sparkaholic#Spark LAN Challenger 1,845 56% 271W 210L
29 Ærebus#BIA LAN Challenger 1,829 57% 335W 250L
30 GVT#Tank LAN Challenger 1,817 56% 315W 246L
31 Fallen IV#Ghost LAN Challenger 1,802 52% 773W 710L
32 MeIkior#2629 LAN Challenger 1,802 54% 218W 185L
33 Ilya Rozanov#2000 LAN Challenger 1,802 55% 503W 406L
34 Speakerzoid#Spkrz LAN Challenger 1,794 65% 171W 93L
35 SkillHard#LAN LAN Challenger 1,780 54% 257W 216L
36 zell#FWU LAN Challenger 1,780 53% 537W 482L
37 Hankdestroyer#PRTS LAN Challenger 1,779 57% 261W 193L
38 Whitesauce#2830 LAN Challenger 1,776 54% 301W 252L
39 Chomp#LAN LAN Challenger 1,766 57% 260W 197L
40 SKZ No Map#mcmt LAN Challenger 1,748 55% 404W 330L
41 Ionian#PSM LAN Challenger 1,748 58% 252W 185L
42 well black#LAN2 LAN Challenger 1,748 57% 236W 179L
43 Juano#yeezy LAN Challenger 1,736 53% 588W 524L
44 KENIN300#INGVI LAN Challenger 1,733 56% 313W 242L
45 Melvox#LAN LAN Challenger 1,732 65% 140W 74L
46 Montana#PCTJ LAN Challenger 1,711 59% 275W 192L
47 Ft Lil Peep #LAN LAN Challenger 1,708 53% 683W 601L
48 Frijolitoo#2222 LAN Challenger 1,700 52% 589W 546L
49 ElShinobi#LAN LAN Challenger 1,694 56% 307W 244L
50 Darp#Cali LAN Challenger 1,686 52% 770W 711L
51 Haka#Maki LAN Challenger 1,683 57% 242W 179L
52 Ventus#sigh LAN Challenger 1,683 58% 269W 197L
53 Drew McIntyre#LAN LAN Challenger 1,675 55% 335W 278L
54 emarlin#LAN LAN Challenger 1,672 60% 222W 149L
55 Powder#Icy LAN Challenger 1,660 58% 194W 141L
56 Duo de Nati#owo LAN Challenger 1,659 59% 219W 155L
57 FrescoVirgölinï#AMLO LAN Challenger 1,653 56% 247W 198L
58 21souls#2112 LAN Challenger 1,650 54% 554W 472L
59 eapc#LAN LAN Challenger 1,632 52% 438W 409L
60 b olaa#TDT LAN Challenger 1,631 65% 180W 97L
61 einkehr#LAN LAN Challenger 1,627 54% 343W 297L
62 Fenix ST#Brin LAN Challenger 1,616 58% 250W 181L
63 Rti#1232 LAN Challenger 1,615 56% 293W 234L
64 sebasballz#LAN LAN Challenger 1,611 54% 346W 299L
65 wanderlust#1220 LAN Challenger 1,610 67% 179W 88L
66 Wang#LAN LAN Challenger 1,608 57% 176W 132L
67 Aoi Bara#TwTVT LAN Challenger 1,606 59% 217W 152L
68 paricutini#goat LAN Challenger 1,605 56% 444W 351L
69 Sonatta#Sona LAN Challenger 1,605 59% 249W 173L
70 Tony#L3M LAN Challenger 1,604 53% 441W 397L
71 pprody#prody LAN Challenger 1,602 55% 398W 330L
72 Pincho#0724 LAN Challenger 1,602 59% 250W 176L
73 twin flames#qqqqq LAN Challenger 1,601 63% 246W 143L
74 Jelv#Miau LAN Challenger 1,599 60% 215W 146L
75 German Shepherd#Woof LAN Challenger 1,597 57% 343W 261L
76 BATMAN#bloor LAN Challenger 1,597 51% 691W 658L
77 Natw#NEA LAN Challenger 1,593 53% 405W 364L
78 Darkjo#GASM LAN Challenger 1,592 55% 170W 137L
79 Sanha#urboy LAN Challenger 1,591 63% 140W 83L
80 Nåde#llll LAN Challenger 1,590 55% 339W 280L
81 GM Darkvastolord#OTP LAN Challenger 1,590 60% 162W 109L
82 I Miss Her#NEA LAN Challenger 1,584 60% 145W 96L
83 Lagrimosa#666 LAN Challenger 1,584 59% 183W 128L
84 Łügner#LAN LAN Challenger 1,582 53% 217W 190L
85 Kattarxis#oWo LAN Challenger 1,582 55% 205W 170L
86 NoxSnw#8640 LAN Challenger 1,582 60% 202W 134L
87 El Brayayin#LAN LAN Challenger 1,581 56% 346W 277L
88 Diegosu#592 LAN Challenger 1,579 58% 226W 162L
89 Rue#cry LAN Challenger 1,576 86% 74W 12L
90 Rein#7628 LAN Challenger 1,563 53% 232W 208L
91 jaxito#soga LAN Challenger 1,562 58% 260W 192L
92 Shankš#Pau LAN Challenger 1,545 54% 365W 309L
93 Enrico Pucci#STAR LAN Challenger 1,541 63% 117W 69L
94 Twtv Dannahouse#LAN LAN Challenger 1,540 59% 183W 126L
95 Kvothe#0402 LAN Challenger 1,540 65% 179W 97L
96 Mid Player#Milo LAN Challenger 1,538 56% 188W 147L
97 ISOV#6969 LAN Challenger 1,537 54% 203W 170L
98 Chowder#10010 LAN Challenger 1,536 58% 226W 167L
99 Mxrlin#DAMN LAN Challenger 1,535 53% 402W 353L
100 extra extra#fzj LAN Challenger 1,532 69% 90W 40L

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.