Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh — được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
101 Pray#282 TR 622 14,926
102 Valeeva#14144 TR 622 14,917
103 MÎ6 Venøm#4654 TR 620 14,871
104 Şirinnbabaa#0031 TR 619 14,861
105 DreamHealer#sup TR 619 14,861
106 MinyonDollarBaby#sup TR 619 14,852
107 фиолетовый штрих#kai TR 619 14,852
108 Mesel#9434 TR 618 14,843
109 huriscer#ismet TR 617 14,815
110 Shogi#Chess TR 616 14,778
111 Lethendir#TR1 TR 615 14,768
112 Ironstone#5171 TR 615 14,750
113 Katahara Metsudo#Usta TR 614 14,740
114 KlNG#TR1 TR 613 14,713
115 Anacleto#9254 TR 613 14,703
116 Scout#0000 TR 613 14,703
117 Dobur Vecher#1310 TR 612 14,685
118 CanWayne#BTMN TR 611 14,657
119 KingOfTheSpace#TR1 TR 610 14,638
120 Freaky#Fre4k TR 607 14,564
121 Sephiroth#GTR TR 606 14,545
122 honeybun#0001 TR 606 14,545
123 Reira#ラズベリ TR 606 14,536
124 Uncle#0007 TR 606 14,536
125 DavyJonesKrakeN#TR1 TR 605 14,527
126 Voin#TR3 TR 605 14,527
127 TheArk#arky TR 605 14,517
128 Celestial#0706 TR 604 14,508
129 SOLO KÜRT#7139 TR 604 14,489
130 llSaDaKaTll#2525 TR 603 14,462
131 멋대로 착각하지는 마#OT7 TR 602 14,452
132 NABUCH4DNEZZAR02#TR1 TR 600 14,406
133 Chains Of Void#VOID TR 600 14,396
134 IBaRoNI#TR1 TR 599 14,378
135 Cellinia#Pocky TR 598 14,359
136 ÇÒKÓMĘLª ÐĄVĄŚł#5355 TR 598 14,341
137 OLUR ÖYLEEEEEEEE#έχθρα TR 597 14,331
138 Akali is my baby#tr16 TR 596 14,303
139 mentally down#1111 TR 596 14,303
140 Beyonder#King TR 596 14,303
141 Elysîan#052 TR 595 14,276
142 Fatih TERİM#levo TR 595 14,276
143 Xaerø#무결점 TR 594 14,248
144 지도자#000 TR 593 14,238
145 MasterPeak#0201 TR 592 14,220
146 evany#999 TR 592 14,210
147 HelloKittyMete#69420 TR 592 14,210
148 Sever the Sunset#TR1 TR 590 14,155
149 Sandulf#2222 TR 590 14,155
150 Noir#TASM TR 589 14,145
151 Rendusk#TR34 TR 589 14,145
152 Łord Elendil#TR1 TR 589 14,136
153 ÜSTçatal#1907 TR 589 14,136
154 Toturka#7594 TR 587 14,099
155 Pluschromosome#047 TR 587 14,090
156 Mugen Mario#404 TR 587 14,090
157 Grimro#2875 TR 587 14,090
158 Bravado#74718 TR 586 14,071
159 EKKOCLASS#TR1 TR 586 14,071
160 VixiFrey#FRYSP TR 586 14,062
161 parzi#dev TR 586 14,062
162 Foreflay#9999 TR 586 14,062
163 ŞAHBET#ŞAHBO TR 586 14,052
164 BW KATHERİNN#2916 TR 586 14,052
165 Lethion#TR1 TR 585 14,034
166 Valië Elentári#Bun TR 585 14,034
167 HanRUA#1336 TR 585 14,034
168 Bdd#1911 TR 584 14,015
169 Arkhordes#Cu31 TR 584 14,015
170 Seviye 99 Patron#TR1 TR 584 14,006
171 DikDuranPisVuran#3733 TR 584 14,006
172 Kagero#123 TR 582 13,978
173 FORTUNEX#TR0 TR 582 13,978
174 Alviarin#귀여운 TR 582 13,978
175 Jhinsel Tragedy#Jhn TR 582 13,969
176 Daniil Dankovsky#EVA TR 582 13,959
177 Livia#Helia TR 581 13,950
178 ZEON#TR9 TR 581 13,941
179 Utman#Luci TR 581 13,941
180 wait and bleed#CMW TR 580 13,931
181 Ashmedai#666 TR 580 13,931
182 Shîvaé#TR1 TR 580 13,931
183 Ruined King#Vain TR 580 13,922
184 be my kitten#зıε TR 580 13,913
185 Lord Ganja#TR1 TR 580 13,913
186 Exalted Sicarius#TR1 TR 579 13,894
187 AXE Mechanics#5353 TR 579 13,894
188 EOPS#ARAM TR 579 13,885
189 그림자#무자비한 TR 577 13,857
190 JellyTime#1243 TR 576 13,829
191 ashina#憎しみ TR 576 13,820
192 KAFKARKASTAL30#TR1 TR 575 13,792
193 theghost70#TR1 TR 574 13,773
194 Vagabond#Shaco TR 574 13,773
195 AURA MONSTER#0610 TR 574 13,764
196 D UnFoR GoTTeN h#Azakn TR 574 13,764
197 SAvaş Barfala#TR1 TR 574 13,764
198 Nira#242 TR 574 13,764
199 AlbertPanclayn#TR1 TR 574 13,764
200 Fındık Mouse #TR1 TR 573 13,755

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.