Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh — được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
401 БлагороднаяГниль#999 RU 471 11,309
402 Reinwin#RU1 RU 471 11,309
403 МеНя Не БеРёТ#DeAd RU 471 11,309
404 Re2r0R1c0#rico RU 471 11,309
405 TвойDRUG#RU1 RU 471 11,300
406 Dжoni#2257 RU 471 11,300
407 Дeнис Демасия#пенiс RU 471 11,300
408 SyrikashyTsk#RU1 RU 470 11,290
409 DarkByaka#RU1 RU 470 11,290
410 ФанаткаАбрамчева#Олега RU 470 11,290
411 Pocket Healer#Grey RU 470 11,281
412 Don Quixote#Zen RU 470 11,281
413 DеZертир#XCAGI RU 470 11,281
414 Sukuna Remen#RU1 RU 470 11,281
415 Chronobreaker#ADC RU 470 11,281
416 Джамалунба#PUDGE RU 470 11,272
417 cutie egirl#meow RU 470 11,272
418 Yurei#RUM RU 470 11,272
419 Careless#USSR RU 469 11,262
420 kpoks#RU1 RU 469 11,262
421 Великий Нехочуха#1986 RU 469 11,253
422 aksel4lihtonderg#dosya RU 469 11,253
423 Клауд#MLBB RU 469 11,253
424 Чике#RU2 RU 469 11,253
425 Жучара#RU1 RU 468 11,244
426 senb0n3akura#RU1 RU 468 11,234
427 БДСМ Дед#Дед RU 468 11,234
428 Mõn amí#amour RU 468 11,225
429 3aeбал#228 RU 468 11,225
430 Лорд Лизунчик#Chopp RU 467 11,216
431 Alisa Powder#Alica RU 467 11,216
432 EVØ#RU1 RU 467 11,216
433 GirlsHateMe#JngXd RU 467 11,206
434 Febris#UwU RU 467 11,206
435 Kxalasia#Marry RU 467 11,206
436 MeOwMeОw#meow RU 467 11,206
437 ElektroBabka#RU1 RU 467 11,206
438 Dend0r0#fart RU 467 11,197
439 Araikuma#peach RU 467 11,197
440 Юджи#1909 RU 466 11,188
441 Yurikay#miray RU 466 11,188
442 Ди Эль Reaper#RU1 RU 466 11,188
443 Нюхай Двери #RU1 RU 466 11,188
444 LILIyMaXeR#RU1 RU 466 11,179
445 Fuwacchi#ろふまお RU 465 11,160
446 мyрчик#1337 RU 465 11,160
447 L8 伝説的英雄#LOVES RU 465 11,160
448 Victorious#RU1 RU 465 11,151
449 dárkinskyline#FEET RU 465 11,151
450 Ержан вставай#Мем RU 464 11,141
451 BUBL#RU1 RU 464 11,132
452 kykyrop#сок RU 464 11,132
453 ErrorAdcNotFound#RU1 RU 463 11,123
454 chronic yearner#shame RU 463 11,123
455 Shinai Yumi#Xayah RU 463 11,123
456 Déchire la Toile#SBER RU 463 11,123
457 Kingu#H3AVN RU 463 11,123
458 śaekkòretsù#枝狭技 RU 463 11,123
459 techrules#1mv RU 463 11,114
460 spooky dookie#y mad RU 463 11,114
461 GL AYAYAKA#BLoFI RU 463 11,114
462 Мама в здании#1st RU 463 11,114
463 meif#RU1 RU 463 11,104
464 M0NTANA#BOOM RU 463 11,104
465 Сук#RU1 RU 463 11,104
466 Braska21#RU1 RU 463 11,104
467 Yeppy Yeppy Yo#aespa RU 462 11,095
468 MetalSnz#RU1 RU 462 11,095
469 RABBIT220#RU1 RU 462 11,095
470 Лорд Тилтовера#RU1 RU 462 11,095
471 Ice Karol#0998 RU 462 11,086
472 геккон#kek RU 462 11,086
473 Ayax#Allex RU 462 11,086
474 Maestro Jhin#Four RU 462 11,086
475 First Time Janna#RU1 RU 462 11,086
476 Dondo#Doni RU 462 11,086
477 Одилия#RU1 RU 462 11,086
478 Мунлесс#1996 RU 462 11,076
479 Kapitan Kapusta #RU1 RU 462 11,076
480 Asphexia#RU1 RU 462 11,076
481 MåÐÇlówñ#RU1 RU 462 11,076
482 Fen Harel#Еlf RU 462 11,076
483 DifF15 big εつ#Лунни RU 461 11,067
484 i hate#yoou RU 461 11,067
485 SHAKAL#RU1 RU 461 11,067
486 Sabinca#RU1 RU 461 11,067
487 Чорнобай#RU1 RU 461 11,067
488 смузи#RU1 RU 461 11,067
489 Mister Abbos#7639 RU 461 11,058
490 Lady Allegory#RU1 RU 461 11,058
491 quintesssenz#itz RU 461 11,058
492 вавас#жирня RU 461 11,058
493 ÊxÞrømï#1v9 RU 461 11,058
494 Шершавый DICKtor#zexx RU 461 11,058
495 xYe4erom#RU1 RU 461 11,058
496 Маурис#RU1 RU 460 11,048
497 4cВ СВин#RU1 RU 460 11,048
498 ruan nanzhu#npc RU 460 11,039
499 СережаФонПерсик#Peach RU 460 11,039
500 Milk and Honey#RU1 RU 460 11,039

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.