Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh — được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
201 CrystalLynn#Rocks NA 712 17,084
202 Sonder#gay NA 712 17,084
203 Chrysalis Navita#NA1 NA 712 17,084
204 Rusty and Washed#Bacon NA 711 17,075
205 MangeurDeMoune#Miam NA 711 17,066
206 Hallowed Snips#Snip NA 711 17,066
207 ShadowAshade#NA1 NA 711 17,056
208 8252114del#NA1 NA 710 17,047
209 Hyperspace#sauce NA 710 17,047
210 Dword24#124 NA 710 17,028
211 Ball Milk#Dweeb NA 709 17,010
212 Jacandaces#NA1 NA 708 16,991
213 Small Chili Dog#Chili NA 708 16,991
214 Erick Dota#Erick NA 707 16,972
215 King689#NA1 NA 706 16,954
216 Dregonaut#TMRW NA 706 16,954
217 80Sheeps#Sheep NA 706 16,935
218 pdz#420 NA 706 16,935
219 VipersMalice#NA1 NA 705 16,926
220 Bilberry#NA1 NA 704 16,907
221 Muntjoc#STSC NA 704 16,889
222 lxl Shuriken lxl#NA1 NA 704 16,889
223 CuBoNe21#NA1 NA 703 16,880
224 Topablo#2003 NA 703 16,880
225 Hai Legacy#Ph3l NA 703 16,880
226 KawaiiBobaKitty#0306 NA 702 16,842
227 Lojan#Lojan NA 702 16,842
228 Velours#Eve NA 701 16,833
229 Karlavaegen#USA NA 701 16,833
230 Micheal Rotch#LMAO NA 701 16,814
231 Snøwie#UwU NA 700 16,805
232 HeartNeoryn#Heart NA 700 16,796
233 BigZo#NA1 NA 699 16,786
234 circus#freak NA 699 16,777
235 Shibbikins#NA1 NA 699 16,777
236 ChiefTruth#SE NA NA 699 16,768
237 Bean Dip#Zero NA 698 16,749
238 Adult Human#NA1 NA 698 16,740
239 Błank#NA2 NA 697 16,731
240 shattered#Ekko NA 697 16,731
241 Harmonics#NA1 NA 696 16,712
242 Jermz#626 NA 696 16,712
243 Qwendor#NA1 NA 696 16,712
244 Challenge Me#Joker NA 696 16,703
245 SHE DID IT AGAIN#SOFI NA 696 16,694
246 xuaina#NA1 NA 696 16,694
247 MrEmerica#000 NA 696 16,694
248 estradiol valer8#pt4ml NA 696 16,694
249 Vanguards#NA1 NA 695 16,684
250 IwipedZactofront#NA1 NA 694 16,647
251 Slits#NA1 NA 694 16,647
252 Parasitic Feline#Angin NA 694 16,647
253 xTazmanx#NA1 NA 693 16,638
254 Jacktomson#NA1 NA 693 16,628
255 Kungfu Biscuit#NA1 NA 692 16,619
256 HalfPast XII#Wind NA 692 16,610
257 Kyosto#Nuts NA 692 16,600
258 timing#Toxic NA 692 16,600
259 The IronGhost#NA1 NA 691 16,591
260 Poro Supreme#NA1 NA 691 16,591
261 GJONES#FIGHT NA 691 16,582
262 reportmeplzz#4786 NA 691 16,582
263 Rohanski#LUNA NA 691 16,582
264 queen bee lux#3435 NA 691 16,573
265 Gildarts#NA2 NA 691 16,573
266 ash#babu NA 691 16,573
267 OSU Cyborg#NA1 NA 690 16,554
268 quantizedritoer#quant NA 689 16,535
269 fame#love NA 689 16,526
270 LeBonk#SWINE NA 689 16,526
271 Sushì xD#0810 NA 688 16,517
272 TisM r Here#69696 NA 688 16,508
273 Hussy#NYC NA 687 16,489
274 Gay Subzer0#6694 NA 687 16,489
275 Dominick777#777 NA 687 16,480
276 Beowufli#NA1 NA 687 16,480
277 River Otter#NA1 NA 686 16,470
278 zYuutor#riven NA 686 16,470
279 Lucifer#BLM NA 686 16,461
280 Kaishin#blond NA 686 16,461
281 WYDStepBard#NA1 NA 686 16,461
282 Fel#Fire NA 685 16,452
283 beebeeb123#NA1 NA 685 16,452
284 Savoury#NA1 NA 685 16,452
285 Bunny Mud Pea#BMP NA 685 16,452
286 LoveNote#Honey NA 685 16,442
287 Kieran2500#NA1 NA 685 16,433
288 AnonymousHimbo#NA1 NA 684 16,424
289 HappyBlueGuy#NA1 NA 684 16,424
290 Mesmer#404 NA 684 16,424
291 MeanDean#DEANO NA 684 16,414
292 aszx#NA1 NA 684 16,414
293 MaybeGetCC#CCPLZ NA 684 16,414
294 More Stacks#STAKD NA 683 16,396
295 kitten#oshi NA 683 16,396
296 VicSaint#owl NA 683 16,396
297 Synicle#Nancy NA 682 16,377
298 Arbiter#0423 NA 682 16,377
299 nomis#aaaaa NA 682 16,359
300 Heal Floof#Floof NA 681 16,349

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.