Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh — được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
801 KMCS#LAS LAS 534 12,806
802 Blank Sheet#UwU LAS 534 12,806
803 iDarkness#LAS LAS 534 12,806
804 Sh1rokoinu#JAKE LAS 534 12,806
805 Maldormido#GPR LAS 533 12,797
806 Super Taldo#2408 LAS 533 12,797
807 qiqe#LAS LAS 533 12,797
808 Start Crying#LAS LAS 533 12,797
809 Niño Prensadiyo#420 LAS 533 12,788
810 Pretty Savage#ZONVI LAS 533 12,788
811 Patrice Tige#LAS LAS 533 12,788
812 PrivateAngel#LAS1 LAS 533 12,788
813 Algonz#4263 LAS 533 12,788
814 Sr Lucifer#demon LAS 532 12,778
815 PulentoBerto#LAS LAS 532 12,778
816 Runny#Sett LAS 532 12,778
817 JaviHarrison#ELV LAS 532 12,778
818 Pengu#LASSJ LAS 532 12,769
819 GerarDtw#LAS LAS 532 12,769
820 Satoru Gojo#Sixs LAS 532 12,769
821 I am Tu Tio#2531 LAS 532 12,769
822 Full Phonk#Rias LAS 532 12,760
823 Pucca 12#LAS LAS 532 12,760
824 Me Caigo A Trozo#ak420 LAS 532 12,760
825 James Randi#LAS LAS 532 12,760
826 ZirixStarstrider#LAS LAS 532 12,760
827 ChayanneVks#Naf LAS 532 12,760
828 hikadoayeysora#Kat01 LAS 532 12,760
829 Äfroditä#2720 LAS 531 12,750
830 LFT Felix#SKZ LAS 531 12,750
831 OA Valknut#LAS LAS 531 12,750
832 NeRuSoNeE#LAS LAS 531 12,750
833 A 0 G I R I #LAS LAS 531 12,750
834 Diabli#xxx LAS 531 12,750
835 Dami#Hater LAS 531 12,741
836 Limes Mentis Est#Anim LAS 531 12,741
837 CaptainPingaLoca#999 LAS 531 12,741
838 Randl#LAS LAS 531 12,741
839 PaYazoMaLEscRoto#LAS LAS 530 12,732
840 Genocyder#LAS LAS 530 12,722
841 Kurt Cobain 1967#1994 LAS 530 12,722
842 Coven Warlock#LAS LAS 530 12,722
843 Do bronx#ARG LAS 530 12,722
844 Ultra papu#SKT1 LAS 530 12,722
845 LeaDJazz#LAS LAS 530 12,722
846 kokuga#LAS LAS 530 12,722
847 Patito Asesino#Pato LAS 530 12,713
848 BluesitaUwU#7000 LAS 530 12,713
849 ToyDesaKATAd0#666 LAS 530 12,713
850 SirShin#LAS LAS 530 12,713
851 MitOR7#LAS LAS 530 12,713
852 Xiaomao#4444 LAS 529 12,704
853 ChinoMoreno#dfts LAS 529 12,704
854 TheTregui#LAS LAS 529 12,704
855 DìosDèAram#9245 LAS 529 12,704
856 Domael#Sad LAS 529 12,704
857 Mintyburr#Goob LAS 529 12,694
858 DAT Light#R3AL LAS 529 12,694
859 ŸØRHȺˆ2ß#LAS LAS 529 12,694
860 xXelixXx#LAS LAS 529 12,694
861 Βloody Тissue#ZΧC LAS 529 12,694
862 11123131313#LAS LAS 529 12,694
863 CapRosewood#LAS LAS 529 12,694
864 xxtorffinxx#LAS LAS 529 12,685
865 ALGORITHM#UtsuP LAS 529 12,685
866 El Yieis#Yieis LAS 529 12,685
867 CZV NIRVANO KS#LAS LAS 528 12,676
868 Zzzhaos#LAS LAS 528 12,676
869 llDarknessll#DCK LAS 528 12,676
870 Drive Gz#SVNCT LAS 528 12,676
871 El Exor#LAS LAS 528 12,676
872 konoha92#bre LAS 528 12,676
873 Shinyuku#Last LAS 528 12,676
874 TRBPAIN#messi LAS 528 12,667
875 EternalKingM24#A24 LAS 528 12,667
876 Aurandi#quasu LAS 528 12,667
877 FujoshiEnferma#FEAR LAS 528 12,667
878 ElGranEstafador#LAS LAS 528 12,667
879 LuffyElReyPirata#LAS LAS 528 12,667
880 Grulem#TSV LAS 528 12,667
881 tanklu#LAS LAS 528 12,667
882 Seis Flores#9830 LAS 528 12,667
883 PG MascaloSuave#LAS LAS 528 12,667
884 KerryCachotaa#LAS LAS 528 12,667
885 RAIIID#LAS LAS 528 12,667
886 Orocho#LAS LAS 527 12,657
887 Rasta Corage#LAS LAS 527 12,657
888 MysticSTONS#2244 LAS 527 12,657
889 Anubis3467#3467 LAS 527 12,657
890 lFullmetal#LAS LAS 527 12,657
891 Callate Y Farmea#LAS LAS 527 12,657
892 PengSoo#LAS LAS 527 12,657
893 ArielRB#LAS LAS 527 12,648
894 Batker#LAS LAS 527 12,648
895 Kytan#1313 LAS 527 12,648
896 Fakr#Fakr LAS 527 12,648
897 Yhariv#LAS LAS 527 12,639
898 brago#cos LAS 527 12,639
899 Akaneiro#Rozzi LAS 527 12,639
900 Elky14#LAS LAS 527 12,639

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.