Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh — được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
501 Rojo y Azul#オーロラ LAN 601 14,424
502 DAI RuinedFlame#GOJO LAN 601 14,424
503 Jerrx#Night LAN 601 14,415
504 WillyMoy#W842 LAN 601 14,415
505 RG HorseOnFire99#ECU LAN 601 14,415
506 Gwen dia Neeko#Astro LAN 601 14,415
507 Bury An Akali#Duh LAN 600 14,406
508 Asa Mitaka#Yuki LAN 600 14,406
509 Wario#1311 LAN 600 14,406
510 天秤座圣衣#LIBRA LAN 600 14,406
511 Sam Chispas#Lux LAN 600 14,406
512 Needmorepower#LAN LAN 600 14,406
513 Corbeau#3544 LAN 600 14,406
514 ライク#Raiku LAN 600 14,396
515 Joueur stressé ツ#ACP LAN 600 14,396
516 DomingodeRammus#LAN2 LAN 599 14,387
517 Mii#翠310 LAN 599 14,387
518 Hex#Coven LAN 599 14,387
519 Rat Princess#Pink LAN 599 14,387
520 Patito Mike#PATIT LAN 599 14,378
521 bombster123#LAN LAN 599 14,378
522 Æsir Berserker#KDJO LAN 599 14,378
523 SaltyMouse30713#LEU LAN 599 14,378
524 Aurelio sensual#5466 LAN 599 14,378
525 Jacko Joestar#TUPU1 LAN 599 14,368
526 Hirek#LAN LAN 599 14,368
527 Androz115#LAN LAN 599 14,368
528 Burbuja#098 LAN 599 14,368
529 GordaPoligonal#Uno LAN 598 14,359
530 IFT Cronos#LAN LAN 598 14,359
531 3QFT#LAN LAN 598 14,359
532 League Of Bocchi#LAN LAN 598 14,359
533 AgnesTachyon#Lobo LAN 598 14,350
534 Melody#GOT1 LAN 598 14,350
535 Lulu D Carton#LAN LAN 598 14,350
536 Akeva#ake LAN 598 14,350
537 Popuko Ackerman#LAN LAN 598 14,341
538 NICOLAS BASHA#LAN LAN 597 14,331
539 Ärayashiki#Shaka LAN 597 14,331
540 ƒµçkþoing#uwu LAN 597 14,331
541 Logiraider#LAN LAN 597 14,331
542 ArchiesOz#2792 LAN 597 14,331
543 Poett#LAN LAN 597 14,322
544 blueberry#TVG LAN 597 14,322
545 Zousther#AWK LAN 597 14,322
546 Ryo#027 LAN 596 14,313
547 Yagami Squall#LAN LAN 596 14,313
548 TTV PabloA3x#TNT LAN 596 14,313
549 Akali Ønlyfans#kunai LAN 596 14,303
550 Miyø Miçhiś#lan1 LAN 596 14,303
551 JARC69#2004 LAN 596 14,303
552 SwCritius#LAN LAN 596 14,303
553 Raven 夜#z z LAN 596 14,294
554 Dálire#Kai LAN 596 14,294
555 JHIN LEGENDARY#LAN LAN 596 14,294
556 Boa Hancock#KongA LAN 596 14,294
557 Yayo Belserion#Gerry LAN 595 14,285
558 Abestudios#LAN LAN 595 14,285
559 Marika#G216 LAN 595 14,276
560 Rinri#LAN LAN 595 14,276
561 Divinize#GONZA LAN 595 14,276
562 Lady Meow Meow#LAN1 LAN 595 14,276
563 Puccini#LAN LAN 594 14,266
564 REGOB#LAN LAN 594 14,266
565 Expelled#Soul LAN 594 14,257
566 Paquito activøo#LAN21 LAN 594 14,257
567 LemondogC#HaloY LAN 594 14,257
568 ºEnıgmåº#LAN LAN 594 14,248
569 EL MФŠTЯФ#Frog LAN 594 14,248
570 Baela#001 LAN 594 14,248
571 Sr Lechuga#MID LAN 594 14,248
572 TWIN SUNS#LAN LAN 594 14,248
573 Zemal#LAN LAN 594 14,248
574 Monsterloop#2401 LAN 593 14,238
575 SUBLIME#4479 LAN 593 14,238
576 Reyna Isabel II#8030 LAN 593 14,238
577 EI Mostro#LAN LAN 593 14,229
578 MrsDarlingBunny#Love LAN 593 14,229
579 nrgmaster#ggez LAN 592 14,220
580 Ryn#1959 LAN 592 14,220
581 BumbleVI#6287 LAN 592 14,220
582 Rice Shower#UMAΩ LAN 592 14,220
583 MARKX#LAN LAN 592 14,210
584 Rahnset#4444 LAN 592 14,201
585 Hero#CAPI LAN 592 14,201
586 Zenin#Yuta LAN 592 14,201
587 Missaxter#9688 LAN 592 14,201
588 Nikolai Krol#TSR LAN 592 14,201
589 Rayzoa#draws LAN 591 14,192
590 Lucem Ferre#666 LAN 591 14,192
591 León y su Yeti#grrrr LAN 591 14,192
592 x4x#LAN LAN 591 14,182
593 Prince#AYRP LAN 591 14,173
594 STOMPER JUNGLER#LAN LAN 591 14,173
595 BarretScott#NZL LAN 591 14,173
596 Aider#30082 LAN 591 14,173
597 Anima#LAN LAN 591 14,173
598 Ares Fidelium#2095 LAN 591 14,173
599 Hellsus#123 LAN 590 14,164
600 LaloShadow#UNSC LAN 590 14,164

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.