Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh — được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
201 Одиночество#Пусто RU 880 21,120
202 TheUltimateRaja#NA1 NA 880 21,120
203 Ethanet#LAS LAS 880 21,111
204 我看你是皮在癢#很皮喔 TW 879 21,102
205 Adragor#EUW EUW 879 21,102
206 MGMGM#MGM TW 879 21,102
207 T1 GOMAYOSI#02198 SEA 879 21,092
208 TheBetterSupport#NA1 NA 878 21,074
209 モブモブモブモブ#JP1 JP 878 21,064
210 ttvNoeliaGodAng#FF15 LAS 878 21,064
211 ptyyyy#NA1 LAN 877 21,055
212 Lord Venas#VENAS BR 877 21,055
213 TsumiCherry#Ariel BR 877 21,037
214 EKS TostadiitaOP#Jesi LAS 876 21,027
215 Nârutin#Tsona BR 875 21,009
216 Nami Liebheart#NAMI LAN 875 21,009
217 fear#xoesc NA 875 20,999
218 MercuziaPrepuzia#EUW EUW 875 20,999
219 m4g1c m1ke#EUW EUW 875 20,990
220 fleshreaper#4885 EUW 873 20,962
221 HairyBearDaddy#Roc EUW 873 20,962
222 Terence Fletcher#Kind EUW 873 20,962
223 IØ INK#Ink BR 873 20,953
224 HyperCarryBronze#4311 EUW 873 20,944
225 nearzeus#123 NA 871 20,916
226 SCP040JP#JP1 JP 871 20,916
227 DunieX#dungy VN 871 20,897
228 Rekkles#1996 EUW 870 20,888
229 Micii#KING EUNE 870 20,888
230 diniz#BR2 BR 868 20,841
231 aAa Hazriel#SPF EUW 868 20,841
232 SackSuppe#Mulle EUW 868 20,832
233 Zed for life #NA1 NA 868 20,832
234 chạy hộ cái#5456 VN 868 20,823
235 projetination#1983 EUW 867 20,804
236 人善变人机#乱 杀 NA 867 20,804
237 gatito#stray NA 866 20,795
238 Face Me#jp7 JP 866 20,786
239 BlackRose#0306 TW 866 20,786
240 Zeus Sparadrap#Noobs EUW 865 20,767
241 Sacri99#EUW EUW 865 20,767
242 那个男人white#55kai EUW 865 20,758
243 Lux On drugsq8#EUW EUW 865 20,748
244 fragi#nami EUNE 863 20,720
245 Zé Gono Réia#zés EUW 863 20,711
246 몬머스커피#KR1 KR 861 20,674
247 SugarTaurus#tw2 TW 861 20,665
248 EnJuTo MoJaMuTog#EUW EUW 861 20,665
249 Patito Potter#Patit LAN 861 20,665
250 atouba#EUW EUW 860 20,646
251 janis supersexy#inlov EUW 860 20,637
252 JellyfishSloth#UrBro NA 859 20,618
253 Kattie#0611 VN 859 20,609
254 YIMUZIC#00001 TW 858 20,600
255 STAR ĐĂNG#STAR VN 858 20,600
256 Ephemeral Ushtar#NA1 NA 858 20,600
257 Yagaaaaa Wazaaaa#EUW EUW 858 20,590
258 Sinto Muito Saki#17703 BR 857 20,572
259 SärJhð#LAN LAN 857 20,562
260 Coushya#FYYZ TR 856 20,544
261 Budonkadonk#GTA EUW 855 20,525
262 포경몬스터#KR1 KR 855 20,525
263 VladSuo#CR7 LAS 855 20,525
264 Yushans#Jvke LAN 855 20,516
265 lIceQl#EUW EUW 855 20,516
266 TooRaw#Truth NA 853 20,469
267 みるきい#777 JP 853 20,469
268 ICHIKA85#JP1 JP 852 20,451
269 Sonicssj3x#212 LAS 852 20,451
270 xuache#9814 EUW 852 20,451
271 AAdam#Evil NA 852 20,451
272 Châu Sa Sa#Sol7 VN 852 20,441
273 Zepho#Flora NA 851 20,432
274 달 빛#0505 KR 851 20,432
275 Bunny Loen#zzz EUNE 851 20,432
276 NENIPAI#br1 BR 851 20,414
277 Yanneck SUS#br1 BR 850 20,404
278 WhatboutZoidberg#GAP NA 850 20,404
279 Melfat#RitoG BR 850 20,395
280 Jhin#bae EUW 849 20,376
281 SubZero#59615 EUNE 848 20,358
282 BiscoitoKseiro#fofin BR 848 20,358
283 Satan Klaus#Pesca EUW 848 20,358
284 ItzKnIsH#2199 SEA 848 20,348
285 Saber 02#Loyal VN 848 20,348
286 HO R NY Z E D#LOG4N EUNE 847 20,339
287 SkaczoncaDzifka#UwU EUW 847 20,339
288 JB Sniper#BR001 BR 847 20,339
289 LAV Alex#2806 EUW 847 20,330
290 C3P0#br1 BR 847 20,330
291 kaliforni#EUNE EUNE 847 20,320
292 16cm porem fatal#br1 BR 847 20,320
293 Luiii#Luiii EUW 845 20,283
294 LT GamonZ#Titi EUW 845 20,283
295 Cuernitos#soul LAN 845 20,274
296 Super Whoa 64#LAN LAN 844 20,255
297 Robert Robertson#DSPTC EUW 844 20,255
298 Khada jhin LIBRA#jhin4 LAS 844 20,246
299 Rusky9#TN9 EUW 843 20,237
300 Elrinne#Sett EUW 843 20,237

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.