Thông Thạo Warwick Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Warwick lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Warwick nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Warwick · Mọi trang phục & tranh nền · Build Warwick Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Warwick

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
101 まねき#Japan JP 1,910,259
102 SCP040JP#JP1 JP 1,871,663
103 Усатая Сталь#RU1 RU 1,810,823
104 Gabrath#1785 LAS 1,802,694
105 モチロ#JP1 JP 1,737,174
106 DuyKhánh16979#16979 VN 1,706,251
107 상관없음z#KR1 KR 1,619,198
108 WhOpRO212#EUNE EUNE 1,561,934
109 Ruririst#1801 VN 1,518,702
110 Elez#1991 EUNE 1,491,219
111 SEES#LOL JP 1,488,589
112 Neoception#dawg NA 1,470,234
113 Chiticompadrit0#LAN LAN 1,468,600
114 Moroch0#LAN LAN 1,468,244
115 Alfhari#EUW EUW 1,464,130
116 BloodArtSukiyomi#UVArt EUNE 1,454,525
117 Phoenix Lunaris#moon NA 1,448,708
118 Ержан вставай#Мем RU 1,448,265
119 Fahad#788 EUW 1,417,140
120 574rzy#OC OCE 1,411,706
121 늑대아즈씨#워윅No1 KR 1,401,185
122 gabrieltoon#0927 LAS 1,372,259
123 TheHexFactor#CHAOS EUNE 1,339,469
124 FIrong#OC OCE 1,300,675
125 光夢遊#JP1 JP 1,262,593
126 Full Phonk#Rias LAS 1,261,403
127 Boombastic#110 ME 1,210,635
128 Endeavor#Enji1 EUNE 1,172,107
129 Ordynardo#J60 EUNE 1,162,703
130 Luchinjavier248#mota LAS 1,135,009
131 Ezz Geççç#TR1 TR 1,134,118
132 LoSERMaN#1581 SEA 1,129,268
133 Arkhamight#br1 BR 1,125,755
134 ASTRA V28#2827 SEA 1,122,746
135 Vampirex#EUNE EUNE 1,119,780
136 Dragon#DIOCA EUW 1,112,703
137 Thanatos Despero#EUNE EUNE 1,095,714
138 TAKOBA#JP1 JP 1,093,180
139 清辉夜凝#1997 OCE 1,081,462
140 Gãnh 9 Cục Tạ#vvvvv VN 1,040,213
141 RAIIID#LAS LAS 1,036,781
142 遠山の金山#JP1 JP 1,014,040
143 Mickey Gangster#TR1 TR 1,007,587
144 장경철급 테토남#4513 KR 1,002,545
145 drog#br1 BR 998,842
146 WolfWick#TR1 TR 970,047
147 devilishthunder#OC OCE 964,879
148 SYR MECHA#iMi EUW 958,964
149 mm sky#JP1 JP 952,377
150 stardustt#JP1 JP 950,576
151 Chemhound#696 NA 950,004
152 M4mp10n0nIAr1v0#GOAT EUW 928,565
153 PressBanca#GymR LAN 918,086
154 ОченьЗлаяСабака#RU26 RU 913,632
155 I SMELL UR FEAR#catn EUNE 907,732
156 iAmAryan#973 ME 878,561
157 Harleyzyng#LAS LAS 868,336
158 TimeLooped#EUW EUW 861,726
159 AminKaiWick#2528 EUNE 858,196
160 Afro#samri OCE 848,337
161 EnemyRules#EUNE EUNE 828,410
162 МиХаJIbIЧ#RU1 RU 823,961
163 BG007#AIX EUW 823,824
164 AlexRuiz#RAT NA 803,406
165 Reflection#mel ME 789,322
166 ReagenKurt#EUNE EUNE 765,113
167 かなう#burin JP 762,996
168 Jack Kamelot#4310 EUNE 756,796
169 FAKER É TETRA#BR1 BR 756,674
170 ХорданZgrade#RU1 RU 755,117
171 GUTS#5599 EUW 734,240
172 Shimo芊沁#tw2 TW 728,060
173 Syn#Death NA 723,292
174 shisui#atlas EUW 712,194
175 無花果好硬#tw2 TW 696,596
176 turdythetort0ise#NA1 NA 687,390
177 magic jaw#3671 ME 686,830
178 Боевой грустила#RU1 RU 686,420
179 Smurf Slayer#SG2 SEA 682,684
180 Linkzier#MIPHA LAN 677,323
181 nom510#JP1 JP 665,672
182 Perpetual#10101 LAN 660,899
183 ASF Ungoliant#ASF EUNE 655,672
184 LunZ#222 TR 648,384
185 L65MJI3K#OC OCE 633,222
186 Numa Toscano#Alee LAS 619,872
187 Righthookk#TR1 TR 610,861
188 محمد#101 EUW 603,426
189 Nokizme#JGLV2 EUW 601,640
190 MadWolf Inc#NA1 NA 591,767
191 EI que no MAINEA#QanT LAN 588,897
192 F3 º#555 EUW 572,892
193 dizzyogre#dizzy OCE 567,581
194 Benu#Manaf EUW 533,702
195 Raziel#Mfsp ME 526,182
196 acedragon215#NA1 NA 521,040
197 Bobcat#RE0 TR 505,415
198 Fomxuk#RU1 RU 502,563
199 Shades#306 NA 499,534
200 BlackRuso04#LAS LAS 489,036

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.