Thông Thạo Warwick Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Warwick lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Warwick nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Warwick · Mọi trang phục & tranh nền · Build Warwick Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Warwick

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
101 まねき#Japan JP 1,920,778
102 WarzFreak#EUNE EUNE 1,914,981
103 SCP040JP#JP1 JP 1,871,663
104 Усатая Сталь#RU1 RU 1,818,131
105 Gabrath#1785 LAS 1,803,487
106 モチロ#JP1 JP 1,737,174
107 DuyKhánh16979#16979 VN 1,706,743
108 상관없음z#KR1 KR 1,622,267
109 Chiticompadrit0#LAN LAN 1,572,939
110 Elez#1991 EUNE 1,568,331
111 WhOpRO212#EUNE EUNE 1,561,934
112 Ruririst#1801 VN 1,525,039
113 Neoception#dawg NA 1,489,233
114 SEES#LOL JP 1,488,589
115 Phoenix Lunaris#moon NA 1,474,631
116 Moroch0#LAN LAN 1,469,895
117 Alfhari#EUW EUW 1,464,130
118 BloodArtSukiyomi#UVArt EUNE 1,460,437
119 Ержан вставай#Мем RU 1,448,265
120 늑대아즈씨#워윅No1 KR 1,429,512
121 Fahad#788 EUW 1,424,065
122 加布里埃顿#2003 LAS 1,417,174
123 574rzy#OC OCE 1,411,706
124 TheHexFactor#CHAOS EUNE 1,358,078
125 FIrong#OC OCE 1,302,895
126 光夢遊#JP1 JP 1,262,593
127 Full Phonk#Rias LAS 1,261,403
128 Boombastic#110 ME 1,212,397
129 LoSERMaN#1581 SEA 1,189,669
130 Ezz Geççç#TR1 TR 1,179,121
131 Endeavor#Enji1 EUNE 1,174,959
132 Ordynardo#J60 EUNE 1,162,703
133 ASTRA V28#2827 SEA 1,139,925
134 Luchinjavier248#mota LAS 1,137,098
135 Arkhamight#br1 BR 1,127,135
136 Thanatos Despero#EUNE EUNE 1,121,892
137 Vampirex#EUNE EUNE 1,119,780
138 Dragon#DIOCA EUW 1,114,476
139 TAKOBA#JP1 JP 1,105,108
140 清辉夜凝#1997 OCE 1,081,462
141 I SMELL UR FEAR#catn EUNE 1,057,460
142 RAIIID#LAS LAS 1,047,389
143 Gãnh 9 Cục Tạ#vvvvv VN 1,040,213
144 FractalNemesis#6180 TR 1,024,933
145 장경철급 테토남#4513 KR 1,017,597
146 遠山の金山#JP1 JP 1,015,633
147 drog#br1 BR 998,842
148 WolfWick#TR1 TR 970,643
149 devilishthunder#OC OCE 967,055
150 Chemhound#696 NA 961,019
151 SYR MECHA#iMi EUW 958,964
152 mm sky#JP1 JP 953,922
153 stardustt#JP1 JP 950,576
154 M4mp10n0nIAr1v0#GOAT EUW 930,825
155 PressBanca#GymR LAN 918,086
156 ОченьЗлаяСабака#RU26 RU 913,632
157 iAmAryan#973 ME 896,580
158 Harleyzyng#LAS LAS 875,188
159 EnemyRules#EUNE EUNE 866,662
160 TimeLooped#EUW EUW 861,726
161 AminKaiWick#2528 EUNE 858,196
162 Afro#samri OCE 850,897
163 Jeremk#LAN LAN 834,883
164 BG007#AIX EUW 827,695
165 МиХаJIbIЧ#RU1 RU 823,961
166 AlexRuiz#RAT NA 816,882
167 かなう#burin JP 815,716
168 Reflection#mel ME 802,629
169 ReagenKurt#EUNE EUNE 766,530
170 Jack Kamelot#4310 EUNE 758,493
171 FAKER É TETRA#BR1 BR 756,674
172 ХорданZgrade#RU1 RU 755,117
173 GUTS#5599 EUW 737,765
174 Shimo芊沁#tw2 TW 729,989
175 Syn#Death NA 728,078
176 shisui#atlas EUW 712,194
177 無花果好硬#tw2 TW 696,596
178 Smurf Slayer#SG2 SEA 689,439
179 Linkzier#MIPHA LAN 688,394
180 turdythetort0ise#NA1 NA 687,390
181 Боевой грустила#RU1 RU 686,906
182 magic jaw#3671 ME 686,830
183 nom510#JP1 JP 666,811
184 Perpetual#10101 LAN 662,150
185 ASF Ungoliant#ASF EUNE 657,571
186 LunZ#222 TR 649,318
187 MadWolf Inc#NA1 NA 640,558
188 L65MJI3K#OC OCE 638,835
189 Righthookk#TR1 TR 617,700
190 Capuche de gland#NGOLO EUW 605,230
191 محمد#101 EUW 604,628
192 EI que no MAINEA#QanT LAN 588,897
193 dizzyogre#dizzy OCE 576,381
194 F3 º#555 EUW 573,587
195 Benu#Manaf EUW 533,702
196 Raziel#Mfsp ME 528,425
197 acedragon215#NA1 NA 521,442
198 Bobcat#RE0 TR 505,415
199 Fomxuk#RU1 RU 502,563
200 Shades#306 NA 500,339

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.