Thông Thạo Morgana Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Morgana lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Morgana nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Morgana · Mọi trang phục & tranh nền · Build Morgana Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Morgana

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
101 Figa Bagnata#kitty SEA 1,777,195
102 Hitman100#br1 BR 1,770,613
103 WTF Hunter#musti TR 1,730,310
104 Psyini#eve EUW 1,695,735
105 Xareav#NA1 NA 1,677,740
106 Ayaka27#NA1 NA 1,660,474
107 Neolima#Neo BR 1,657,708
108 CamilleCosturera#The1 BR 1,657,670
109 Pecklauros#0001 BR 1,636,753
110 さくら#JP41 KR 1,621,246
111 Pucca 12#LAS LAS 1,587,430
112 Generic SN#LAN LAN 1,565,582
113 yolemir#LAS LAS 1,542,103
114 Polux#Ayac LAN 1,491,510
115 Fre3runn3r#OC OCE 1,470,466
116 toadd3#br1 BR 1,442,906
117 Zegar#OC OCE 1,405,183
118 R 렵#KR1 KR 1,383,082
119 CitiznVigiliante#BUL EUNE 1,374,112
120 SmihT#LAS LAS 1,369,257
121 Capitã Rogers#BR1 BR 1,368,472
122 CantHitQ#ATU SEA 1,333,372
123 속박초보운전#KR1 KR 1,309,891
124 Bersuit1911#LAS LAS 1,308,239
125 T1 류민석#1999 VN 1,300,184
126 hordas#horda LAS 1,299,759
127 Mihira#Ele EUW 1,295,469
128 Tapion#brs EUNE 1,293,706
129 나를 잘 대해주세요#8848 OCE 1,284,041
130 Celestes#KR1 KR 1,263,381
131 Hoowl#OWL EUNE 1,246,286
132 VTG Czche#Ser15 LAS 1,243,446
133 蛋炒飯碗兒#ouo TW 1,241,274
134 Samobor#3796 EUW 1,239,458
135 Mugen Mario#404 TR 1,238,133
136 Denita#003 EUW 1,227,347
137 Mochá#JP1 JP 1,226,768
138 nassa#nasa ME 1,221,961
139 Tulip La Nεgrita#6967 EUW 1,217,286
140 Rusty Leaves#dk1 TR 1,212,093
141 Snowbell Sky#LLOYD LAN 1,209,105
142 Príncipe Mestiço#1997 BR 1,207,214
143 Le Van AckerGøgh#LAN LAN 1,204,601
144 Trafalgar#666 EUW 1,190,203
145 Project DIVA ƒ#0690 SEA 1,190,194
146 유주 팬클럽#KR1 KR 1,172,327
147 Tizraeli#RU1 RU 1,171,577
148 Diff Anker#0321 JP 1,157,112
149 kymuriye#br1 BR 1,150,045
150 Hoigikhongbiet#vn2 VN 1,147,150
151 StabaR#RU1 RU 1,146,582
152 LissU NаssX#RU1 RU 1,137,509
153 쪼 렙#0001 KR 1,133,621
154 나 니#0407 KR 1,125,134
155 Sonder#gay NA 1,120,993
156 Hagash#8940 LAN 1,112,436
157 계삭한다#KR2 KR 1,100,737
158 にんじんおいしい#3 3 JP 1,099,299
159 A Hungry Panda#0708 SEA 1,091,778
160 bakashinji#1150 SEA 1,088,844
161 比比拉布#比比拉布 SEA 1,083,174
162 El Teemo Opresor#LAS LAS 1,079,275
163 RIKU#IDLE BR 1,070,614
164 ΘζίΓίΠΔ#可愛い EUW 1,068,899
165 Monokai#LAS LAS 1,067,092
166 Conde Chi#LATAM LAN 1,066,498
167 Yoselin#REINA LAN 1,062,407
168 Juth#Juth EUW 1,061,848
169 Martini#JP1 JP 1,059,382
170 Feuerkatze#LAN LAN 1,040,103
171 helen1#LAN LAN 1,036,034
172 Pretz#JP1 JP 1,034,730
173 Pionono Strudel#EUW EUW 1,025,399
174 Quikay#Hong OCE 1,011,760
175 Raja#OC OCE 1,006,974
176 The NaK#EUNE EUNE 1,002,185
177 Deo#0223 NA 986,286
178 BAKA MAX#JP1 JP 983,766
179 Alicia Kamui#BR1 BR 981,345
180 TheTregui#LAS LAS 975,247
181 Дарт Аберон#7073 RU 974,929
182 Darth Gayder#AuDHD BR 957,178
183 JuanshoSylar#LAS LAS 956,799
184 Fiji Breezy#FIJI NA 955,678
185 이고래#KR1 KR 948,483
186 DiamondRosee#EUNE EUNE 937,597
187 Xipe#Alyss SEA 936,715
188 PressHelp#TEA EUW 930,343
189 lucasez#FLAVA LAS 919,238
190 Danzi#br1 BR 910,051
191 harunee#JP1 JP 902,966
192 PepePeroni#zzZ LAS 892,498
193 Portia Maye#mad BR 891,277
194 Anubus#RYU LAS 887,623
195 大山チサオ#サイベリア JP 882,825
196 Mestre Julienes#1313 BR 876,641
197 tulachiMOLEK#LAS LAS 876,006
198 ObelixFly#br1 BR 872,625
199 JKRider#JP1 JP 871,350
200 OstatniKlaps#Miło EUNE 861,616

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.