Thông Thạo Morgana Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Morgana lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Morgana nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Morgana · Mọi trang phục & tranh nền · Build Morgana Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Morgana

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
101 TrueAsLigthBlind#EUNE EUNE 1,817,490
102 Inghridy#br2 BR 1,796,105
103 Figa Bagnata#kitty SEA 1,781,070
104 Xareav#NA1 NA 1,775,685
105 Hitman100#br1 BR 1,770,613
106 WTF Hunter#musti TR 1,766,361
107 ゆ ち#にゅーめた JP 1,737,100
108 Psyini#eve EUW 1,717,325
109 Ayaka27#NA1 NA 1,670,379
110 CamilleCosturera#The1 BR 1,669,088
111 Neolima#Neo BR 1,661,432
112 さくら#JP41 KR 1,659,830
113 Pecklauros#0001 BR 1,636,753
114 Pucca 12#LAS LAS 1,592,590
115 Generic SN#LAN LAN 1,572,456
116 yolemir#LAS LAS 1,552,426
117 Fre3runn3r#OC OCE 1,543,493
118 Polux#Ayac LAN 1,491,510
119 toadd3#br1 BR 1,456,346
120 SmihT#LAS LAS 1,419,607
121 Zegar#OC OCE 1,407,163
122 R 렵#KR1 KR 1,396,504
123 Capitã Rogers#BR1 BR 1,378,308
124 CitiznVigiliante#BUL EUNE 1,374,112
125 CantHitQ#ATU SEA 1,342,164
126 Bersuit1911#LAS LAS 1,339,146
127 T1 류민석#1999 VN 1,334,993
128 hordas#horda LAS 1,325,595
129 속박초보운전#KR1 KR 1,309,891
130 Tapion#brs EUNE 1,303,813
131 Mihira#Ele EUW 1,296,706
132 나를 잘 대해주세요#8848 OCE 1,289,470
133 Hoowl#OWL EUNE 1,271,169
134 Mugen Mario#404 TR 1,264,804
135 Celestes#KR1 KR 1,263,381
136 Samobor#3796 EUW 1,255,259
137 VTG Czche#Ser15 LAS 1,250,978
138 蛋炒飯碗兒#ouo TW 1,244,310
139 Mochá#JP1 JP 1,234,549
140 Denita#003 EUW 1,227,347
141 Rusty Leaves#dk1 TR 1,226,275
142 Tulip La Nεgrita#6967 EUW 1,223,703
143 nassa#nasa ME 1,221,961
144 Le Van AckerGøgh#LAN LAN 1,221,033
145 Bayonetta#二十五 RU 1,215,779
146 Snowbell Sky#LLOYD LAN 1,209,105
147 Trafalgar#666 EUW 1,192,818
148 Project DIVA ƒ#0690 SEA 1,190,194
149 kymuriye#br1 BR 1,180,280
150 유주 팬클럽#KR1 KR 1,178,033
151 Juth#Juth EUW 1,163,208
152 Diff Anker#0321 JP 1,159,642
153 Sonder#gay NA 1,150,714
154 StabaR#RU1 RU 1,147,768
155 Hoigikhongbiet#vn2 VN 1,147,150
156 쪼 렙#0001 KR 1,137,916
157 LissU NаssX#RU1 RU 1,137,509
158 늙고 병듬#0407 KR 1,135,865
159 계삭한다#KR2 KR 1,112,823
160 Hagash#8940 LAN 1,112,436
161 A Hungry Panda#0708 SEA 1,106,326
162 うらやは#ぷるゃ JP 1,099,299
163 bakashinji#1150 SEA 1,096,347
164 比比拉布#比比拉布 SEA 1,091,931
165 Yoselin#REINA LAN 1,091,669
166 MIYEON#IDLEG BR 1,091,180
167 Monokai#LAS LAS 1,088,769
168 El Teemo Opresor#LAS LAS 1,083,185
169 ΘζίΓίΠΔ#可愛い EUW 1,068,899
170 Feuerkatze#LAN LAN 1,063,172
171 Martini#JP1 JP 1,061,824
172 helen1#LAN LAN 1,042,606
173 Pionono Strudel#EUW EUW 1,041,844
174 Pretz#JP1 JP 1,038,155
175 Quikay#Hong OCE 1,019,550
176 Raja#OC OCE 1,007,849
177 The NaK#EUNE EUNE 1,004,669
178 BAKA MAX#JP1 JP 989,768
179 Дарт Аберон#7073 RU 989,553
180 Alex#0223 NA 988,048
181 Alicia Kamui#BR1 BR 983,599
182 TheTregui#LAS LAS 975,784
183 Fiji Breezy#FIJI NA 964,717
184 Darth Gayder#AuDHD BR 963,472
185 PressHelp#TEA EUW 962,850
186 JuanshoSylar#LAS LAS 956,799
187 이고래#KR1 KR 954,550
188 Portia Maye#mad BR 944,535
189 Xipe#Alyss SEA 938,689
190 DiamondRosee#EUNE EUNE 937,597
191 lucasez#FLAVA LAS 919,920
192 Danzi#br1 BR 919,414
193 Soul Of Gods#LAS LAS 912,845
194 harunee#JP1 JP 906,235
195 Anubus#RYU LAS 899,582
196 PepePeroni#zzZ LAS 897,160
197 Mestre Julienes#1313 BR 890,386
198 大山チサオ#サイベリア JP 883,957
199 tulachiMOLEK#LAS LAS 876,006
200 JKRider#JP1 JP 871,350

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.