Thông Thạo Katarina Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Katarina lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Katarina nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Katarina · Mọi trang phục & tranh nền · Build Katarina Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Katarina

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
101 Ass a SctripAtan#KRN TR 2,986,250
102 Janhicon#PSI BR 2,934,714
103 卯ノ花八千流#ザウルス JP 2,896,123
104 MagikZkozmina#2137 EUNE 2,886,211
105 DiamondRoose#6465 EUW 2,857,429
106 我是一顆小熊軟糖#0131 TW 2,847,033
107 ハーネス#JP1 JP 2,841,000
108 The Rev#BR2 BR 2,832,566
109 Hachisunohana蓮の花#4722 LAS 2,831,144
110 corvus#loch NA 2,827,442
111 G0V#OC OCE 2,809,321
112 Naafifiussy#dog NA 2,800,896
113 Scarlet Phoenix#CHAOS RU 2,799,949
114 Mei#EWGF EUW 2,795,002
115 왕감자#KR6 KR 2,792,204
116 只要卡特身上有眼#你麻糬了 TW 2,782,491
117 Gwiazda#AllMe EUNE 2,763,225
118 Kata Fate#EUW EUW 2,757,875
119 mikannra#みかん JP 2,754,527
120 lil zap#609 EUW 2,746,102
121 silwerhawk32#EUNE EUNE 2,746,056
122 عويس#KUW EUW 2,726,341
123 YILBEGAN#MID ME 2,701,288
124 sleepy#max BR 2,698,987
125 Lipe The Mid#LDM BR 2,662,519
126 Old Stories#abyss LAS 2,647,390
127 TripleBBB#OC OCE 2,619,555
128 Yami#shura EUW 2,616,565
129 Lord Orochimaru#Lord BR 2,585,151
130 Katsick#egy ME 2,584,382
131 Poppy Futanari#Kuhn LAS 2,572,076
132 AKILA#10MG TR 2,570,249
133 Woperz#OneRi BR 2,569,437
134 ThePassenger#YLC TR 2,553,933
135 이희승#ADI SEA 2,534,400
136 Keria#midjg KR 2,523,971
137 N3W L3GEND#EUNE EUNE 2,502,173
138 Vitamin HungHăng#2102 VN 2,492,563
139 KLoveAYAmASSa#pook RU 2,490,924
140 L9 KAST#HNT LAS 2,471,415
141 kilote2fovtre#miam EUW 2,454,953
142 stfu and play#anann TR 2,441,404
143 JOSS Comandante#M27 LAS 2,421,702
144 MrKittyKat#EUNE EUNE 2,407,949
145 HeritiereDeLame#DAGA EUW 2,405,198
146 Doppelt#3Ð2Y LAN 2,396,315
147 Jzjax#Kat NA 2,393,695
148 雙子座男孩#0620 TW 2,390,106
149 DaenerysSedai#BR182 BR 2,383,389
150 treika225#225 ME 2,364,556
151 Le Roi dela Mort#ARG LAS 2,352,253
152 IG wenting1201#1201 TW 2,349,924
153 Death Lotus#TSB EUNE 2,336,795
154 3 3 3#scxr EUW 2,320,298
155 ComeToM#LAS LAS 2,301,323
156 TheDickInspector#Bwoo NA 2,263,111
157 ASA MITAKA FAN#7100 NA 2,254,642
158 Gosu TSM#EUW EUW 2,253,648
159 Activityst#00000 EUW 2,238,847
160 satoru#6kuna SEA 2,226,471
161 Vernon#Lafey BR 2,220,397
162 Nerner#晚安卡特 NA 2,208,079
163 Ave#666 RU 2,196,748
164 南 氷#999 TR 2,194,209
165 Kitsune Arisa#Meli EUNE 2,190,291
166 femboi#aury NA 2,179,236
167 Kat Ludovicense#BR0 BR 2,164,149
168 joel0437#zeri OCE 2,145,763
169 Futa Demon#HRT NA 2,133,965
170 Qoary#TR12 TR 2,128,814
171 Stoner Mushroom#sAJe NA 2,127,761
172 승si#KR1 KR 2,126,831
173 Курю любовь#zxc RU 2,108,690
174 MK Buu S#br1 BR 2,106,682
175 Rogue#2809 ME 2,106,233
176 LuLuMao#0608 TW 2,104,490
177 Azy#666 TR 2,096,894
178 Snowleaf#NA1 NA 2,093,150
179 Pew Pew Zap#XDDDD EUNE 2,085,141
180 SEX将軍の一番側御用人原林龍希#4545 JP 2,079,340
181 FluffieLamington#fluff OCE 2,078,394
182 Katarina#Kata EUW 2,077,784
183 Satoshi94#Kata LAN 2,069,004
184 Pingujin#JAJAS BR 2,049,553
185 할램이야#KR4 KR 2,045,512
186 Bad Bunny#BR11 BR 2,038,306
187 DEF#3326 ME 2,029,863
188 chicko chicken#spicy EUW 2,019,019
189 TrustThisRobot#KATA EUW 2,015,199
190 Nữ Qàng Đích Bự#2007 VN 1,991,098
191 Hedi#mid EUW 1,985,323
192 Yoruichi Enjoyer#FEET EUW 1,983,391
193 عموري#JED EUW 1,974,430
194 Groovy Aboodi#1004 EUW 1,966,206
195 PushistayaLapa#RU1 RU 1,953,100
196 Diablo#Bas SEA 1,952,658
197 Marpkat#br1 BR 1,947,458
198 The Chosen One#P2810 VN 1,942,258
199 Kat#Raye EUW 1,932,322
200 Enzo Fernández#249 LAS 1,930,070

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.