Thông Thạo Jhin Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Jhin lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Jhin nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Jhin · Mọi trang phục & tranh nền · Build Jhin Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Jhin

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
201 happyPILLS sheep#SG2 SEA 1,883,816
202 keyblade01#FNC NA 1,879,977
203 Peppar#777 OCE 1,870,009
204 SansLeJhinSamira#4RT EUW 1,868,289
205 Greed#816 LAS 1,863,934
206 marukovitti#2828 JP 1,858,016
207 red#1665 KR 1,855,700
208 Ichian D#JY50 VN 1,855,034
209 Wárž#4444 EUW 1,850,804
210 KingOfMijos#LAN LAN 1,849,202
211 EznoIV#EUW EUW 1,838,972
212 ENLILS#LAN LAN 1,834,744
213 Requiem#3939 TR 1,833,196
214 Wambas#Incur EUNE 1,817,225
215 Lonely light#Ahri RU 1,814,186
216 Hektet#OC OCE 1,807,612
217 Jessus#CARRY ME 1,802,409
218 LongThiênĐế#899 VN 1,794,511
219 4thVell#4444 EUNE 1,793,366
220 YellowMoonkey#123 EUW 1,793,207
221 xcvbasd#JP1 JP 1,791,854
222 Môn4Lù#2611 VN 1,766,363
223 MaiAnhĐến#1234 VN 1,762,057
224 Gvozden Mute All#EUW EUW 1,759,491
225 TheClown#65756 EUNE 1,754,799
226 Jscavi#LAN LAN 1,740,124
227 CromRoux MOS#RAWR LAN 1,728,618
228 فكتيك#فكتيك ME 1,726,152
229 Darkchristho#1986 LAS 1,722,434
230 Denzka#High EUW 1,720,536
231 TheMitøchøndria#4444 SEA 1,716,994
232 Pablitus#LAS LAS 1,716,561
233 KACHUS0#4444 LAS 1,713,172
234 Little Leaf#4444 TR 1,708,494
235 iguanaStormrage#LAS LAS 1,707,119
236 y o u k a i#TMBTE EUNE 1,705,107
237 燼力局#Jhin TW 1,704,282
238 pudrete616#LAS LAS 1,685,611
239 Kur0iHi#4444 OCE 1,683,183
240 XxApolo#LAN LAN 1,681,480
241 Yagami Squall#LAN LAN 1,664,297
242 我愛帽帽跟小北#7777 TW 1,662,276
243 Craftt007#RU1 RU 1,656,219
244 MAJEN#MAJEN EUW 1,653,474
245 Aleykxar#STONK EUW 1,636,794
246 OnlyFRakans#XOYN LAN 1,634,621
247 Iamnandofest#TSM LAS 1,634,261
248 ТраXнyл Sкрипку#FouR RU 1,633,588
249 matercf#NA1 NA 1,628,917
250 Scarlet Shinoa#euu EUW 1,628,743
251 Guou#Guou LAN 1,628,729
252 BRUCEVAYNE#troll SEA 1,616,516
253 Big Boss#ARD EUNE 1,615,806
254 Dark Prince#demon LAS 1,614,820
255 Philipp Hofmann#7000 EUW 1,614,077
256 MCLOVIN#4TH TR 1,612,730
257 Dũng Tiền Lẻ#1807 VN 1,597,876
258 Tezuka#AOD LAS 1,584,502
259 매력남학빈#KR2 KR 1,580,554
260 Jhinsel Tragedy#Jhn TR 1,579,096
261 Scarchief#NA1 NA 1,579,062
262 El Papirrico#MEX LAN 1,569,260
263 Mükremin Gezgin#1982 TR 1,566,887
264 Miyaguillen#akam7 LAN 1,561,599
265 PHANTOM#36913 EUNE 1,561,156
266 Footwork#029 OCE 1,555,016
267 Rhino Kittie#LAS LAS 1,547,320
268 Skarf#7290 NA 1,545,956
269 Kajishiro#RU1 RU 1,540,854
270 Lusafur#888 NA 1,540,792
271 搗蛋鬼#別搗蛋 TW 1,539,752
272 Sierra#6728 EUW 1,538,539
273 MVP All Lane#1234 VN 1,534,561
274 Pysco Draven#TR 1 TR 1,524,253
275 Déjàvu Cyes#tw2 TW 1,519,387
276 PhilipineThunder#LAS LAS 1,519,015
277 Countless Skies#EUW EUW 1,517,441
278 Emporio Alniño#JOJO ME 1,516,251
279 StrayBullet#RU1 RU 1,513,358
280 buna9raxd#55537 ME 1,508,812
281 ONLY1905#Jhin TR 1,501,972
282 Comfy#Yuta OCE 1,499,195
283 Naruse Shiroha#0601 TW 1,497,343
284 Aleejopo#420 LAS 1,490,999
285 JhinFinity Edge#1012 ME 1,490,141
286 مصارع الزنوج#FOGGY ME 1,489,504
287 Frongnakub#1998 SEA 1,486,360
288 hi im radu#EUNE EUNE 1,482,710
289 deathwish#369 EUNE 1,475,679
290 JHIN TONIC#krkmz TR 1,475,240
291 SemkaUzbek#UZBek RU 1,470,687
292 Parautilitário#DFC BR 1,470,536
293 imadamr#9725 ME 1,468,415
294 MANIAC매니악#0416 TW 1,466,782
295 Zarfecius#LAN LAN 1,466,495
296 ThrazHFreaK#LDG LAS 1,465,897
297 Tomyumkrob#27102 SEA 1,463,942
298 석 홍#KR1 KR 1,460,424
299 Carulz#g2w SEA 1,456,100
300 Kepler#ケプラー BR 1,450,885

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.