Thông Thạo Jhin Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Jhin lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Jhin nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Jhin · Mọi trang phục & tranh nền · Build Jhin Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Jhin

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
101 Pulmão#MMA BR 2,934,018
102 In Nurgles Name#ROT NA 2,933,174
103 H D P E Phrolova#4444 BR 2,880,465
104 seeA3#123 EUW 2,870,966
105 Будда#RU1 RU 2,869,421
106 KongoLazy#EUW EUW 2,865,009
107 Jhokin#4444 NA 2,857,558
108 Badsi#Dadsi EUW 2,855,848
109 GhostDust#NA1 NA 2,811,768
110 Soup#Hush SEA 2,797,730
111 FourShot#44444 TW 2,794,151
112 もぐら#5810 JP 2,784,049
113 LAMBORJHINI#LASこ LAS 2,767,256
114 Pillager#Guma NA 2,759,731
115 Iris1#1002 VN 2,743,131
116 Duncan Kennedy#ARG LAS 2,731,559
117 White Gold User#RU1 RU 2,711,744
118 Maestro Jhin#Four RU 2,707,971
119 Jhinetic Whisper#EUW EUW 2,703,344
120 Крип Грешник#RU1 RU 2,702,950
121 HollowSorrow#2585 RU 2,694,077
122 GCE Kuro#LAN LAN 2,675,965
123 krizart#ECU LAN 2,660,120
124 virginHunter#sgs ME 2,630,272
125 Light#RE4L LAS 2,601,368
126 Bonnie#Mora LAN 2,593,042
127 StankFroJones#OC OCE 2,568,000
128 DS tyberzen#baler EUW 2,553,772
129 LR Zenith#LRTNS EUNE 2,529,835
130 ItsCondor#4444 NA 2,529,683
131 Hi I am Light#uwu EUNE 2,529,409
132 Kawaii Goth#Lura ME 2,501,022
133 TÖVBEKAR#codex TR 2,496,799
134 Tell me four#1337 RU 2,449,257
135 Number 1 Jungler#4444 ME 2,434,387
136 칼리팀#KR1 KR 2,413,104
137 TheZeos#LAS LAS 2,402,808
138 karlsve#EUW EUW 2,399,443
139 Azurekite96#ak96 LAS 2,392,023
140 역천개진돗개#KR1 KR 2,385,499
141 あばちゃま#7972 JP 2,368,096
142 DeadEye#JP1 JP 2,360,466
143 fugitivo34#EUW EUW 2,341,867
144 Deimos#LAN LAN 2,332,051
145 Wizz#008 SEA 2,324,972
146 Ghost Jhin#jhin BR 2,324,565
147 EclipseHunter#2508 EUNE 2,310,141
148 5태Sik#KR1 KR 2,309,848
149 Ionian Jhin#NA4 NA 2,284,076
150 Rythmic#NA1 NA 2,269,785
151 rajče#mnam EUNE 2,269,517
152 Jokés#GER EUW 2,267,300
153 aram challenger#LAS LAS 2,264,408
154 weguih9pot#BMW EUNE 2,238,443
155 taifnals#taif EUW 2,237,484
156 Deadeye#JHIN4 EUW 2,231,433
157 M3T12#EUW EUW 2,226,562
158 jhincompetent#4th OCE 2,222,698
159 ぷりにー教育係#JP16 JP 2,219,374
160 Exalted Sicarius#TR1 TR 2,192,100
161 RoKur0#uwu LAN 2,187,139
162 L DRAGO#4444 TR 2,181,078
163 Аристократ Флоу#Cash RU 2,178,450
164 파랑이발빠이얼#KR1 KR 2,140,298
165 ChoKaPicKs#EUW EUW 2,136,787
166 ШЕРШЕНЬ#УБИЦА RU 2,134,609
167 Xpectro94#LAN LAN 2,103,254
168 Like The Wind#YAS ME 2,100,079
169 Jhinister#EUNE EUNE 2,094,522
170 Cuang#102 VN 2,094,330
171 DetonadorDePibes#PIB LAN 2,089,165
172 Drakuns#OC OCE 2,088,708
173 Boong Bé Bọng#2266 VN 2,085,068
174 Asaki3#JP1 JP 2,080,813
175 刻石流水#r36 JP 2,077,927
176 maria i miss you#hers EUW 2,051,485
177 taitava#OC OCE 2,035,470
178 Jhinsu#Jhin LAN 2,033,475
179 MAD2K#4444 ME 2,009,209
180 よしろう#JP1 JP 2,005,614
181 Ivan GT#LAN LAN 1,978,845
182 Tyrannosaurus#Rex01 TR 1,967,183
183 Aritham#br1 BR 1,961,715
184 SkZ Light#SKZ EUW 1,958,834
185 Cam Groove#LAS LAS 1,958,385
186 Caitlyn Jhiner#4Shot NA 1,957,695
187 Happy Arrow Man#Varus NA 1,941,095
188 Miluuv#0915 TW 1,931,715
189 pokomi#JP1 JP 1,923,852
190 남자양말도둑#5463 KR 1,920,273
191 theapaches#LAS LAS 1,917,561
192 Lord jhin#444 LAS 1,915,240
193 xylt#tol JP 1,907,137
194 Sirensi#EST NA 1,898,611
195 KFG NYULLAM#KFG EUNE 1,897,499
196 ConejoRadiactivo#Gabi LAN 1,878,554
197 keyblade01#FNC NA 1,877,989
198 Milpalo#9112 LAN 1,874,575
199 Faceless Demon#444 LAN 1,874,062
200 happyPILLS sheep#SG2 SEA 1,870,869

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.