Thông Thạo Jhin Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Jhin lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Jhin nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Jhin · Mọi trang phục & tranh nền · Build Jhin Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Jhin

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
101 In Nurgles Name#ROT NA 3,018,538
102 2027 trả hết nợ#wibu VN 3,015,923
103 Virtuoso Mind#EUW EUW 2,994,179
104 Pulmão#MMA BR 2,946,896
105 seeA3#123 EUW 2,918,437
106 H D P E Necro#4444 BR 2,896,442
107 KongoLazy#EUW EUW 2,890,797
108 Будда#RU1 RU 2,887,254
109 Jhokin#4444 NA 2,883,077
110 Badsi#Dadsi EUW 2,858,103
111 Pillager#Guma NA 2,856,215
112 Iris1#1002 VN 2,844,811
113 Soup#Hush SEA 2,811,672
114 FourShot#44444 TW 2,810,749
115 かぜ 風#LAS風 LAS 2,809,892
116 Duncan Kennedy#ARG LAS 2,762,435
117 White Gold User#RU1 RU 2,741,408
118 Крип Грешник#RU1 RU 2,727,560
119 Maestro Jhin#Four RU 2,707,971
120 HollowSorrow#2585 RU 2,705,158
121 Jhinetic Whisper#EUW EUW 2,703,344
122 GCE Kuro#LAN LAN 2,689,935
123 krizart#ECU LAN 2,685,286
124 virginHunter#sgs ME 2,630,272
125 Bonnie#Mora LAN 2,606,019
126 Light#RE4L LAS 2,604,750
127 ItsCondor#4444 NA 2,574,577
128 DS tyberzen#baler EUW 2,573,374
129 StankFroJones#OC OCE 2,568,000
130 LR Zenith#LRTNS EUNE 2,567,825
131 Hi I am Light#uwu EUNE 2,562,531
132 Tell me four#1337 RU 2,523,363
133 Number 1 Jungler#4444 ME 2,503,966
134 Kawaii Goth#Lura ME 2,501,895
135 TÖVBEKAR#codex TR 2,500,048
136 TheZeos#LAS LAS 2,480,549
137 karlsve#EUW EUW 2,429,879
138 The Ruined SImp#Ak96 LAS 2,419,938
139 칼리팀#KR1 KR 2,413,104
140 あばちゃま#7972 JP 2,389,294
141 역천개진돗개#KR1 KR 2,388,243
142 Deimos#LAN LAN 2,387,357
143 taifnals#taif EUW 2,377,146
144 fugitivo34#EUW EUW 2,377,095
145 DeadEye#JP1 JP 2,360,466
146 Rythmic#NA1 NA 2,355,927
147 Ghost Jhin#jhin BR 2,347,406
148 Wizz#008 SEA 2,328,798
149 5태Sik#KR1 KR 2,313,711
150 EclipseHunter#2508 EUNE 2,310,141
151 Jokés#GER EUW 2,300,658
152 Ionian Jhin#NA4 NA 2,290,157
153 虎落とし#Drop JP 2,282,934
154 jhincompetent#4th OCE 2,282,634
155 rajče#mnam EUNE 2,276,385
156 aram challenger#LAS LAS 2,273,308
157 weguih9pot#BMW EUNE 2,244,600
158 Deadeye#JHIN4 EUW 2,235,627
159 M3T12#EUW EUW 2,226,562
160 Exalted Sicarius#TR1 TR 2,223,686
161 ШЕРШЕНЬ#УБИЦА RU 2,218,047
162 L DRAGO#4444 TR 2,199,142
163 Аристократ Флоу#Cash RU 2,194,754
164 RoKur0#uwu LAN 2,187,139
165 ChoKaPicKs#EUW EUW 2,180,736
166 파랑이발빠이얼#KR1 KR 2,170,466
167 Xpectro94#LAN LAN 2,117,543
168 Like The Wind#YAS ME 2,116,942
169 Ivan GT#LAN LAN 2,112,160
170 Asaki3#JP1 JP 2,098,809
171 Cuang#102 VN 2,096,016
172 Jhinister#EUNE EUNE 2,094,522
173 Drakuns#OC OCE 2,093,274
174 DetonadorDePibes#PIB LAN 2,090,486
175 Boong Bé Bọng#2266 VN 2,089,895
176 刻石流水#r36 JP 2,077,927
177 Jhinsu#Jhin LAN 2,069,649
178 4SEC#4444 ME 2,068,334
179 Maria My Love#hers EUW 2,056,926
180 taitava#OC OCE 2,035,470
181 よしろう#JP1 JP 2,019,051
182 Happy Arrow Man#Varus NA 2,010,212
183 남자양말도둑#5463 KR 1,986,378
184 Tyrannosaurus#Rex01 TR 1,972,214
185 Caitlyn Jhiner#4Shot NA 1,970,361
186 Bunny Kawaii UwU#Gabi LAN 1,962,003
187 Aritham#br1 BR 1,961,715
188 SkZ Light#SKZ EUW 1,958,834
189 Cam Groove#LAS LAS 1,958,385
190 KFG NYULLAM#KFG EUNE 1,943,429
191 Miluuv#0915 TW 1,940,424
192 Smok3yCat#NA1 NA 1,933,783
193 xylt#tol JP 1,927,456
194 pokomi#JP1 JP 1,923,852
195 theapaches#LAS LAS 1,922,312
196 Lord jhin#444 LAS 1,921,272
197 Sirensi#EST NA 1,909,097
198 Faceless Demon#444 LAN 1,889,654
199 Aragorn#KND BR 1,885,844
200 Milpalo#9112 LAN 1,884,375

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.