Cấp Độ Cao Nhất League of Legends

Những tài khoản cấp độ cao nhất trên RU. Bạn đang tìm những người chơi có rank cao nhất? Xem bảng xếp hạng LP Đơn/Đôi. · Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Cấp độSố ngày đã chơi
201 Сэквойя#RU1 RU 1368 297
202 LuCk WiN#RU1 RU 1368 297
203 Хеймердингeр#RU1 RU 1367 297
204 Goddess Freya#42Rus RU 1367 297
205 Holy Father#Аmen RU 1366 297
206 Крип Грешник#RU1 RU 1366 297
207 TFH 厶 SHACO#TFH RU 1366 297
208 AshenRin#0X93N RU 1366 297
209 Saika#EU1 RU 1366 297
210 Marikis#meow RU 1365 296
211 Vеnus#RU1 RU 1362 296
212 mastercard#xdxd RU 1361 296
213 BELPHEGÓR#KGN45 RU 1361 296
214 AXEL Ethereal#avoid RU 1361 296
215 Сіренький Котик#K1NG RU 1358 295
216 Melivia#2222 RU 1358 295
217 Heykaterine#lol RU 1357 295
218 Rezokel#RU1 RU 1355 294
219 Sysoevka777#RU1 RU 1352 294
220 GRAPPА#GLX RU 1350 293
221 MAV#mav93 RU 1350 293
222 Алый Жнец#666 RU 1349 293
223 esdeath#1f8eb RU 1349 293
224 without#soul RU 1349 293
225 ыаыыаа женщина#fеm RU 1348 293
226 пофигист 100#RU1 RU 1348 293
227 Forgotten#04917 RU 1348 293
228 AEANDR#RU1 RU 1348 293
229 PsyDuck#13203 RU 1345 292
230 Murloc Brain#RU1 RU 1345 292
231 NekoAsuna#TRON RU 1345 292
232 НappyMilf#nsk RU 1345 292
233 Détroïke#RU1 RU 1343 292
234 AnimechnikBob#2109 RU 1342 291
235 snowonedaymelts#lunar RU 1342 291
236 ХасагиЕстОхаге#RU1 RU 1341 291
237 Пятнышко#RUS RU 1341 291
238 ОченьЗлаяСабака#RU26 RU 1341 291
239 маня понич#0206 RU 1341 291
240 Rezonance#LOW RU 1341 291
241 МиХаJIbIЧ#RU1 RU 1340 291
242 Nogitsune#606 RU 1340 291
243 Папочка смолдера#Осёл RU 1339 291
244 ПРОСПЕКТ ПОБЕДЫ#1142 RU 1339 291
245 山人扣乂什#70007 RU 1339 291
246 Pluhenndui#RUЫ RU 1338 290
247 ШАМИЛЬ КАШЕШОВ#karin RU 1337 290
248 d JOra 123#UK1 RU 1335 290
249 бист#best RU 1334 290
250 Elio#rue RU 1334 290
251 Doppelgänger#GOLDC RU 1334 290
252 Нежная Катарина#666 RU 1334 290
253 Атрокс Чимаев#RU1 RU 1333 289
254 SBF Rogllik#SBF RU 1333 289
255 ЗИНА АГРЕГАТ#RU1 RU 1333 289
256 Ости Osti#6767 RU 1332 289
257 SheMoro#owl RU 1332 289
258 Ядовитый жмых#Kayn RU 1330 289
259 Gfexs#RU1 RU 1329 289
260 AlayaElsa#1596 RU 1328 288
261 Shere Khan#KZ1 RU 1327 288
262 IURII#jazz RU 1326 288
263 Mihanchikus#Music RU 1325 288
264 c0ffee z0mbie#RU1 RU 1323 287
265 KenzoTenma#esdes RU 1323 287
266 Безумная Бабушка#RU1 RU 1322 287
267 Cajit#cajit RU 1322 287
268 Davy D Xebec#Rocks RU 1322 287
269 мисс Самец#miss RU 1319 286
270 drogo#RU1 RU 1319 286
271 BanKuYi ded#1Yi RU 1319 286
272 BingСhilling#ABOBA RU 1318 286
273 Утипутиплитель#Rise RU 1317 286
274 KotёNok#666 RU 1317 286
275 КакойТоМужик#Ствол RU 1317 286
276 Лyна#RU1 RU 1316 286
277 Misty Forest#ОйВсё RU 1315 285
278 Импульсное Очко#RU1 RU 1313 285
279 Zilthoom#Zilth RU 1313 285
280 Теплая Фыва#sru1 RU 1312 285
281 Конфета#Candy RU 1312 285
282 AFINA#SOUL RU 1311 285
283 LollyPop#RU1 RU 1309 284
284 My Song#SHINE RU 1309 284
285 сколько можно#RU1 RU 1308 284
286 YokaiFTP#FTP RU 1307 284
287 Sorye Ge Ton#DeAd RU 1306 283
288 xXX SiRiUS XXx#ViP RU 1304 283
289 героиновый какао#0000 RU 1304 283
290 KLoveAYAmASSa#pook RU 1304 283
291 Синдорейка#RU1 RU 1303 283
292 walking keks#net RU 1303 283
293 Синяя черепица#RU1 RU 1302 283
294 Luna Inverse#Zoe RU 1299 282
295 Deviation#Murr RU 1299 282
296 FasterLee#RU1 RU 1299 282
297 Deathstroke#2709 RU 1299 282
298 meow meow#DHang RU 1297 282
299 Shardere#16297 RU 1297 282
300 always forever#343 RU 1297 282

Bảng XP người triệu hồi

Lượng XP mỗi cấp độ người triệu hồi cần trong League of Legends và tổng tính từ cấp 1. Đây là cùng bảng mà lols.gg dùng cho mọi ước tính thời gian chơi.

Cấp độXP lên cấp tiếp theoTổng XP
11440
2144144
3192288
4240480
5336720
64321,056
75281,488
86242,016
97202,640
108163,360
119124,176
129845,088
131,0566,072
141,1287,128
151,3448,256
161,4409,600
171,53611,040
181,68012,576
191,82414,256
201,96816,080
212,11218,048
222,20820,160
232,30422,368
242,30424,672
252,49626,976
262,49629,472
272,59231,968
282,68834,560
292,68837,248
302,68839,936
312,68842,624
322,68845,312
332,78448,000
342,78450,784
352,78453,568
362,88056,352
372,88059,232
382,88062,112
393,07264,992
403,07268,064
413,16871,136
423,16874,304
433,26477,472
443,26480,736
453,36084,000
463,36087,360
473,45690,720
483,45694,176
493,45697,632
502,592101,088

Sau cấp 50, chi phí lặp lại sau mỗi 25 cấp: mỗi khối 25 cấp cần 79,296 XP, từ 2,592 đến 3,648 XP mỗi cấp, nên các cấp 50, 75, 100 và tiếp theo đều bắt đầu lại cùng một chu kỳ.

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.