Cấp Độ Cao Nhất League of Legends

Những tài khoản cấp độ cao nhất trên NA. Bạn đang tìm những người chơi có rank cao nhất? Xem bảng xếp hạng LP Đơn/Đôi. · Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Cấp độSố ngày đã chơi
401 Captain Herman#LOCKE NA 1746 380
402 Xinyuan#0624 NA 1746 380
403 Mon3tr#Skadi NA 1746 380
404 Soojin#xoxo NA 1745 380
405 jimmyeatgirls#6699 NA 1745 380
406 RaGooN#aaa NA 1744 380
407 XxxYxxZ#NA1 NA 1744 380
408 jovu#NA1 NA 1744 380
409 Kripsus#777 NA 1743 380
410 da xi gua#wzq NA 1741 379
411 Xîn Zhao I#NA1 NA 1741 379
412 Vi for Violet #NA1 NA 1740 379
413 IGiveFirstBlood#NA1 NA 1740 379
414 gonegolfing#NA1 NA 1739 379
415 Skye#0962 NA 1739 379
416 The Tombmaker#CAN NA 1737 378
417 Ghost#ΝΑ1 NA 1737 378
418 Alec ball#2521 NA 1737 378
419 Sry Sup Gap ToT#OvO NA 1736 378
420 ImDrunkBro#NA1 NA 1736 378
421 LeeTsukiko#TTV NA 1736 378
422 DNAP0lymerase#NA1 NA 1736 378
423 Navi Rat#RATZZ NA 1736 378
424 JuicyAltarBoy#Teemo NA 1735 378
425 Aphexia#Pengu NA 1735 378
426 Sirensi#EST NA 1735 378
427 Kimchi Trynd#뉴욕박순경 NA 1735 378
428 Kain Ravenlock#Wolf NA 1735 378
429 StaticRegret#2602 NA 1734 378
430 Obi Yusukenobi#NA38 NA 1734 378
431 BoomstickSwagger#NA1 NA 1734 378
432 世界第一公主殿下#0915 NA 1734 378
433 WTFastPWNer#NA1 NA 1733 377
434 ThunderMcBusterz#OBOL NA 1733 377
435 VIILLA#NA1 NA 1733 377
436 RYDO#SLU1 NA 1733 377
437 WildPotàto#1111 NA 1733 377
438 i51anD#ROC NA 1732 377
439 FORTUN4TE#4tune NA 1732 377
440 Ace 0f Spade#NA3 NA 1731 377
441 AzureAce#Blue NA 1731 377
442 NaraBytes#108 NA 1731 377
443 Cookie#08888 NA 1731 377
444 Pierce#BSP NA 1730 377
445 MurderByChanklas#Chank NA 1729 377
446 VOLTRON#4111 NA 1729 377
447 5NitesWithDiddy#Dank NA 1728 377
448 Partrbox#NA1 NA 1727 376
449 Witch#hexes NA 1727 376
450 Nyne Tailed Fox#NA1 NA 1727 376
451 Occulation#69420 NA 1727 376
452 Groove Theory#NA1 NA 1725 376
453 AdcAramFarmer#NA1 NA 1725 376
454 Undyne#ATH NA 1724 376
455 Srujay2468#02468 NA 1724 376
456 Instynx#NA1 NA 1724 376
457 DomeThunder#NA1 NA 1723 375
458 The Tuccinator#NA1 NA 1723 375
459 PigeonCoop#TR010 NA 1723 375
460 Winter Kitsune#Scorp NA 1721 375
461 Imaginati#NA1 NA 1721 375
462 Ruby#Rouge NA 1721 375
463 OOPS#GREED NA 1721 375
464 Stove#NA69 NA 1720 375
465 Tchikachu#NA1 NA 1720 375
466 King Style#NA1 NA 1720 375
467 Seannzzy#NA1 NA 1719 374
468 Mithrim#Myth NA 1718 374
469 General Blood#Sword NA 1718 374
470 MarioInRealLife#Super NA 1718 374
471 Killa#Prime NA 1718 374
472 BiliBiliBD#Alpha NA 1717 374
473 Bad Girl Leah#Muah NA 1717 374
474 MiAMiKush#NA1 NA 1717 374
475 Bronze4Ever #NA1 NA 1717 374
476 zKeo#MBack NA 1716 374
477 Parsley#one NA 1715 374
478 Kill3rRobot#K3R NA 1715 374
479 ShieldBug#AVRN NA 1714 373
480 星躲啦#ROAR NA 1714 373
481 Ex0thermicRXN#NA1 NA 1714 373
482 BussssyQueeeefs#0666 NA 1713 373
483 Scrive#NA1 NA 1712 373
484 老娘跟你拼了#举报上票 NA 1712 373
485 Father FY#NA1 NA 1712 373
486 KrisWald#KWald NA 1711 373
487 Squishy#777 NA 1711 373
488 dimodiamond#dimod NA 1711 373
489 Caleaguegraphy#NA1 NA 1711 373
490 Kim Taehyung#7BTS NA 1711 373
491 Futa Demon#HRT NA 1711 373
492 skyysailorr#NA1 NA 1711 373
493 Flutterswag99#1552 NA 1710 372
494 Legacy#ROB NA 1709 372
495 Simpsational#NA1 NA 1709 372
496 Electric Candy#NA1 NA 1709 372
497 River#JHIN NA 1709 372
498 StellarDark#NA1 NA 1709 372
499 ViolentChill#0019 NA 1708 372
500 RED LION#NA1 NA 1708 372

Bảng XP người triệu hồi

Lượng XP mỗi cấp độ người triệu hồi cần trong League of Legends và tổng tính từ cấp 1. Đây là cùng bảng mà lols.gg dùng cho mọi ước tính thời gian chơi.

Cấp độXP lên cấp tiếp theoTổng XP
11440
2144144
3192288
4240480
5336720
64321,056
75281,488
86242,016
97202,640
108163,360
119124,176
129845,088
131,0566,072
141,1287,128
151,3448,256
161,4409,600
171,53611,040
181,68012,576
191,82414,256
201,96816,080
212,11218,048
222,20820,160
232,30422,368
242,30424,672
252,49626,976
262,49629,472
272,59231,968
282,68834,560
292,68837,248
302,68839,936
312,68842,624
322,68845,312
332,78448,000
342,78450,784
352,78453,568
362,88056,352
372,88059,232
382,88062,112
393,07264,992
403,07268,064
413,16871,136
423,16874,304
433,26477,472
443,26480,736
453,36084,000
463,36087,360
473,45690,720
483,45694,176
493,45697,632
502,592101,088

Sau cấp 50, chi phí lặp lại sau mỗi 25 cấp: mỗi khối 25 cấp cần 79,296 XP, từ 2,592 đến 3,648 XP mỗi cấp, nên các cấp 50, 75, 100 và tiếp theo đều bắt đầu lại cùng một chu kỳ.

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.