Bảng Xếp Hạng Linh Hoạt

Đỉnh của xếp hạng linh hoạt: người chơi Thách Đấu, Đại Cao Thủ và Cao Thủ xếp theo Điểm Liên Minh.

Mốc Thách Đấu hiện tại: 1,448 LP · Mốc Đại Cao Thủ hiện tại: 952 LP LP của người chơi xếp thấp nhất đang ở bậc đó.

# Tên Khu vực BậcLPTỉ lệ thắng
201 SolitudeCat#Frog LAN Master 830 55% 96W 80L
202 Reformed fizz#Kevo LAN Master 825 53% 143W 128L
203 Er Makco#ggwp LAN Master 824 55% 106W 87L
204 Okkles#EGO LAN Master 821 56% 83W 64L
205 Rei Yasaku#DIY67 LAN Master 820 64% 65W 36L
206 Abeja del mal#sapo LAN Master 819 53% 374W 326L
207 Ærebus#BIA LAN Master 813 58% 167W 123L
208 uncdf#LAN LAN Master 813 53% 165W 145L
209 四 illumi Spire 四#N 301 LAN Master 809 55% 92W 75L
210 Green#MADDD LAN Master 803 59% 89W 62L
211 MELSSCRIT#CROTO LAN Master 802 55% 98W 80L
212 Zerzenn#Gwen LAN Master 801 52% 261W 245L
213 LegendaryHero#HERO LAN Master 799 54% 116W 100L
214 SnR Øpresor#LAN LAN Master 795 53% 125W 112L
215 911#LANN LAN Master 791 55% 144W 120L
216 C Ü Â C K #LAN LAN Master 789 53% 188W 167L
217 t1 matias#LAN LAN Master 788 53% 211W 186L
218 Grog Miles#LAN LAN Master 784 60% 145W 98L
219 Didierinx#1107 LAN Master 783 58% 63W 46L
220 marcianito100#Real LAN Master 779 53% 140W 124L
221 Hizaru#LAN LAN Master 776 53% 177W 158L
222 Kou Mabuchi#Gian LAN Master 775 59% 95W 67L
223 Infinite#Shado LAN Master 772 58% 104W 74L
224 Bôcchî#F2P LAN Master 771 52% 110W 102L
225 NikkStorm#SNY LAN Master 768 58% 90W 65L
226 Elta quito uwu#Tako LAN Master 767 59% 101W 69L
227 zero#JM01 LAN Master 765 55% 180W 145L
228 Nuggles#Papas LAN Master 765 55% 142W 115L
229 Yasuø Uzuchiha #LAN LAN Master 763 65% 102W 55L
230 FLX Darkos#LAN LAN Master 761 53% 219W 194L
231 Void122#V122 LAN Master 760 51% 216W 211L
232 S2k#4444 LAN Master 756 60% 130W 88L
233 Yunara#Yuuna LAN Master 754 56% 222W 174L
234 Solecito#Hot LAN Master 754 53% 124W 110L
235 Soorieeketoon#LAN LAN Master 752 56% 131W 103L
236 Royubex#0808 LAN Master 750 51% 201W 190L
237 Rayxorus#LAN LAN Master 749 51% 245W 238L
238 dios temo#LAN LAN Master 748 62% 82W 51L
239 GS Cotzitlaotlan#crows LAN Master 745 53% 260W 227L
240 FLSEΧ Yron#meow LAN Master 744 52% 318W 295L
241 x Ace#LAN LAN Master 742 55% 185W 151L
242 Mikey#sigh LAN Master 738 69% 202W 90L
243 ROBOTICOX lWarl#LAN LAN Master 738 54% 158W 133L
244 JGL IBRAHIMOVIC#420 LAN Master 737 53% 288W 254L
245 KıssShot#LAN LAN Master 736 54% 201W 170L
246 Pokémon 2#trini LAN Master 734 55% 131W 107L
247 Spreen#Satel LAN Master 734 75% 100W 34L
248 Elifred Kassadin#Empir LAN Master 733 52% 202W 183L
249 Asura Van Astrea#Ruin LAN Master 730 55% 251W 209L
250 Celestial Angel#εïз LAN Master 729 50% 403W 408L
251 Snoopy#Byr LAN Master 729 52% 125W 114L
252 UnderBlade#壊レタ世界 LAN Master 726 68% 140W 67L
253 SoldierBoy#Sansi LAN Master 725 52% 247W 231L
254 ƒranchescø#357 LAN Master 725 64% 86W 49L
255 ƒallen šouls#LAN LAN Master 723 50% 571W 579L
256 Liar#LAN 1 LAN Master 719 63% 87W 52L
257 yawn#alnc LAN Master 718 59% 86W 61L
258 Godis#ZERO LAN Master 716 53% 154W 137L
259 wine#chall LAN Master 711 54% 150W 129L
260 Allthesame#Voidz LAN Master 707 51% 257W 246L
261 Ninja#ウミちゃん LAN Master 706 53% 224W 199L
262 愛 chuna#katsu LAN Master 704 52% 264W 248L
263 IXEDUXI#LAN LAN Master 704 63% 70W 41L
264 OnlyDrago#LAN LAN Master 698 52% 178W 163L
265 Uspmann#LAN LAN Master 696 59% 162W 113L
266 Alain#LAN LAN Master 696 53% 132W 116L
267 FuturoPresii#LAN LAN Master 696 56% 100W 79L
268 Alonso#Athna LAN Master 695 54% 211W 181L
269 Red#ROOJO LAN Master 694 61% 78W 49L
270 Noire#Eriri LAN Master 692 60% 71W 48L
271 Shiny Melody#Mel LAN Master 691 53% 158W 138L
272 Thapi#end LAN Master 690 49% 285W 295L
273 Yanpiz#LAN LAN Master 689 53% 138W 123L
274 DSS Sammys#13000 LAN Master 688 56% 79W 62L
275 Kayn Tempestira#ÐęÿN1 LAN Master 683 51% 355W 346L
276 Ryua#Dior LAN Master 681 52% 365W 334L
277 Oooooh Chuuuurus#LAN LAN Master 680 56% 124W 99L
278 Fulgrim#COEND LAN Master 679 60% 174W 118L
279 Yael#Sae LAN Master 678 51% 107W 103L
280 Angel#Dena LAN Master 677 51% 155W 149L
281 Áugé#meili LAN Master 675 53% 180W 159L
282 PAULEYTOR XD#LAN LAN Master 675 60% 73W 49L
283 Absolute Kuo#Kuo LAN Master 674 54% 171W 143L
284 Röku#カムティ LAN Master 673 49% 171W 177L
285 XEVRYN#KYNG LAN Master 673 53% 125W 110L
286 Gun Fiend#GNFND LAN Master 670 53% 121W 108L
287 T1 Muryokusho#PTL LAN Master 668 52% 207W 188L
288 Bread#TNT LAN Master 667 55% 93W 75L
289 Tsukishima Kei#FIy LAN Master 666 59% 88W 62L
290 McFluRRYY#DOM LAN Master 664 53% 311W 280L
291 Zorro#Zem LAN Master 663 55% 145W 119L
292 Multilane CÛP#LAN LAN Master 663 55% 91W 75L
293 Totoriq#632 LAN Master 661 55% 116W 94L
294 Sexy#WIN LAN Master 658 56% 79W 61L
295 Shosanna Dreyfus#LAN LAN Master 655 58% 115W 83L
296 Wayferret#Wayfe LAN Master 654 53% 182W 160L
297 Jesus#Zzzz LAN Master 653 56% 222W 173L
298 GL kakaroto#goku LAN Master 650 55% 189W 152L
299 Rascajinga#Rasc LAN Master 646 52% 163W 149L
300 Tiffany Stratton#RAW LAN Master 646 64% 127W 73L

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.