Bảng Xếp Hạng Linh Hoạt

Đỉnh của xếp hạng linh hoạt — người chơi Thách Đấu, Đại Cao Thủ và Cao Thủ xếp theo Điểm Liên Minh.

# Tên Khu vực BậcLPTỉ lệ thắng
201 ZEN Dagger#SAM LAN Master 785 60% 80W 54L
202 AniquilaOros1#LAN LAN Master 783 54% 113W 95L
203 chais131#LAN LAN Master 782 52% 332W 306L
204 Vey#NICA LAN Master 781 57% 90W 69L
205 Unfading#Sigh LAN Master 778 53% 155W 137L
206 SchindleRacder#LAN LAN Master 778 57% 55W 41L
207 The Silent Øne#DPS LAN Master 777 55% 102W 83L
208 Goyan#uwur LAN Master 773 73% 66W 24L
209 deathdrake#LAN LAN Master 771 54% 132W 113L
210 PlayoffsSpeedrun#PSR LAN Master 769 78% 43W 12L
211 ARC Toti#LAN1 LAN Master 763 54% 221W 190L
212 AgentZ#LAN LAN Master 763 55% 112W 93L
213 Airi#9847 LAN Master 759 54% 163W 137L
214 全Måråcuyâ〆#JugøM LAN Master 758 52% 107W 98L
215 Dancer Monkey#LAN LAN Master 756 66% 46W 24L
216 ł Lightning ł#LAN LAN Master 753 53% 124W 112L
217 distorsions#GDL9 LAN Master 753 64% 111W 62L
218 MidChanics#LAN LAN Master 752 50% 188W 186L
219 Red#ROOJO LAN Master 747 67% 50W 25L
220 Bôcchî#F2P LAN Master 744 53% 79W 70L
221 Finding Kanker#Fizz LAN Master 742 53% 193W 174L
222 YeShunguang#MAGI LAN Master 742 57% 106W 80L
223 Fent Reactor#f3nt LAN Master 741 55% 129W 106L
224 un veranosin t1#Matri LAN Master 741 55% 115W 96L
225 AtOrU#LAN LAN Master 741 53% 105W 92L
226 El Inge Santiago#CIVIL LAN Master 739 69% 54W 24L
227 blokstart#LAN LAN Master 737 52% 137W 127L
228 Mr Pansho#LAN LAN Master 735 58% 157W 112L
229 Rosse Isabel#JuNi LAN Master 728 50% 173W 173L
230 Dreox#LAN LAN Master 728 53% 88W 79L
231 Andfelrm#LAN LAN Master 726 54% 149W 128L
232 OnlyDrago#LAN LAN Master 726 54% 127W 110L
233 Zafiro#Bratz LAN Master 726 64% 100W 56L
234 Maeztroxz#UwU LAN Master 726 55% 61W 49L
235 Joseph Joestar#19202 LAN Master 725 51% 129W 122L
236 CACAPHINE#TRASH LAN Master 725 55% 95W 79L
237 ΡrimεraΜμsα ゃ#Rosé LAN Master 724 55% 202W 167L
238 Shelter#mc154 LAN Master 723 57% 81W 62L
239 Juan David#Ttryz LAN Master 721 52% 228W 207L
240 GS BooGii ewe#LANN LAN Master 720 50% 413W 410L
241 Ester Expósito #LAN LAN Master 720 56% 131W 105L
242 Lance Vancce#LAN LAN Master 719 54% 176W 152L
243 Hiro#Mishi LAN Master 714 50% 203W 205L
244 desertkov#111 LAN Master 714 52% 155W 142L
245 GS Cotzitlaotlan#crows LAN Master 711 53% 214W 190L
246 Sukano#LAN LAN Master 709 52% 146W 134L
247 JavyStv#LAN LAN Master 709 53% 138W 124L
248 JCFENIXX#LAN LAN Master 708 57% 145W 110L
249 Bingle Bingle#Coin LAN Master 708 55% 59W 48L
250 Jîmïtsu#VNZLA LAN Master 707 59% 72W 51L
251 Undead#Jean LAN Master 706 51% 370W 353L
252 DanCatFly#LAN LAN Master 705 55% 186W 150L
253 Necroide#эกọา LAN Master 705 57% 70W 53L
254 Toxito#Tox LAN Master 704 53% 117W 103L
255 911#LANN LAN Master 704 55% 109W 89L
256 SoldierBoy#Sansi LAN Master 700 52% 193W 177L
257 Enxyy#LAN LAN Master 698 66% 97W 50L
258 selfish#LAN LAN Master 698 63% 67W 40L
259 Obsession#Ashly LAN Master 697 53% 230W 200L
260 Jhonydraxu#507 LAN Master 695 50% 363W 367L
261 Melody#GOT1 LAN Master 692 55% 163W 136L
262 CBA#lol LAN Master 692 52% 95W 86L
263 SG Milo#アレス LAN Master 689 55% 160W 132L
264 Ferza#LAN LAN Master 683 56% 151W 121L
265 Clausses#Ruin LAN Master 683 67% 46W 23L
266 bri#BEN LAN Master 681 55% 131W 109L
267 Fallen Tenshi#Mr76 LAN Master 679 50% 201W 199L
268 HWG JaredoStar#MOON LAN Master 679 53% 72W 65L
269 HideOnPoint#STI LAN Master 677 66% 124W 64L
270 Hades 冥界の神#Time LAN Master 674 50% 113W 115L
271 Contador Smolder#Sech LAN Master 671 55% 107W 87L
272 supercharly899#LAN LAN Master 669 50% 131W 131L
273 C13 M#Shaco LAN Master 667 54% 122W 103L
274 Dem Mau 9#LAN2 LAN Master 666 50% 296W 293L
275 Verso#Ann LAN Master 666 54% 155W 131L
276 MAZARU#LAN LAN Master 661 53% 104W 91L
277 Arigg#トーェーマ LAN Master 661 60% 78W 53L
278 XEVRYN#KYNG LAN Master 657 55% 92W 76L
279 Rayxorus#LAN LAN Master 655 51% 197W 190L
280 Julik69 絆#Odall LAN Master 654 56% 98W 78L
281 Tenzö#LAN LAN Master 654 59% 76W 53L
282 Amaksu#Cnord LAN Master 653 60% 72W 49L
283 Soorieeketoon#LAN LAN Master 652 56% 95W 74L
284 Satori#1811 LAN Master 651 50% 156W 159L
285 Rizze#1979 LAN Master 651 52% 148W 137L
286 Clavel#1014 LAN Master 650 68% 54W 26L
287 Papercut#5222 LAN Master 644 53% 235W 211L
288 Vicovar#LANN LAN Master 643 50% 255W 253L
289 Godsi#2606 LAN Master 643 61% 93W 59L
290 ComingInMay#メイリー LAN Master 642 54% 139W 118L
291 Dryâd#SHG LAN Master 641 55% 116W 96L
292 Panelito#LAN LAN Master 635 56% 117W 93L
293 Amuneth#lLAN LAN Master 635 71% 40W 16L
294 余楽乐#YULE LAN Master 634 53% 96W 84L
295 Carjean#Carla LAN Master 632 49% 137W 143L
296 Röku#カムティ LAN Master 629 48% 122W 131L
297 Velkan#Vkan LAN Master 626 53% 177W 158L
298 Bri Enjoyer#frsty LAN Master 625 51% 403W 383L
299 YoNoSoyFemboy#7938 LAN Master 624 57% 103W 78L
300 Royer#LATAM LAN Master 623 50% 247W 243L

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.