Bảng Xếp Hạng Linh Hoạt

Đỉnh của xếp hạng linh hoạt — người chơi Thách Đấu, Đại Cao Thủ và Cao Thủ xếp theo Điểm Liên Minh.

# Tên Khu vực BậcLPTỉ lệ thắng
101 Potata#JP1 JP Master 38 58% 32W 23L
102 ゆずんだもん#zunda JP Master 35 49% 138W 141L
103 ZTAの影刃#TOP1 JP Master 35 63% 55W 32L
104 茯苓茶#百靈鳥 JP Master 35 67% 28W 14L
105 よしの#0219 JP Master 30 69% 44W 20L
106 幻滅の悲哀#613 JP Master 30 58% 28W 20L
107 ポテト#8987 JP Master 25 56% 49W 39L
108 Novita#JP1 JP Master 25 68% 30W 14L
109 corrupt#JP1 JP Master 25 56% 24W 19L
110 T1 Oner#JP99 JP Master 22 60% 42W 28L
111 半分ぐらい#9319 JP Master 21 55% 97W 78L
112 siotann3#JP1 JP Master 20 55% 52W 43L
113 サガツマツ#5971 JP Master 20 51% 51W 49L
114 なぎさなぎ#1226 JP Master 20 63% 48W 28L
115 jyfzqyt25#coffe JP Master 20 58% 32W 23L
116 besu#JP1 JP Master 19 50% 136W 134L
117 GrowTogether#ForPS JP Master 19 51% 109W 104L
118 FuLoN#JP1 JP Master 19 54% 93W 78L
119 MIDZY#PABO JP Master 19 57% 71W 54L
120 islet#141 JP Master 19 59% 55W 39L
121 狛枝へビスケット#6245 JP Master 19 64% 47W 27L
122 Hikkyzombie#JP1 JP Master 19 58% 46W 33L
123 この素晴らしい世界に#祝福を JP Master 19 54% 38W 32L
124 AnimeMusicQuiz#com JP Master 19 48% 26W 28L
125 소년가장원딜#태랑03 JP Master 18 51% 85W 83L
126 Espoir#一途z JP Master 18 60% 39W 26L
127 まこも#JP1 JP Master 18 58% 38W 28L
128 Fluid#Rumi JP Master 17 100% 11W 0L
129 ImNotPoPo#JP1 JP Master 16 52% 94W 88L
130 wataneko#JP1 JP Master 16 51% 59W 57L
131 なつめです#5555 JP Master 16 55% 35W 29L
132 ªKimChiª#HT34 JP Master 16 52% 30W 28L
133 Highlife#TTU JP Master 16 55% 28W 23L
134 Such#lol JP Master 14 52% 177W 165L
135 鼻から出たPeanut#力むな JP Master 13 53% 103W 90L
136 Daphnimacrop#JP1 JP Master 13 55% 77W 62L
137 Eemo#i u JP Master 11 61% 35W 22L
138 る と は#ぱ ん だ JP Master 10 63% 27W 16L
139 铸星龙王#飛龍在天 JP Master 9 53% 94W 83L
140 okuwa#JP1 JP Master 9 51% 92W 87L
141 埼玉人马王#JP100 JP Master 8 57% 30W 23L
142 ドンガバチョ#ガバヤン JP Master 6 51% 33W 32L
143 atigum#JP11 JP Master 5 55% 98W 80L
144 吉田Doinb#JP1 JP Master 5 52% 84W 76L
145 雪綿あん#lv18 JP Master 5 55% 70W 58L
146 洗芬茄薇Mokurooo#新宿大剧院 JP Master 5 72% 68W 26L
147 クチュリポ#JP1 JP Master 5 57% 47W 35L
148 爆睡きくみん#きくみん JP Master 5 62% 29W 18L
149 One Man Army#JP1 JP Master 5 60% 24W 16L
150 nice try#ggwp3 JP Master 5 61% 23W 15L
151 ブッチー#南無阿弥 JP Master 4 56% 45W 35L
152 三井家長男#JP1 JP Master 4 59% 35W 24L
153 Pentagin#50328 JP Master 4 58% 25W 18L
154 yukimaru0630#JP1 JP Master 3 52% 121W 110L
155 ぎょねこ#魚猫9 JP Master 3 52% 72W 66L
156 めんへらちゅん#JP1 JP Master 2 63% 106W 63L
157 ANIMA0135#7786 JP Master 2 54% 63W 53L
158 고기만두#KR54 JP Master 2 49% 62W 65L
159 i play fill#ツケ穴 JP Master 2 43% 33W 43L
160 necon#JP1 JP Master 2 54% 28W 24L
161 ゴ三クヅ屋#0000 JP Master 1 52% 116W 107L
162 うっしぃ#JP1 JP Master 1 51% 91W 86L
163 Bé Duong#JP1 JP Master 1 52% 86W 78L
164 ポンターヌ#9071 JP Master 1 53% 71W 63L
165 炬燵猫#JP1 JP Master 1 51% 57W 55L
166 デュクシの極み#cho JP Master 1 64% 42W 24L
167 Twinkle Ribbon#JP1 JP Master 1 60% 39W 26L
168 こむぎ#わんだふる JP Master 1 52% 34W 32L
169 Mlem Mlem#JP1 JP Master 1 70% 30W 13L
170 Nary#JP1 JP Master 1 66% 29W 15L
171 たこなぐり#punch JP Master 1 65% 28W 15L
172 trash team#000 JP Master 1 53% 26W 23L
173 LeKhanh#kien JP Master 0 53% 162W 145L
174 Shoryu#100 JP Master 0 53% 159W 141L
175 SUÝT NỮA THÌ#6th13 JP Master 0 50% 89W 89L
176 Arisia#0331 JP Master 0 59% 84W 58L
177 Lolsiter#6771 JP Master 0 52% 80W 73L
178 長期速食は健康によくない跌絲哇唷#不言不语 JP Master 0 52% 66W 61L
179 Gakku892000#JP1 JP Master 0 50% 49W 49L
180 NAMELES2S2#JR1 JP Master 0 60% 48W 32L
181 Natsu Dragneel#1809 JP Master 0 48% 48W 52L
182 4399泡泡堂#积积阳阳德 JP Master 0 60% 38W 25L
183 Sushi baby#0712 JP Master 0 51% 38W 36L
184 Mokurooo#NKG JP Master 0 74% 37W 13L
185 T Chaka#JP1 JP Master 0 49% 37W 38L
186 グレープ#JP822 JP Master 0 58% 28W 20L
187 抹茶プリン#0721 JP Master 0 61% 25W 16L
188 Elsy#JP1 JP Master 0 48% 25W 27L

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.