Thông Thạo Zyra Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Zyra lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Zyra nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Zyra · Mọi trang phục & tranh nền · Build Zyra Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Zyra

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
101 Hardstadt#EUNE EUNE 4,332,177
102 GlühenRose01#TR1 TR 4,295,721
103 H E M O 313#313 EUW 4,272,404
104 PlantTheChef#OC OCE 4,129,693
105 Candy Queen#LAN LAN 4,087,205
106 Kamamurosan#RU1 RU 4,022,495
107 Zonyac#LAN LAN 3,988,020
108 mrbignoob#EUW EUW 3,900,890
109 Savoury#NA1 NA 3,893,107
110 ぴぃちゃん#JP1 JP 3,808,977
111 Charity#ZYRA EUW 3,808,214
112 Sidhiel#EUNE EUNE 3,806,886
113 YIMUZIC#00001 TW 3,657,697
114 Chi3us3 Love#0000 EUW 3,593,474
115 Profhet#NA1 NA 3,542,814
116 AIZ2Kill#LAN LAN 3,477,813
117 KillVenAMi#EUW EUW 3,448,377
118 Bratanchuk#EUW EUW 3,413,296
119 T0A#LOL ME 3,390,898
120 dj uraine#11525 SEA 3,383,939
121 Rigzod#SG2 SEA 3,313,465
122 小玉西龜OuO#9132 TW 3,287,983
123 Lemonsurui#1221 TW 3,266,303
124 협곡의여신님#꽃쑤닝 KR 3,262,549
125 H2Olga#1st LAS 3,251,887
126 crycry#tears NA 3,155,198
127 MightyAhren#LAN LAN 3,124,412
128 BabyGirl#His NA 3,101,709
129 0oil#2336 ME 3,072,668
130 WrongWay2Win#NA1 NA 3,070,013
131 BlaoThorne RJ#小自闭원우 NA 3,053,611
132 H3LLS#LAS LAS 3,045,577
133 Xit That 1v9 Sup#EUW EUW 3,041,106
134 Roots#ADG1 NA 3,019,108
135 JohnCena#Phibi VN 3,007,787
136 ZilliShaco#5534 TR 2,951,638
137 T0nkPilS#1991 BR 2,941,542
138 TheRaider#OC OCE 2,933,138
139 AMBERofLOVE#LOVE EUNE 2,895,248
140 GelTleMan#vn2 VN 2,893,086
141 NefertariAoris#EUW EUW 2,840,646
142 Kều Là Chích#vn2 VN 2,823,709
143 Alenka#Queen EUNE 2,802,501
144 OTP ZYRA#Do St EUNE 2,777,870
145 Ix DEMON xI#vxv EUW 2,770,122
146 Ranjana#EUW EUW 2,742,972
147 JADED#EVIL NA 2,724,863
148 mllcoucoumll#EUW EUW 2,714,222
149 Shinobu Kocho#KMT BR 2,707,786
150 Zendaya#1983 BR 2,698,994
151 plastyfoo#LAS LAS 2,652,650
152 プリパラおじさん#3110 JP 2,579,372
153 Aura#Oguz TR 2,558,338
154 SEREIA ARIEL#br1 BR 2,496,364
155 Maples#Maiko EUNE 2,468,095
156 AIA Sky#RU1 RU 2,444,301
157 Мαндαринκα#ZJłØ RU 2,394,158
158 DragonKingNatsu#NA1 NA 2,389,107
159 R4ZMUZ#LAN LAN 2,342,989
160 알파와오메가#LOL KR 2,310,027
161 IOwnU#1753 ME 2,274,166
162 Peach#Éden BR 2,255,518
163 eglencesiz oyun#1425 TR 2,225,122
164 Rentaro#100K LAS 2,194,693
165 Aulolette#000 LAS 2,172,613
166 ななっち#JP1 JP 2,170,619
167 NyxReaper#supp BR 2,096,113
168 A cool major#cool ME 2,093,988
169 ПiTØ#ZyrN1 LAN 2,087,029
170 Darth Pengu#LAS LAS 2,072,842
171 Austrian Pa1nter#Impfi EUW 2,066,857
172 KRAtanasov#BUL EUNE 2,039,536
173 Max E#BMI20 EUNE 2,022,762
174 반만고양이#KR1 KR 2,013,011
175 Verso Dessendre#1879 RU 1,966,689
176 Zavrum#TR1 TR 1,952,007
177 Ethanet#LAS LAS 1,938,044
178 nessticles#8008 OCE 1,924,499
179 Kyda#1206 SEA 1,919,270
180 fred la menace#OC OCE 1,917,439
181 Severus07#LAS LAS 1,910,315
182 ФанаткаАбрамчева#Олега RU 1,898,660
183 897#898 RU 1,894,027
184 tokimeki#1111 NA 1,861,717
185 NOX#NOXON TR 1,849,229
186 Mất Não#Zeo VN 1,832,244
187 MechaBunny#JP1 JP 1,831,942
188 Megatosis#NA1 NA 1,824,950
189 MrsCappss#zyra TR 1,814,191
190 أبو عمو#EGY ME 1,807,069
191 Leto Atreides#GGWP EUNE 1,794,408
192 quaso cat ツ#andi LAS 1,791,032
193 IvyQueen#TR1 TR 1,787,767
194 Masha from Rasha#LAS LAS 1,777,535
195 Dreamfyre#1811 LAN 1,770,420
196 Lynx#Nubs RU 1,766,155
197 спeрмохлёбкa#228 RU 1,747,755
198 Bubblefishie#8883 VN 1,732,177
199 Glorieux#JP1 JP 1,724,147
200 Honey0Punch#EUNE EUNE 1,716,046

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.