Thông Thạo Zyra Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Zyra lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Zyra nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Zyra · Mọi trang phục & tranh nền · Build Zyra Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Zyra

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
101 GlühenRose01#TR1 TR 4,255,354
102 Hardstadt#EUNE EUNE 4,249,564
103 H E M O 313#313 EUW 4,228,577
104 PlantTheChef#OC OCE 4,090,382
105 Kamamurosan#RU1 RU 4,022,495
106 Candy Queen#LAN LAN 3,967,921
107 mrbignoob#EUW EUW 3,900,890
108 Zonyac#LAN LAN 3,875,047
109 Savoury#NA1 NA 3,830,260
110 ぴぃちゃん#JP1 JP 3,801,446
111 Sidhiel#EUNE EUNE 3,799,899
112 Cherry HaNami#ZYRA EUW 3,719,296
113 YIMUZIC#00001 TW 3,630,264
114 Chi3us3 Love#0000 EUW 3,554,207
115 Profhet#NA1 NA 3,542,182
116 AIZ2Kill#LAN LAN 3,477,813
117 KillVenAMi#EUW EUW 3,448,377
118 T0A#LOL ME 3,390,898
119 Bratanchuk#EUW EUW 3,371,297
120 dj uraine#11525 SEA 3,353,337
121 小玉西龜OuO#9132 TW 3,279,927
122 Lemonsurui#1221 TW 3,261,429
123 Rigzod#SG2 SEA 3,225,988
124 H2Olga#1st LAS 3,188,497
125 crycry#tears NA 3,141,392
126 협곡의여신님#꽃쑤닝 KR 3,114,693
127 MightyAhren#LAN LAN 3,075,584
128 BabyGirl#His NA 3,054,692
129 BlaoThorne RJ#小自闭원우 NA 3,052,436
130 Xit That 1v9 Sup#EUW EUW 3,034,479
131 Roots#ADG1 NA 3,019,108
132 H3LLS#LAS LAS 3,001,066
133 WrongWay2Win#NA1 NA 2,955,444
134 ZilliShaco#5534 TR 2,951,638
135 T0nkPilS#1991 BR 2,941,542
136 0oil#2336 ME 2,899,547
137 AMBERofLOVE#LOVE EUNE 2,895,248
138 GelTleMan#vn2 VN 2,884,611
139 JohnCena#Phibi VN 2,847,537
140 TheRaider#OC OCE 2,828,449
141 NefertariAoris#EUW EUW 2,799,698
142 Alenka#Queen EUNE 2,782,744
143 OTP ZYRA#Do St EUNE 2,755,491
144 Ranjana#EUW EUW 2,734,654
145 JADED#EVIL NA 2,718,834
146 Ix DEMON xI#vxv EUW 2,696,506
147 Shinobu Kocho#KMT BR 2,676,267
148 mllcoucoumll#EUW EUW 2,669,735
149 plastyfoo#LAS LAS 2,628,523
150 Aura#Oguz TR 2,558,338
151 Kều Là Chích#vn2 VN 2,518,106
152 SEREIA ARIEL#br1 BR 2,496,364
153 Maples#Maiko EUNE 2,451,018
154 AIA Sky#RU1 RU 2,444,301
155 プリパラおじさん#3110 JP 2,433,948
156 DragonKingNatsu#NA1 NA 2,389,107
157 Мαндαринκα#ZJłØ RU 2,349,795
158 R4ZMUZ#LAN LAN 2,333,605
159 알파와오메가#LOL KR 2,310,027
160 IOwnU#1753 ME 2,274,166
161 eglencesiz oyun#1425 TR 2,225,122
162 Peach#Éden BR 2,215,728
163 Rentaro#100K LAS 2,188,819
164 Aulolette#000 LAS 2,172,613
165 ななっち#JP1 JP 2,170,619
166 A cool major#cool ME 2,093,988
167 ПiTØ#ZyrN1 LAN 2,087,029
168 NyxReaper#supp BR 2,082,006
169 Darth Pengu#LAS LAS 2,042,317
170 KRAtanasov#BUL EUNE 2,017,369
171 Max E#BMI20 EUNE 2,016,218
172 반만고양이#KR1 KR 2,013,011
173 Austrian Pa1nter#Impfi EUW 1,979,301
174 Zavrum#TR1 TR 1,940,745
175 Verso Dessendre#1879 RU 1,939,316
176 Ethanet#LAS LAS 1,934,638
177 fred la menace#OC OCE 1,917,439
178 BADWOLF2404#LAN LAN 1,888,766
179 897#898 RU 1,885,807
180 Kyda#1206 SEA 1,885,361
181 Severus07#LAS LAS 1,871,912
182 nessticles#8008 OCE 1,865,301
183 tokimeki#1111 NA 1,859,842
184 ФанаткаАбрамчева#Олега RU 1,832,061
185 MechaBunny#JP1 JP 1,830,427
186 NOX#NOXON TR 1,823,694
187 Mất Não#Zeo VN 1,811,120
188 Megatosis#NA1 NA 1,809,428
189 MrsCappss#zyra TR 1,794,154
190 أبو عمو#EGY ME 1,788,150
191 Leto Atreides#GGWP EUNE 1,784,400
192 Masha from Rasha#LAS LAS 1,777,535
193 Dreamfyre#1811 LAN 1,767,102
194 Lynx#Nubs RU 1,766,155
195 IvyQueen#TR1 TR 1,754,841
196 Aurandi#quasu LAS 1,747,658
197 яна передозница#十十十 RU 1,725,955
198 Glorieux#JP1 JP 1,724,147
199 あいやい山#1983 JP 1,715,975
200 Honey0Punch#EUNE EUNE 1,700,359

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.