Thông Thạo Senna Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Senna lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Senna nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

# Tên Khu vực Điểm
1 James Brown#6969 BR 10,030,200
2 Sennador Senna#3216 BR 8,936,094
3 PeanutSyndrome#OC OCE 7,242,267
4 Evertoncr#br1 BR 6,618,200
5 Arciel#LAS LAS 5,863,558
6 FrothyBacon#OC OCE 4,732,352
7 TheUltimateRaja#NA1 NA 4,632,637
8 Jonathan Blink#Pinoy SEA 4,491,896
9 냥냥펀치 얍얍얍#KR1 KR 4,125,027
10 Rêdeemer#Relic TR 4,025,918
11 Queenberlyi#Queen BR 3,674,521
12 Adınız asiz mi#TR1 TR 3,391,224
13 Lori Grimes#LGBTQ RU 3,312,521
14 라코무주#KR1 KR 3,206,488
15 Liandriasia#EUNE EUNE 3,187,792
16 Blu#Mecha EUW 3,115,181
17 TheLastRoninZ#EUNE EUNE 3,087,866
18 Soojin#xoxo NA 2,940,250
19 Reasong GAMING#RSG LAS 2,873,067
20 BAD DNA#KR1 KR 2,830,206
21 Star Platinum#LAS LAS 2,764,789
22 BiMike#EUNE EUNE 2,604,277
23 Lethendir#TR1 TR 2,558,200
24 Безумная Бабушка#RU1 RU 2,529,089
25 DareMs#EUW EUW 2,470,119
26 Darkened#EUNE EUNE 2,463,613
27 Dasvidaniya#дия BR 2,448,441
28 weihenstephaner#47524 TR 2,405,497
29 LT GamonZ#Titi EUW 2,373,746
30 Sellorio#OC OCE 2,304,980
31 Type Text Here#EUW EUW 2,292,890
32 Cuche Azul#LAN LAN 2,284,439
33 Cá Ngừ Tuna#Xigon VN 2,270,505
34 Suavey#rawr NA 2,133,155
35 Dark Zirius#LAN LAN 2,093,999
36 Zymeth#br1 BR 2,067,598
37 NoSupportForU#2137 EUNE 2,028,488
38 Eternal Oblivion#Daddy LAN 1,951,953
39 Diequik Music#Muted NA 1,894,218
40 RhÆžøßPhØŒĘNÏX#RhÆ LAS 1,871,185
41 SKTT1HideOnBush#vn2 VN 1,811,857
42 White Teddy#EUNE EUNE 1,739,618
43 MGC Zhikari#ZhkEc LAN 1,579,998
44 morguluse#NA1 NA 1,559,793
45 BéThèmBúCu#69696 VN 1,559,464
46 OhMyGOT7#NA1 NA 1,558,643
47 Reverse Keria#supp LAN 1,554,607
48 A 26 09#A2609 VN 1,553,312
49 Anacleto#9254 TR 1,546,416
50 영푸니#KR1 KR 1,515,951
51 Alby Muccia#EUW EUW 1,501,920
52 Kakarotoo 666#br1 BR 1,498,631
53 Revent#Loop LAS 1,492,814
54 Slepix666#EUNE EUNE 1,461,616
55 Jumbo4321#EUNE EUNE 1,431,044
56 World Champion#CHE EUW 1,425,188
57 Glires#br1 BR 1,408,566
58 Diplocore#BUGED EUW 1,393,857
59 Xeare#xeare SEA 1,382,092
60 鋼銀河的銀河天馬#鋼鐵銀河隊 TW 1,372,021
61 swap head#GRIND NA 1,290,257
62 Ёжик без ложек#RU1 RU 1,280,087
63 rrrrrrrrr1rrrrrr#rrrrr EUW 1,279,036
64 Pedro MD#ism BR 1,274,962
65 Silver Rank#D96 VN 1,256,976
66 Zagder#LAN LAN 1,254,199
67 YamaBeta#br1 BR 1,246,864
68 HOÀNG#4381 VN 1,231,614
69 一本の矢に託す#JP1 JP 1,228,656
70 Darknessu#br1 BR 1,187,063
71 SetoKaiba#BEWD8 EUW 1,156,411
72 yo curo tu pegas#1260 LAN 1,152,339
73 Zé Gono Réia#zés EUW 1,127,139
74 Hidden in Mist#EUNE EUNE 1,121,005
75 amatatu#JP1 JP 1,112,212
76 supernatural#SENNA LAS 1,081,444
77 Nirgalis#NA1 NA 1,077,005
78 Tjscott#Buss OCE 1,076,759
79 Sennão dá conta#BR01 BR 1,067,796
80 Tengo Tourette#tdah LAS 1,056,022
81 Big Daddy#BR24 BR 1,044,929
82 GedikAhmedPaşa#333 TR 1,035,007
83 lë petit prince#LAS LAS 1,027,393
84 GamesCatsnWeed#42069 NA 1,024,144
85 CircusBaby1987#EUW EUW 1,020,746
86 4dmin#EUW EUW 1,015,086
87 xICEOLATTORx#0420 BR 1,001,629
88 파밍만능주의#KR1 KR 978,412
89 kenia11#JP1 JP 956,354
90 venomquasar#009 LAN 943,530
91 NotSoGentleFlame#Milio LAN 930,272
92 eugyn#EUW EUW 923,465
93 cherry cola#mrrp RU 900,881
94 Espíritu de Lobo#Fénix TR 898,728
95 Norman Rockwell#2424 BR 885,079
96 KingRack#BRUH SEA 881,930
97 MiKo#KeMo JP 875,601
98 Zedreeks#EUW EUW 872,978
99 Entr0pi#OC OCE 871,250
100 TERRENEITOR ÒwÓ#4x4 LAS 839,722

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.