Thông Thạo Samira Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Samira lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Samira nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

# Tên Khu vực Điểm
1 ChaffyGravy#IDWIN EUW 6,000,273
2 SWAGS LAST HOPE#SWAG NA 5,915,169
3 ADHAM#NUM1 EUNE 5,510,748
4 Конфета#Candy RU 3,758,109
5 beefy mama#moo NA 3,649,711
6 S Desert Rose S#55555 EUNE 3,565,006
7 Ice Cream#GOD BR 3,229,921
8 Partrbox#NA1 NA 3,211,841
9 Samira#ADCgg TR 3,195,936
10 Shiny Swellow#Poke BR 2,847,554
11 BKG Baiano#br1 BR 2,698,319
12 Lotariel#Glory BR 2,482,473
13 Dias#eba BR 2,424,492
14 Deadliest Shadow#EUW EUW 2,332,966
15 SinSupIgualGano#VIP LAN 2,296,002
16 ƒlυffγˆ Røsε#Roses EUNE 2,272,283
17 Lojan#Lojan NA 2,257,271
18 Bl4z34ndTh0rn#Kjng VN 2,228,158
19 JRG BlackPearl#EUNE EUNE 2,192,371
20 Tryndra12#Samsa RU 2,175,071
21 Summoner xD#xdd NA 2,151,487
22 T n s e i g a#EUW EUW 2,098,326
23 Gabby Douglas#WLW LAS 2,081,897
24 Vendetta#GAE OCE 1,953,756
25 Ultimate Samira#4367 LAN 1,949,020
26 Mighty Sticker#EUW EUW 1,926,213
27 Reyna Isabel II#8030 LAN 1,837,294
28 LợnLắcLư#2705 VN 1,823,073
29 Tiko Rawrrr#God BR 1,775,158
30 nomed#05111 EUNE 1,707,616
31 Bossman 7#Sexy EUW 1,684,887
32 Yoyi U#LAS LAS 1,680,229
33 5Centimetros#LAS LAS 1,677,011
34 선픽 스몰더 후픽 사미라#서폿 유미 KR 1,614,824
35 Rocks#LEG ME 1,575,076
36 Jhonancito#SDR LAN 1,537,090
37 Obsidian#myrrh BR 1,498,070
38 Emeth#SNG JP 1,471,992
39 Strong Berry#EUNE EUNE 1,469,500
40 Vitamιne Dεε#EUW EUW 1,465,613
41 你如此清晰#2450 TW 1,433,039
42 chick#KR1 KR 1,418,487
43 WiilDCarD#EUNE EUNE 1,414,786
44 Goiano Indomável#br1 BR 1,405,052
45 Luchi#XDXD RU 1,396,175
46 Jox#22326 ME 1,387,616
47 TheDarkQuazar#NA1 NA 1,372,773
48 毀滅拳王洪chodan#QWER TW 1,363,262
49 YoshiHERO#tft JP 1,346,910
50 Café Cósmico#Café LAN 1,346,628
51 마포구 데프트#KR1 KR 1,309,706
52 Mamba Øut#0118M TR 1,305,656
53 jijujju#LAS LAS 1,294,703
54 육지담#KR1 KR 1,286,372
55 Shinon#nilah EUNE 1,277,123
56 제 비#1998 KR 1,261,730
57 Fus#9999 VN 1,245,305
58 hov#den EUW 1,168,989
59 Ralph Lauren#BR2 BR 1,161,703
60 Bor#TR1 TR 1,134,231
61 累累熊#累累病 TW 1,128,626
62 jestem kotem#core RU 1,106,769
63 MNF Jîañ#734 TR 1,100,386
64 Xerath#NOX ME 1,094,060
65 HmongBoy#Hmong NA 1,080,378
66 GG Gokair#LAN LAN 1,065,774
67 HaiseTheDog#LAS LAS 1,041,275
68 Nyx丶#0426 TW 1,033,503
69 KaThyy#2512 VN 1,015,422
70 yanderejack#Drat JP 1,015,118
71 T1 SAMİRA#TR2 TR 1,002,745
72 윤 메#KR1 KR 1,001,849
73 Satanás Carmesim#Demon BR 998,536
74 Killer#Ray寶 TW 995,216
75 치킨탕수육피자#0101 KR 977,118
76 Thanatos9029x#9029 JP 964,259
77 CRAZZY KING 10#LAN LAN 955,830
78 Juniper Lee#Juni BR 953,471
79 rixeonix#L8sех RU 951,396
80 MELEK#2827 LAN 906,143
81 Demonesska#666 RU 894,359
82 TheBibShow#117 OCE 881,238
83 荒野一匹狼#NCPD TW 876,497
84 Mayhem#3435 BR 859,597
85 killersam187#5106 NA 850,830
86 뛰어난 벌금#MV3 EUNE 846,635
87 Fleicks#1337 EUW 837,505
88 KillerΩueen#UwU ME 835,880
89 WAHAHA#HAHAH SEA 830,589
90 Duellona#111 ME 813,658
91 Just Turky#0807 ME 808,923
92 mochi cat#001 NA 779,925
93 Elky14#LAS LAS 768,192
94 Yulaf#Yummy TR 760,181
95 Aurilista#okei LAS 754,879
96 Zefralto#SINER RU 752,180
97 개화 낙화 결실#KR1 KR 728,569
98 Taran#GAY ME 728,496
99 UEA Prometheus F#TR1 TR 717,686
100 Ysbjorn#0707 EUNE 703,519

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.