Thông Thạo Nami Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Nami lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Nami nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Nami · Mọi trang phục & tranh nền · Build Nami Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Nami

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
201 Andůril#1958 LAN 1,847,564
202 聖稜線#3100 TW 1,847,264
203 Marika#G216 LAN 1,842,990
204 Azakana#2304 RU 1,833,609
205 SheMoro#owl RU 1,831,862
206 FalconNami#0111 EUW 1,831,643
207 mun#Hiroˇ LAN 1,821,517
208 aRying#0202 TW 1,819,779
209 一文字も余らなかった#よかったあ JP 1,804,459
210 Phương Anh#0502 VN 1,773,365
211 Camila#Vini BR 1,770,970
212 False God#Iover EUNE 1,770,385
213 Jinxed Jonny#HBWW EUW 1,764,935
214 Yuna chan#iuKer VN 1,761,579
215 The Last Wizard#RIP EUW 1,759,912
216 Blood is not red#Queen EUW 1,754,876
217 pixhy#queen EUNE 1,749,746
218 내가할게#도망가지마 KR 1,739,287
219 Significant Me#PH28 SEA 1,737,839
220 δαιε#JYD LAS 1,736,077
221 Urias#282 EUW 1,725,050
222 睡在紙箱的黑貓咪#tw2 TW 1,722,827
223 OoおさかなoO#おさかな JP 1,717,970
224 Psyduck#8534 EUNE 1,716,118
225 如果陽光永遠都熾熱#沒有如果 TW 1,714,565
226 Heykaterine#lol RU 1,710,541
227 ukr slayer#pure EUNE 1,702,559
228 сappuccino#RU1 RU 1,697,903
229 nnd#moon BR 1,694,440
230 Zoltraak#3009 BR 1,693,765
231 Madre Anna S2#fada BR 1,684,991
232 avgrunnen#3013 EUNE 1,683,598
233 OrangeCat#Alien EUNE 1,679,080
234 Luelia#cat TR 1,674,476
235 ulenel#1476 TW 1,672,615
236 Shingeki No Poro#LAS LAS 1,668,674
237 Ranni#Nicky LAN 1,666,984
238 Just Łułu#9314 RU 1,665,897
239 Rosenrot#1996 EUW 1,662,077
240 лизни асфальт#kiss RU 1,659,741
241 AlayaElsa#1596 RU 1,647,395
242 Niesha#NA1 NA 1,643,081
243 Scrive#NA1 NA 1,641,698
244 Vøre#III LAS 1,636,517
245 Ля ты крыса#Ква RU 1,635,197
246 Мелкая#RU1 RU 1,624,617
247 Dollchérie#ξÏЗ LAS 1,623,700
248 Swkeeee#NA1 NA 1,618,594
249 Amberum#RU1 RU 1,617,520
250 meo iu#1005 VN 1,614,276
251 01082127279#정병멘헤라 KR 1,604,838
252 Legendary Divine#BR2 BR 1,604,803
253 Riza#6600 NA 1,604,307
254 Ems#beb OCE 1,603,546
255 Я не пила#RU1 RU 1,596,524
256 Healini Mogini#MOG EUNE 1,592,084
257 С Ясуо навеки#YKDZ RU 1,591,573
258 Oceano Eterno#br1 BR 1,581,261
259 WheelchairNinja#NA1 NA 1,577,387
260 mërmeladå#JYA LAN 1,568,487
261 babyhydro#Magga OCE 1,545,063
262 da xi gua#wzq NA 1,543,779
263 upsettool#1455 KR 1,536,418
264 Falcon#0104 NA 1,535,044
265 cutegl#001 RU 1,533,046
266 xoi#çoi TR 1,532,448
267 아 이#ε호시노з KR 1,524,255
268 on1#no1 VN 1,519,582
269 ZokLek#zok SEA 1,515,630
270 Mitsuri Kanroji#luv BR 1,513,826
271 MilkSlave#BPD NA 1,511,004
272 Liritus#br1 BR 1,507,622
273 aί ужастик#s7v RU 1,507,182
274 neneko#JP1 JP 1,505,251
275 Mameido#1404 EUNE 1,505,158
276 Consy#Consy RU 1,501,330
277 Meleys#Drika BR 1,500,532
278 Jexy 15#EUW EUW 1,496,776
279 Conchuda Sumisa#LAS LAS 1,490,908
280 Ляля#пузо RU 1,486,280
281 Chanel#137 LAS 1,485,526
282 Cami Çikolatası#anti TR 1,476,764
283 NAMIraloquejuego#LAS LAS 1,475,447
284 Erinys#6277 EUW 1,467,516
285 Hinо#366 EUW 1,463,111
286 Флюгегехаймен#onna RU 1,457,200
287 Börteçine#1453 EUW 1,452,949
288 mle#NA01 NA 1,452,168
289 policyjna kija#EUNE EUNE 1,451,791
290 TheRedMouse#LOL EUW 1,450,452
291 funkmasteralex#hey NA 1,446,261
292 Kätzchen#Han EUW 1,444,603
293 Громп#RU1 RU 1,443,129
294 S Ξ V Ξ И#001 BR 1,442,678
295 Never Quitting#NA1 NA 1,439,169
296 Klefan#TR1 TR 1,437,969
297 BM ValhiraVinx#FIEND OCE 1,435,936
298 olhos vermelhos#1404 BR 1,433,996
299 Lucifer#Cat NA 1,431,726
300 Moon Princess#schwi OCE 1,427,936

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.