Thông Thạo Master Yi Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Master Yi lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Master Yi nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Master Yi · Mọi trang phục & tranh nền · Build Master Yi Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Master Yi

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
201 TвойDRUG#RU1 RU 1,466,877
202 L Min#KOR1 KR 1,452,514
203 Petran PeterPan#EUNE EUNE 1,452,089
204 Zaraki Kenpachi#Vlad BR 1,449,244
205 xxxぽんxxx#JP1 JP 1,432,644
206 Khôi Nguyên 2020#VN2 VN 1,423,695
207 Darkllama00#Dark NA 1,369,416
208 Slimed Soap#1410 VN 1,368,899
209 ZaypertED#RCP LAN 1,368,591
210 Đặng Đô Líc#8457 VN 1,359,522
211 CLB Flinch#F1nch EUNE 1,351,663
212 Kuroha RoriLover#PCHAN LAN 1,341,504
213 cironwarrior#EUW EUW 1,325,355
214 yummybox#OCE1 OCE 1,318,713
215 GAM BIGBAG#vn2 VN 1,313,370
216 是 鳥#8155 TW 1,305,435
217 ÐêvíL#LAS LAS 1,296,383
218 Tyrannical God#Tyrnt EUW 1,294,999
219 HK139#11111 EUW 1,293,136
220 A Twist Of Fate#5342 ME 1,288,750
221 phosphophyllite#351 SEA 1,283,153
222 AKOMA999#EUNE EUNE 1,274,294
223 VlXD Dương Hiền#1998 VN 1,271,107
224 Valhyrr#trox SEA 1,267,918
225 nutellando#EUW EUW 1,267,739
226 Bướm Đêm#DTHP VN 1,259,120
227 HOSS HD #EUNE EUW 1,255,812
228 Adulteryy#9890 VN 1,254,237
229 CantSmite999ms#777 SEA 1,244,885
230 AhmedAli#EGY ME 1,244,736
231 GodMaster#9901 SEA 1,226,470
232 LéoLeCargo#7YI6 EUW 1,212,173
233 세체정 이꽃빈#KR1 KR 1,206,042
234 InaMeow#Meow SEA 1,200,562
235 Mon#54436 EUW 1,186,723
236 노 토#S2JS KR 1,171,528
237 ViPhoria#1994 ME 1,165,564
238 SB YOU NEVER MET#E1tee VN 1,153,672
239 JIN#CANDY KR 1,150,492
240 越南人跟狗一样#23LOL VN 1,133,567
241 이 꽃이 시들 때#GUN KR 1,127,329
242 Lucifer Morningx#EUW EUW 1,114,879
243 ThunderWielder#766 OCE 1,104,054
244 kertu#TR1 TR 1,100,643
245 NSND Phan Hải#9999 VN 1,087,228
246 那年十月淋著大雨#tw2 TW 1,084,046
247 ˆωˆ#스个스 TR 1,073,675
248 Kimi#els SEA 1,061,026
249 Спящий Агент#RU1 RU 1,059,034
250 uwu Shibaai#GOD EUNE 1,038,885
251 맛스타처먹은이#KR1 KR 1,035,764
252 MMMillion#EUNE EUNE 1,035,458
253 oH BACON#OC OCE 1,001,096
254 RoRFonG#8889 SEA 1,000,974
255 LazyJeans#NJZ TW 987,886
256 黯魔陰帝ü達守羌#三民權志龍 TW 987,396
257 itskyyks#1115 SEA 967,555
258 Just An Engineer#0308 ME 967,131
259 AysunKayacıHaklı#1907 TR 965,561
260 耀看芸綺時#tw2 TW 962,507
261 Hollyc0w#6969 SEA 962,107
262 WildPotàto#1111 NA 961,813
263 Emirates Stadium#LaiKa VN 927,920
264 Ghost Walker#OLD RU 922,996
265 Demonic Foxy#Demon RU 922,858
266 PADSHIY1#RU1 RU 919,558
267 Fegemi#Perú LAS 915,146
268 Frosty on Weed#Xayah EUW 909,688
269 WreKa#OC OCE 904,632
270 IJN Azuma#4805 LAS 903,614
271 xuouaoun#1703 SEA 902,519
272 佐藤滅有利区間#2400 JP 899,569
273 SoulMaks#RU1 RU 890,158
274 1481231239131203#kr2 KR 886,733
275 Aki#sagun VN 871,657
276 BadBunny1#DTMF EUW 868,763
277 ONLY ME #SG2 SEA 867,734
278 玩匕高手#9527 TW 862,032
279 ELSarambambiche#LAS LAS 860,933
280 Hsanda001#001 ME 855,948
281 Fat Cones 420#D420 OCE 848,539
282 麥麥紅茶#0819 TW 846,240
283 thich the hien#hehe VN 839,994
284 Chantra#Trety SEA 836,887
285 donglexxe#ydy KR 836,852
286 DeVil RHym#ph2 SEA 834,680
287 MADS#148 EUW 823,171
288 小床冬#8888 TW 820,399
289 你行Nissan啊#6969 SEA 795,789
290 薇爾莉特#tw2 TW 786,494
291 시러해#낭만잇잔아 KR 784,834
292 pTAKAq#JP1 JP 778,381
293 ForRestjp#JP1 JP 769,056
294 푸른백호 랑이#KR1 KR 759,509
295 LostCrown#INTZ LAN 758,338
296 Don patron#777 EUW 756,293
297 SimoZERO#00000 SEA 752,182
298 ö吐司ö#toast TW 748,256
299 Wild Pig#NA1 NA 747,644
300 captainbeemo#6655 SEA 747,250

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.