Thông Thạo Malzahar Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Malzahar lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Malzahar nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Malzahar · Mọi trang phục & tranh nền · Build Malzahar Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Malzahar

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
101 begees#LAN LAN 1,771,600
102 Sabar3at#EUW EUW 1,767,344
103 Alice Cullen#tw2 TW 1,766,401
104 Sandelli#123 LAN 1,751,598
105 great theo#001 SEA 1,716,442
106 VIC ツ#ViK BR 1,715,825
107 Sekushina Tsuki#EUNE EUNE 1,690,674
108 Kamastin#EUNE EUNE 1,690,635
109 Senpaivilà#SMGYS EUW 1,690,322
110 H3avenly D3mon#777 EUNE 1,682,898
111 carnos#TR1 TR 1,674,503
112 Oli#021 LAS 1,666,632
113 onfire21#LAS LAS 1,642,609
114 xxSaLvAtoRxx#POL EUNE 1,639,816
115 ManoloFH#LAN LAN 1,623,968
116 caligari#LAN LAN 1,616,128
117 Rev2000#EUW EUW 1,607,180
118 Liz Vicious#LizVi LAN 1,592,036
119 Forsaken Whisper#FWS TR 1,573,135
120 ZoO0M#KWT EUW 1,568,898
121 Patito Potter#Patit LAN 1,568,394
122 Mr Shaka#Shaka LAS 1,514,855
123 Zé Comédia#br15 BR 1,513,854
124 SB90#4433 EUW 1,494,001
125 Krnel#0325 OCE 1,490,639
126 GM BlackDragon#LAS LAS 1,469,479
127 TaradoPorXibiu#BR01 BR 1,438,424
128 king of mato#tdp3 BR 1,424,870
129 Callate Y Farmea#LAS LAS 1,423,915
130 Синяя черепица#RU1 RU 1,422,864
131 上ハラミ#JP1 JP 1,420,482
132 Vansillo#LAS LAS 1,410,957
133 TheSpeedStar#KR1 KR 1,395,042
134 l ÒøÓ l#0214 OCE 1,378,133
135 Gueta#1999 LAN 1,370,312
136 AwakeneDD#EUNE EUNE 1,368,184
137 Sàtoru Gòjo#ソーサラー EUW 1,324,685
138 Исчадие#Ада RU 1,322,555
139 Amazing#Prime VN 1,317,020
140 KlNG#TR1 TR 1,315,139
141 SHADOW#Mok01 BR 1,309,886
142 Liva#1101 OCE 1,279,687
143 Reara#Reara RU 1,277,875
144 Ackbarticus#OC OCE 1,276,243
145 peyzviper333#33333 EUW 1,266,634
146 fortitude#222 JP 1,240,838
147 قصيمي#Nani EUW 1,237,011
148 DraKan#Malza LAS 1,221,300
149 Rimuru The Slime#EUW EUW 1,213,300
150 江湖人稱黑輪哥#tw2 TW 1,199,164
151 Chironian#EUW EUW 1,181,909
152 Ikatya do Vazio#br1 BR 1,181,607
153 Трепет#RU1 RU 1,172,820
154 地 鶏#JP1 JP 1,171,431
155 DDG skicaONE#EUNE EUNE 1,168,719
156 フランジー#JP1 JP 1,158,089
157 Sir Farfetch D#LAS LAS 1,148,702
158 DANNI#TWINK NA 1,147,537
159 Công Tú#2809 VN 1,140,150
160 もちょ#0625 JP 1,139,391
161 DarkinBio#Malza BR 1,137,615
162 bllond#666 BR 1,114,893
163 T1 Trol#SKT LAS 1,107,839
164 Radamanthys Wvrn#RE7 LAS 1,093,760
165 James Randi#LAS LAS 1,078,710
166 IronDome#ILIDF EUNE 1,077,675
167 try and lose#5861 ME 1,074,442
168 Quền Cha Nà#1989 VN 1,072,726
169 stepCF#MID RU 1,069,593
170 JeffNash#NA1 NA 1,059,234
171 Horde#OC OCE 1,056,342
172 saitama2000#JP1 JP 1,035,308
173 Kyojuro Rengoku#OC OCE 1,025,747
174 Kani#Dki EUW 1,004,429
175 ErgojenikDestek#TR1 TR 993,635
176 イ加ス#JP1 JP 977,723
177 Blin4ik#RU1 RU 970,838
178 CyberSaci#Saci BR 970,253
179 Fátima Bernadess#GOL BR 964,880
180 Lord Valentine#RITOo EUNE 953,624
181 Kofein Di#RU1 RU 942,174
182 DRΛGON JEHC#PPX LAN 931,255
183 swetissss#1662 EUNE 930,111
184 Onubin#NA1 NA 930,106
185 Dinizx#br1 BR 892,747
186 موت#099 ME 892,429
187 chavest#JP1 JP 891,539
188 中島みゆき#zdi JP 876,926
189 Evening Lull#lulu JP 874,160
190 FT God#tw2 TW 873,999
191 InKarnate#OC OCE 872,440
192 BabasAllo8rhskwn#EUNE EUNE 867,536
193 DON#GAZA EUNE 856,555
194 命運是自己掌握的#tw2 TW 854,728
195 Moyashinn#7862 JP 849,747
196 EvilHer0#3108 BR 840,534
197 hamchan#JP1 JP 833,378
198 JM Bot#LAS LAS 828,836
199 COME MY WAY#2105 VN 826,070
200 willakos#EUNE EUNE 818,980

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.