Thông Thạo Lux Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Lux lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Lux nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Lux · Mọi trang phục & tranh nền · Build Lux Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Lux

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
601 Loira Odonto#2807 BR 1,427,237
602 mielli#ฅˇˉˇฅ SEA 1,427,147
603 DragónUmbrío#Csar LAS 1,426,053
604 Kytsuky#fyre BR 1,419,726
605 hjcyu#2711 VN 1,418,937
606 RUGUE#LAN LAN 1,417,676
607 DK會贏#6493 TW 1,417,117
608 BongoCat#3120 SEA 1,413,199
609 Freyja#2026 BR 1,411,776
610 B a s t e t#Mya RU 1,410,160
611 Punika#2010 EUW 1,406,017
612 Dreey#Luiz BR 1,404,201
613 HOKAN#br1 BR 1,403,907
614 Aleesha#Mommy EUW 1,402,372
615 Míí#EUNE EUNE 1,400,300
616 Heyder#LAN LAN 1,399,643
617 Lucki#White BR 1,399,046
618 Godfidence#Bible NA 1,397,491
619 ĐẦU TRÂU#fkr VN 1,397,455
620 มอกอสาวประเภท#2910 SEA 1,396,082
621 Maroon#2210 SEA 1,393,659
622 Monadotwav#moon EUNE 1,389,776
623 Tlyssa#NDA BR 1,388,501
624 Ahsøka Táno#SWCL EUNE 1,387,639
625 SyrikashyTsk#RU1 RU 1,382,284
626 BLUEROSE#911 SEA 1,381,789
627 Umbra Witch#KDA LAN 1,381,397
628 Catę Cąit#eGirł LAS 1,380,715
629 The Hertad#888 SEA 1,378,723
630 Salvatore#0098 BR 1,377,456
631 Jessica Brankka#8485 BR 1,375,710
632 솔블리#KR1 KR 1,374,684
633 Saturn#dta VN 1,372,556
634 ven0mPh0enix#EUW EUW 1,372,389
635 Ля какая сучка#in me RU 1,371,910
636 BAR MOJITO#MACA EUW 1,371,899
637 Dong Gyun#br1 BR 1,370,776
638 말 차#그린 티 KR 1,369,507
639 Melkor Morgoths#BR1 BR 1,368,755
640 Tú Hoàng Du#1990 VN 1,362,268
641 CZV NIRVANO KS#LAS LAS 1,361,853
642 Relikt#LAS LAS 1,361,055
643 Yenifr#LAN LAN 1,360,404
644 TC ERKEĞİ#FSTK TR 1,353,427
645 Arkanion#NSFW RU 1,348,463
646 Т T#GАY RU 1,346,799
647 Elsa#Well BR 1,341,046
648 Gamarano#R1PA BR 1,340,949
649 mishishi#mimis NA 1,338,820
650 ChubbyEnjoyer#COSMO LAN 1,338,648
651 JanMilLe1#5448 SEA 1,336,835
652 KURUMI#6222 RU 1,336,834
653 Saidinho#0511 BR 1,335,758
654 Madoka Yabûchi#EUW EUW 1,334,323
655 ICraveHim#LOVE EUNE 1,333,701
656 Anya#Jess BR 1,331,474
657 gab 愛#dmp BR 1,331,131
658 Düna#Ares BR 1,328,247
659 viølencé#faith TR 1,326,833
660 Hachi#comfy NA 1,326,250
661 Luffy#EUNEE ME 1,325,857
662 Pam Demic#000 OCE 1,325,049
663 Kitana Kahn#gag NA 1,323,620
664 내인생은어찌될까#즐겁다 KR 1,323,180
665 thela#1910 LAN 1,321,940
666 L60 Zuzka#6060 EUNE 1,320,873
667 TharonaShade#9292 NA 1,315,265
668 Izidor0#BR1 BR 1,314,375
669 YAY Die 4 Me#GOD TR 1,314,353
670 Ping Floyd#XKO TR 1,313,463
671 Yeppy Yeppy Yo#aespa RU 1,311,402
672 рюкзак с масюней#228 RU 1,310,050
673 GL Happy#GALIO EUW 1,309,234
674 Garotoali#PT24 EUW 1,308,441
675 meaningless soul#xoxo EUNE 1,304,468
676 Yorunoshu#ACE EUW 1,302,802
677 Rainha Perséfone#br1 BR 1,302,175
678 哪有我可愛#5555 TW 1,298,328
679 Yuriko omega#4180 SEA 1,297,563
680 BlªćkŠcørpïoñ#BeSt SEA 1,293,890
681 Emperor Of Light#UwU LAS 1,292,889
682 ليل#000 EUW 1,292,157
683 Macio e Peludo#BR1 BR 1,292,073
684 ayu#petal BR 1,290,065
685 Omnipotence#OC OCE 1,289,030
686 Hakka no Togame#DMCZO BR 1,287,164
687 좋 뀨#KR1 KR 1,286,839
688 All My Goals#1998 TR 1,286,367
689 Lanfear#TWT RU 1,285,437
690 Caffeinatte#1109 TR 1,283,830
691 Nayzeth#Nay LAS 1,281,131
692 lovely cupcake#228 RU 1,279,935
693 Tessia#Ecu LAN 1,279,666
694 Jung SeoJoon#Chan RU 1,278,007
695 AFRODYTA69975#EUNE EUNE 1,277,356
696 III Metalera#LAS LAS 1,274,629
697 Xel#Lukai BR 1,273,633
698 I play Naked#Doja OCE 1,272,639
699 Mia#3882 TW 1,271,758
700 tangerine#EUNE EUNE 1,270,977

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.