Thông Thạo Jinx Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Jinx lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Jinx nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Jinx · Mọi trang phục & tranh nền · Build Jinx Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Jinx

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
101 Julio Joe#0007 BR 2,683,010
102 This fiasco Bro#RU1 RU 2,669,186
103 이 신#king KR 2,666,987
104 Jayden#jydn NA 2,626,706
105 Łanna#NA1 NA 2,607,553
106 Hi Its Sky#NA1 NA 2,526,656
107 Laiken KKitsune#Kasai NA 2,485,451
108 uyme#LAN LAN 2,469,892
109 Trax#88888 SEA 2,378,366
110 Jinxy OωO#ーーーー LAN 2,373,080
111 Fringuello#LOW EUW 2,356,536
112 Sadness JuneJK#notme VN 2,337,595
113 omoti01#JP1 JP 2,279,142
114 Token#1515 SEA 2,269,387
115 Febris#UwU RU 2,255,924
116 Mid Lane Tourist#jinx EUW 2,245,609
117 モブモブモブモブ#JP1 JP 2,231,313
118 RicVonDic8#NA1 NA 2,225,410
119 agu#αgu LAS 2,216,173
120 Rampampampam#7844 EUNE 2,192,383
121 oopsiees#5544 EUNE 2,171,095
122 INT Powder#EUW EUW 2,146,683
123 Hayalet Danscı#TR1 TR 2,144,201
124 오투짱#KR1 KR 2,125,624
125 ASP NeverMind#ASPi EUW 2,118,433
126 Satou#4269 LAS 2,095,212
127 Bad Artist#EzPz ME 2,063,298
128 BIG FAT HERO#JINXX TR 2,055,879
129 Lup#JINX EUNE 2,048,761
130 xJ1nXGodx#jinx EUW 2,039,023
131 Joe06#ECL EUW 2,015,810
132 EminEasy4#0211 TR 2,007,881
133 Fuwacchi#ろふまお RU 2,004,407
134 80Sheeps#Sheep NA 1,991,674
135 Zackernity#7199 NA 1,981,918
136 MinamøtøNøRaikø#Envy LAS 1,956,635
137 Jamjit#3589 TR 1,897,077
138 celoster#LOB BR 1,895,441
139 Š2 LÜÇKÝ JÎÑX#0852 SEA 1,893,367
140 Seuku Minyama#br1 BR 1,878,004
141 Smashzin#BR1 BR 1,873,728
142 VIILLA#NA1 NA 1,870,215
143 Thành Šiêu Tạ#JINX VN 1,840,884
144 Shardere#16297 RU 1,826,755
145 Joanne#OC OCE 1,826,488
146 WS LoIisaurio#Lola LAN 1,817,398
147 a1LX#1343 TR 1,790,401
148 Helm#0601 VN 1,779,644
149 FrOm The Darrk#EUNE EUNE 1,767,856
150 xXKawaiiKittenXx#0306 NA 1,752,573
151 Kitesane#0000 BR 1,744,342
152 Im Anamaria#EUNE EUNE 1,740,874
153 A l u c a r Ð#BLOOD LAS 1,720,207
154 Seba Wyntenberg#LAN LAN 1,706,660
155 Last Resort#2087 LAN 1,694,412
156 chuducduc#12345 VN 1,685,043
157 BlackWhiteBoo#Dani BR 1,674,053
158 Raimu#ARG LAS 1,673,700
159 ArcaneHymn#0005 SEA 1,662,227
160 Conejito23#LAN LAN 1,660,085
161 Kouznetsova#0200 NA 1,651,138
162 Me Before You#Eroz VN 1,649,482
163 Jill Valentine#INFP BR 1,646,735
164 Sylphฅ#Kubiฅ TW 1,630,142
165 Sailor Mooon#NA1 NA 1,627,862
166 Merlin Sunshine#1611 VN 1,627,559
167 Miami Valisi#TR1 TR 1,625,691
168 RG MALVIN#LAN LAN 1,617,284
169 ForsakenFox#Foxy NA 1,616,879
170 ヅВφřท ìภ Bζøöฮシ#Lumen LAN 1,601,172
171 Princess Dia#Llama OCE 1,597,226
172 Whobrubs#Fox BR 1,590,056
173 vvVcenaVvv#EUNE EUNE 1,589,387
174 肉呆本呆#燦本呆 TW 1,576,344
175 最美不過õ初相見õ#tw2 TW 1,553,139
176 S5 0014 81#001 TR 1,551,249
177 Leader#SPX EUW 1,544,616
178 원딜 차이 많이 날거야#스트롱 KR 1,542,035
179 Luisitø Røjø#JNX EUW 1,541,707
180 NyaBella#cutie EUW 1,537,864
181 Tuổi Xế Chiều#4868 VN 1,534,518
182 Aurora#00101 BR 1,532,030
183 Bolduen#Boldi RU 1,530,307
184 Parasol#LAS LAS 1,525,422
185 50rex#420 EUW 1,508,218
186 しゃおるう#8477 JP 1,487,690
187 Best Jinx Uganda#NA1 NA 1,487,083
188 Dangerous#Dgs ME 1,486,656
189 방 실#천 사 KR 1,470,628
190 Ahri#SAU0 EUW 1,461,005
191 Không Sợ Gank#PHGT VN 1,458,342
192 RichDotcom#JBGG EUW 1,457,869
193 no mori Ame#구미호 EUW 1,450,135
194 Uzu#zil EUW 1,450,132
195 Zilquay#OC OCE 1,444,189
196 Buu#Alune NA 1,426,983
197 Spitfire#AUS OCE 1,412,408
198 RockStaR#1602 EUNE 1,411,895
199 D4rK Asassin#LAS LAS 1,396,504
200 OMG Forgive me#1210 VN 1,388,264

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.