Thông Thạo Jinx Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Jinx lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Jinx nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Jinx · Mọi trang phục & tranh nền · Build Jinx Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Jinx

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
101 Julio Joe#0007 BR 2,638,119
102 This fiasco Bro#RU1 RU 2,632,529
103 Jayden#jydn NA 2,604,015
104 Łanna#NA1 NA 2,582,585
105 Hi Its Sky#NA1 NA 2,515,309
106 Laiken KKitsune#Kasai NA 2,445,184
107 uyme#LAN LAN 2,438,083
108 Jinxy OωO#ーーーー LAN 2,369,810
109 Fringuello#LOW EUW 2,345,037
110 Sadness JuneJK#notme VN 2,336,569
111 Trax#88888 SEA 2,281,455
112 Token#1515 SEA 2,269,387
113 omoti01#JP1 JP 2,251,364
114 Febris#UwU RU 2,245,026
115 Mid Lane Tourist#jinx EUW 2,244,232
116 agu#αgu LAS 2,211,045
117 RicVonDic8#NA1 NA 2,208,220
118 Rampampampam#7844 EUNE 2,188,863
119 モブモブモブモブ#JP1 JP 2,182,364
120 oopsiees#5544 EUNE 2,170,145
121 INT Powder#EUW EUW 2,107,808
122 Hayalet Danscı#TR1 TR 2,105,796
123 오투짱#KR1 KR 2,083,528
124 Satou#4269 LAS 2,078,280
125 Bad Artist#EzPz ME 2,063,298
126 xJ1nXGodx#jinx EUW 2,039,023
127 ASP NeverMind#ASPi EUW 2,038,246
128 Lupu#WOLF EUNE 2,034,400
129 Joe06#ECL EUW 2,007,628
130 EminEasy4#0211 TR 1,997,786
131 Fuwacchi#ろふまお RU 1,995,493
132 BIG FAT HERO#JINXX TR 1,992,176
133 Zackernity#7199 NA 1,978,533
134 80Sheeps#Sheep NA 1,962,058
135 MinamøtøNøRaikø#Envy LAS 1,956,635
136 Š2 LÜÇKÝ JÎÑX#0852 SEA 1,890,585
137 Jamjit#3589 TR 1,879,705
138 Seuku Minyama#br1 BR 1,876,054
139 Smashzin#BR1 BR 1,858,945
140 VIILLA#NA1 NA 1,854,699
141 celoster#LOB BR 1,852,223
142 Joanne#OC OCE 1,821,565
143 Shardere#16297 RU 1,820,361
144 WS LoIisaurio#Lola LAN 1,811,239
145 Thành Šiêu Tạ#JINX VN 1,809,333
146 a1LX#1343 TR 1,783,477
147 Helm#0601 VN 1,779,315
148 FrOm The Darrk#EUNE EUNE 1,744,076
149 Im Anamaria#EUNE EUNE 1,737,483
150 xXKawaiiKittenXx#0306 NA 1,725,494
151 Seba Wyntenberg#LAN LAN 1,704,594
152 chuducduc#12345 VN 1,685,043
153 BlackWhiteBoo#Dani BR 1,674,053
154 Raimu#ARG LAS 1,660,901
155 Conejito23#LAN LAN 1,659,153
156 Last Resort#2087 LAN 1,651,922
157 Kouznetsova#0200 NA 1,650,472
158 Me Before You#Eroz VN 1,649,482
159 ArcaneHymn#0005 SEA 1,637,715
160 Merlin Sunshine#1611 VN 1,627,559
161 Jill Valentine#INFP BR 1,625,922
162 Miami Valisi#TR1 TR 1,625,691
163 Sylphฅ#Kubiฅ TW 1,614,704
164 Sailor Mooon#NA1 NA 1,597,345
165 RG MALVIN#LAN LAN 1,596,621
166 Whobrubs#Fox BR 1,590,056
167 A l u c a r Ð#BLOOD LAS 1,589,877
168 ForsakenFox#Foxy NA 1,588,830
169 vvVcenaVvv#EUNE EUNE 1,586,780
170 ヅВφřท ìภ Bζøöฮシ#Lumen LAN 1,576,791
171 Princess Dia#Llama OCE 1,574,988
172 肉呆本呆#燦本呆 TW 1,570,227
173 Kitesane#0000 BR 1,556,488
174 最美不過õ初相見õ#tw2 TW 1,549,712
175 Glorified Banana#EUWSP EUW 1,541,397
176 S5 0014 81#001 TR 1,532,945
177 Luisitø Røjø#JNX EUW 1,532,602
178 Tuổi Xế Chiều#4868 VN 1,530,078
179 원딜 차이 많이 날거야#스트롱 KR 1,518,761
180 Bolduen#Boldi RU 1,518,477
181 Aurora#00101 BR 1,510,692
182 NyaBella#cutie EUW 1,502,939
183 Parasol#LAS LAS 1,502,892
184 50rex#420 EUW 1,500,559
185 Dangerous#Dgs ME 1,486,656
186 しゃおるう#8477 JP 1,485,858
187 Best Jinx Uganda#NA1 NA 1,484,057
188 방 실#천 사 KR 1,465,438
189 Ahri#SAU0 EUW 1,460,260
190 RichDotcom#JBGG EUW 1,457,869
191 Không Sợ Gank#PHGT VN 1,453,223
192 Uzu#zil EUW 1,438,717
193 no mori Ame#구미호 EUW 1,438,673
194 Buu#Alune NA 1,410,972
195 Spitfire#AUS OCE 1,402,917
196 Zilquay#OC OCE 1,389,273
197 D4rK Asassin#LAS LAS 1,384,174
198 OMG Forgive me#1210 VN 1,382,736
199 Linxo#LAS LAS 1,373,639
200 Fexlation#BR01 BR 1,371,083

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.