Thông Thạo Jhin Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Jhin lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Jhin nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Jhin · Mọi trang phục & tranh nền · Build Jhin Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Jhin

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
401 xXImShenXx#LAN LAN 1,179,073
402 ToNnA GeMoRoYa#8901 RU 1,176,895
403 Loksian#AOTIG EUNE 1,175,457
404 Kierabee#BZB EUW 1,174,679
405 MisUszatek#FinFa EUNE 1,172,054
406 Hai Legacy#Ph3l NA 1,170,305
407 ADCarry Moment#RU1 RU 1,169,666
408 Бойчик#666 RU 1,168,543
409 assertor#KR1 KR 1,166,651
410 Slifer941#Yasuo LAN 1,165,420
411 Kosmozo#RU1 RU 1,165,019
412 Igs#OC OCE 1,163,871
413 Double M#2308 VN 1,162,868
414 F O M A#RU1 RU 1,159,910
415 Vvyro#EUW EUW 1,157,142
416 비무리#0617 KR 1,156,964
417 The M#971 EUW 1,155,109
418 JèwbergGoldstein#shekl OCE 1,155,089
419 Project40#EUW EUW 1,150,564
420 PMVaz#Vaz EUW 1,150,236
421 TheGimpNextDoor#OC OCE 1,145,213
422 Pistelero#444 EUNE 1,144,494
423 Labrys God#12YAD SEA 1,142,682
424 XxHadesKerbecsxX#LAS LAS 1,141,762
425 Karen Brinsden#UWU OCE 1,137,128
426 Kekfarkas#PRO LAN 1,136,112
427 人品五五開#55開 TW 1,132,250
428 Dinho Virtuoso#saod BR 1,130,559
429 Airbender#NA 27 NA 1,129,722
430 JohnG4ming#444 SEA 1,128,680
431 Sοrα#TXC RU 1,127,278
432 Vash Stampede#9820 LAN 1,124,501
433 River#JHIN NA 1,117,223
434 Tay Bard#4444 VN 1,114,794
435 Miszcz Wpiérdolu#420 EUNE 1,114,053
436 Lukibombs#1106 LAS 1,112,422
437 TheUnshackled#OC OCE 1,108,542
438 Marcelim#JHIN BR 1,104,683
439 Demiurge#6066 LAN 1,104,237
440 InfernaI#777 RU 1,103,222
441 Sogeking#SMP LAS 1,101,396
442 Izumi#Kuro LAS 1,100,371
443 Gαß#Blanc EUW 1,093,161
444 Stealth Hitman#Four EUW 1,092,812
445 Godlike Carry#Byz TR 1,091,424
446 ÑămSauLấyChồng#111 VN 1,089,209
447 ºابو راس º#EUNE EUNE 1,088,412
448 Resistヅ#9188 SEA 1,086,165
449 둔산갱스터#KR1 KR 1,085,798
450 Shadowchamp#NA1 NA 1,079,074
451 An0nymus7#EUW EUW 1,077,770
452 Vírtuoso#OC OCE 1,074,997
453 yamikaze#KR1 KR 1,073,729
454 Матвей Бодяг#DOPPO RU 1,071,680
455 C J#TOPD NA 1,071,046
456 ZNJ دلو حبيبي#2151 EUNE 1,069,858
457 Snippy#Snips NA 1,068,663
458 LexJuris ARONAFR#LABK LAN 1,067,090
459 T88 Hiếuackerman#vn2 VN 1,064,555
460 Naanah#NAANA EUNE 1,064,503
461 rigin#JP1 JP 1,061,590
462 Suroki#OC OCE 1,060,393
463 박재윤#박재윤 KR 1,060,300
464 Amily98#UwU EUW 1,059,101
465 Bronze HardStuck#6969 ME 1,059,008
466 ENRGx#1919 NA 1,057,529
467 Ashà#2222 EUNE 1,056,010
468 Gokrem#EUW EUW 1,055,466
469 TheExoticDit#RU1 RU 1,055,220
470 Naoe#TR2 TR 1,054,325
471 Ląs Pªtas dê Zøe#LAN LAN 1,054,162
472 701 Kąpnø#Zaki LAN 1,050,427
473 BigZzeroO#7285 ME 1,049,555
474 Alastor#Said BR 1,049,100
475 zhakhix#NA1 NA 1,048,156
476 Hattori Hanzo#007 TR 1,047,491
477 Fingolfin#GS8 TR 1,047,011
478 Scoots#OC OCE 1,046,825
479 oldstillgold#old ME 1,040,724
480 Chilok000#2189 TW 1,037,075
481 WydStepBroooo#NA1 NA 1,035,609
482 MооnLlght#RU1 RU 1,031,417
483 Frieren#ZLTK EUW 1,026,969
484 King Tänjir0#4444 BR 1,024,537
485 タルタルそーす#SOUCE JP 1,024,372
486 Endrewa#EUNE EUNE 1,022,564
487 Aubtastic#79811 NA 1,020,604
488 communistnipp#6969 NA 1,019,085
489 Kiss of Ðeath#0211 EUNE 1,013,463
490 Gramisha#EUNE EUNE 1,007,300
491 Eti Jhin#3558 TR 1,006,615
492 Hayase Yuuka#IJN VN 1,001,179
493 Juzoo Inomori#UA1 RU 1,000,016
494 Gram#EUWU EUW 998,968
495 Obvilion#UwU RU 998,838
496 Crowd Pleaser#Geb BR 997,130
497 MASTER GREGOO PL#69420 EUNE 996,251
498 Hide#Kra LAN 995,974
499 zhizouhualu#AYA KR 995,742
500 Theus#1995 BR 995,305

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.