Thông Thạo Fiora Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Fiora lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Fiora nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

# Tên Khu vực Điểm
1 Thầy Giáo Ba#2268 VN 12,540,201
2 난넘예뽀미쵸#KR122 KR 10,202,585
3 xfioramaster18#NA1 NA 8,492,449
4 なるほどね#概ね理解 JP 5,804,980
5 Blood Amethyst#OC OCE 5,494,489
6 GEOIMMORTAL#RU1 RU 5,095,928
7 hidezako#JP1 JP 4,610,871
8 Sénétito#EUW01 OCE 4,449,812
9 whitos#OC OCE 4,072,864
10 Wutherin Heights#1978 BR 3,750,100
11 EvilRippie#EUW EUW 3,705,271
12 人家是人家餒#tw2 TW 3,316,155
13 Mugenblood#LAN LAN 3,294,231
14 Jgc#Jgc EUNE 3,008,385
15 Олександр Усик#Усик TW 2,730,725
16 Martintin Sahur#NACIL LAN 2,447,558
17 1SC1SC1SC1SC1SC1#1src1 LAS 2,447,467
18 Antimatter#LAN LAN 2,415,547
19 UchihaSasuke811#Fiora NA 2,383,657
20 Herrscher#Ghost LAN 2,347,018
21 ojiro#inu JP 2,312,550
22 Rizadon#OC OCE 2,293,784
23 Gie Vocaloids#OMOM SEA 2,261,302
24 冰會溶咗我個腦#0504 TW 2,249,597
25 jaMx#NA1 NA 2,179,680
26 サンダーボルト君#JP1 JP 2,105,486
27 Wareda#EUW EUW 1,985,805
28 Angel Type F#EUW EUW 1,982,791
29 Pongan Porter#JSON LAN 1,874,450
30 우지끈#1030 KR 1,861,280
31 Zullema#ZULE BR 1,843,869
32 Exru#Wiki LAN 1,807,803
33 책임지는사나이#KR1 KR 1,785,892
34 Helheimm#HEL LAN 1,772,230
35 i eat lychee#uwu NA 1,714,181
36 xikunlun518#OC OCE 1,559,139
37 Etaplays#1938 TR 1,553,423
38 sugarcoat#aeri LAS 1,542,186
39 Cyn#Sosu NA 1,514,532
40 Kim Ji Won#04088 VN 1,485,776
41 Fiorassauro#br1 BR 1,462,338
42 FastAsLight#OC OCE 1,417,504
43 Diego#AAA LAS 1,404,068
44 Azazel#Liria EUW 1,399,225
45 我才是世一上#2007 NA 1,313,023
46 야생버섯#KR0 KR 1,303,161
47 瀨戶番仔#送你發財金 TW 1,289,827
48 源計劃 朧狼#1314 TW 1,265,909
49 十年生死兩茫茫#空留明月照 TW 1,246,418
50 석두의 일기#1등기관사 KR 1,242,831
51 ENDxKavatCat#END SEA 1,206,907
52 Marretabrancabil#melzi BR 1,190,154
53 努估誰唷#努估誰唷 TW 1,181,343
54 Отец демократии#1954 RU 1,171,392
55 Unit#3434 ME 1,158,168
56 チしひチチソ#Floof EUW 1,152,061
57 Em Nị Đi Mid nha#2002 VN 1,148,032
58 Satoru Gojo#KingP BR 1,143,406
59 THICK N VEINY#NA1 NA 1,133,381
60 ルークレス#JP1 JP 1,127,816
61 Gnida#00004 RU 1,120,812
62 NightArc#OC OCE 1,098,276
63 ORI Sheep#ORI EUW 1,094,449
64 びっくりチンキー#JP1 JP 1,049,831
65 flugel#70777 BR 984,357
66 Não é o thifofo#BR1 BR 966,491
67 쫀 도#1564 KR 962,592
68 超ゆいちゃん#JP1 JP 941,944
69 slube#1828 TW 924,602
70 BankstownLad#2200 OCE 919,502
71 急速に吸血の王子様#2093 TW 891,566
72 유아퇴행#KR98 KR 887,219
73 Ρengu#Pengu ME 820,254
74 나여 두쫀쿠#Doo KR 818,234
75 PiKa1#CRY LAN 807,830
76 to my youth#QAQ TW 805,910
77 PiKUMiN#2434 JP 792,324
78 terrible mental#Hann ME 770,875
79 Killer B#ASD EUNE 738,082
80 loki#neko BR 700,308
81 HAĎES VÎVÎ#olo SEA 676,419
82 yakitinkasu#2919 JP 671,095
83 carligamer#LAN LAN 661,913
84 Glulis jg#LAN LAN 657,432
85 Débora#LAS LAS 653,608
86 Peelz#000 NA 643,118
87 PepperJack25#NA1 NA 642,212
88 Anima#LAN LAN 619,592
89 Typhoon#ZEUS JP 614,511
90 DeathWaifu 침묵#Seoul RU 600,254
91 TrueDamageKieran#NA1 NA 582,377
92 Hoa Huyền Hòa#hoa VN 580,589
93 ちゃんめび#2191 JP 578,766
94 Buubelly#Buu ME 575,864
95 매 트#DUMB KR 572,362
96 mmting#7414 TW 569,995
97 Shadow2303#PCH EUNE 564,372
98 Tactical Ñipo#PDI LAS 545,393
99 Gray13#NA1 NA 517,402
100 Diddeh Kong#Slay OCE 514,831

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.