Thông Thạo Darius Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Darius lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Darius nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Darius · Mọi trang phục & tranh nền · Build Darius Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Darius

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
101 Nymeril#Bleh OCE 2,066,531
102 GIGA KUJIRA KING#bosyo JP 2,060,685
103 İreloji#FAST TR 2,019,736
104 CoconutDoggyOMG#GOET LAN 1,984,941
105 중년의슬픔#중년의낭만 KR 1,971,522
106 ARTHUR MORGAN#BR32 BR 1,965,921
107 RAW Makhulu#King VN 1,965,745
108 GG SUP Y SUS KS#LAS LAS 1,964,809
109 ペニ活サムライ#0721 JP 1,958,464
110 汪了個旺旺#小笨狗 TW 1,957,945
111 Ulquiorra Ciffer#Noxus LAN 1,936,032
112 ChickenNpizza#yummy ME 1,928,606
113 夢想終究敗給現實#KAZA TW 1,905,716
114 Hz Fırfır#HZF TR 1,899,705
115 Rift Animal#EUW EUW 1,880,527
116 弾外す#狙いは心 JP 1,858,978
117 Shen99#0825 TW 1,852,548
118 keshi#0208 TW 1,830,281
119 Lucifer#nlkn OCE 1,825,572
120 아뮤뮤뮤뮤#KR1 KR 1,819,820
121 InSanY#17111 BR 1,814,740
122 NAWAF#CR7 EUW 1,791,522
123 AP 아무무#인생리롤 KR 1,788,623
124 臥槽遠光狗#菲比啾比 TW 1,786,800
125 Long#Sir VN 1,767,510
126 BiliBiliBD#Alpha NA 1,762,136
127 超ミカン#JP1 JP 1,759,147
128 KingH#1999 VN 1,748,506
129 REI DO PINT0#ILAOI BR 1,745,054
130 落寞無名#6427 TW 1,732,880
131 FalleN#Zed BR 1,727,833
132 y2ch1#3699 TW 1,720,575
133 Øsama#1995 ME 1,693,187
134 TheHotDogThing#oc OCE 1,690,773
135 雲裡的雨都是淚#1371 TW 1,677,461
136 Mukill#333 ME 1,665,827
137 VX Vanko#TR1 TR 1,650,096
138 getsugatensho#1679 RU 1,641,885
139 Biscùits#2924 OCE 1,638,060
140 Nicolas Zhao4er#NA1 NA 1,616,636
141 中正路感情放一邊#麥寮桂林仔 TW 1,615,029
142 Dânte#ĐmČ TR 1,598,071
143 탑이면블루팀미드하면레드팀#억까 선픽 KR 1,593,946
144 THETRUECHAD#OC OCE 1,586,971
145 씩씩하게가#9003 KR 1,583,267
146 Undead Akiles#BR1 BR 1,578,782
147 lllaaalllaaalll#vn2 VN 1,574,548
148 SoFar#06787 TW 1,559,942
149 Deda#Deda EUNE 1,553,953
150 Master Rottec#K89 EUNE 1,551,885
151 Thonystrong BBC#LAN LAN 1,524,997
152 Guillotine King#NOX EUNE 1,494,197
153 Alzate#6775 LAN 1,473,967
154 TestâR0ssÂ#Naomi TR 1,466,609
155 출혈손실다리우스#KR2 KR 1,450,660
156 작 딜#작 딜 KR 1,449,200
157 도오끼#1111 KR 1,439,658
158 Master Kappa#OC OCE 1,437,475
159 Psycho Crusher#Vega OCE 1,437,223
160 GOD KING DARIUS#OTP EUW 1,435,646
161 故事最初章Vic程#987 TW 1,432,518
162 스물다섯번쩨밤#KR1 KR 1,425,412
163 DİŞ ADAMI #TR1 TR 1,418,974
164 kodack#JP1 JP 1,416,964
165 OA NINGorr#ruby TW 1,414,863
166 Breacher#Swede SEA 1,414,712
167 종 건#KR8 KR 1,413,866
168 Finally#Rich EUW 1,399,278
169 Smellybroccoli#Stink ME 1,394,931
170 ShadowBlade#NiP OCE 1,390,831
171 Ethical Goons#fairs SEA 1,389,885
172 Push to Win#3746 EUNE 1,384,352
173 告密剋星勒緊魔#4341 TW 1,373,103
174 theperegrine#OC OCE 1,371,888
175 꺼라º#OnCe KR 1,369,400
176 Teemo and Pumbaa#TIMON NA 1,369,283
177 Dragonussy#briar EUW 1,368,259
178 野生的楓爺爺#0877 TW 1,355,145
179 Jabonconpelos#EUW EUW 1,350,115
180 뚱뚱이고양이#KR1 KR 1,349,947
181 The Star Sydney#NEGS OCE 1,348,069
182 Musashi Miyamoto#2002 LAN 1,338,427
183 탑만이 인생이다#KR1 KR 1,326,340
184 إبراهيم#بيرو EUW 1,322,584
185 LenDarius#AxeHG BR 1,320,526
186 Ninigi no Mikoto#NOXUS EUNE 1,312,937
187 血海無邊#aram TW 1,303,358
188 ADN el Chanta#LAS LAS 1,301,380
189 Big Dog Temp#BDT OCE 1,298,102
190 TriggerNick#Big VN 1,285,671
191 愛吃歐潤吉的Doro#doro TW 1,284,811
192 Rapid Fire#SYH TW 1,274,548
193 killdozer#666 RU 1,246,000
194 작 쓰#KR1 KR 1,239,726
195 BLNG Xiao Chay#369 LAN 1,233,522
196 ShadøwKahn#LAS LAS 1,230,914
197 黎璽勒宮莎筱#7777 TW 1,230,225
198 황금의도가니#KR1 KR 1,226,119
199 Daimon#JP1 JP 1,218,680
200 iLoveFutanari#LAS LAS 1,217,006

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.